Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366601-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210346651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 07:59:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương 5 E-HSMT 23,243 100m2
2 Nhân công di chuyển đường ống cấp nước vào lề đường Chương 5 E-HSMT 50 công
3 Phụ kiện cấp nước khác Chương 5 E-HSMT 1 khoản
4 Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT 13 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT 13 gốc cây
6 Phá dỡ tường rào Chương 5 E-HSMT 49,795 m3
7 Đào móng tường rào, bằng thủ công, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 10,165 m3
8 Đào móng tường rào, bằng máy, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 0,237 100m3
9 Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 2,773 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, móng tường rào hoàn trả, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 17,428 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 0,137 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 22cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 52,285 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 500,211 m2
14 Đào bóc hữu cơ bằng thủ công Chương 5 E-HSMT 42,312 m3
15 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào Chương 5 E-HSMT 0,987 100m3
16 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 2,247 100m3
17 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 107,337 m3
18 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 2,505 100m3
19 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 3,578 100m3
20 Vật liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 259,552 m3
21 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm Chương 5 E-HSMT 2,238 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 Chương 5 E-HSMT 1,865 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 Chương 5 E-HSMT 3,476 100m3
24 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 E-HSMT 15,69 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-HSMT 2,663 100m2
26 Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 178,8 m2
27 Ván khuôn đan rãnh Chương 5 E-HSMT 1,144 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 10,728 m3
29 Lát đan rãnh Chương 5 E-HSMT 178,8 m2
30 Ván khuôn bó vỉa Chương 5 E-HSMT 6,304 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 37,08 m3
32 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 23,84 m3
33 Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 208,6 m2
34 Lắp đặt bó vỉa Chương 5 E-HSMT 618 cấu kiện
35 Đắp cát đen tôn nền hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 2,978 100m3
36 Bê tông nền hè đường, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 33,639 m3
37 Lát gạch hè đường bằng gạch Terrazzo 40x40cm Chương 5 E-HSMT 336,39 m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng thoát nước mưa, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 4,537 100m3
2 Đào móng thoát nước mưa bằng thủ công, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 194,443 m3
3 Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm Chương 5 E-HSMT 37,511 m3
4 Đế cống D400 Chương 5 E-HSMT 75 cái
5 Đế cống D600 Chương 5 E-HSMT 448,5 cái
6 Lắp dựng đế cống Chương 5 E-HSMT 524 cái
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương 5 E-HSMT 25 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương 5 E-HSMT 25 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương 5 E-HSMT 149,5 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương 5 E-HSMT 150 mối nối
11 Ván khuôn móng ga Chương 5 E-HSMT 0,284 100m2
12 Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 11,414 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 28,664 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 130,291 m2
15 Láng đáy ga thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 20,563 m2
16 Ván khuôn đỉnh tường ga Chương 5 E-HSMT 0,212 100m2
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, đỉnh ga và tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,116 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, đỉnh ga và tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,116 tấn
19 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 1,901 m3
20 Ván khuôn tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,167 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,319 tấn
22 Sản xuất tấm đan A, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 3,543 m3
23 Lắp dựng tấm đan Chương 5 E-HSMT 44 cấu kiện
24 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Chương 5 E-HSMT 22 cái
25 Lắp đặt ghi chắn rác composite Chương 5 E-HSMT 22 cái
26 Đắp cát rãnh thoát nước và hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 1,944 100m3
27 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 4,537 100m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương 5 E-HSMT 41,14 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương 5 E-HSMT 6 cái
3 Biển báo loại tam giác cạnh 70cm Chương 5 E-HSMT 6 cái
4 Đào móng cột biển báo Chương 5 E-HSMT 1,2 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 1,2 m3
6 Bu lông D10x130mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
7 Gia công thanh chống xoay, nẹp thép bản Chương 5 E-HSMT 0,018 tấn
D Móng MT8
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 17,472 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,3168 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 1,344 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 8,304 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 7,488 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,1 100m3
E Móng M2T8
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 5,408 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,09 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 0,416 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 2,602 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 2,22 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,0318 100m3
F Tiếp địa lặp lại
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,336 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 0,336 m3
G Cột LT8-160-3.5
1 Cột BTLT 8-160-3.5 Chương 5 E-HSMT 8 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT 8 cột
H Cột LT8-160-4.3
1 Cột BTLT 8-160-4.3 Chương 5 E-HSMT 4 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT 4 cột
I Tiếp địa lặp lại
1 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 54,92 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương 5 E-HSMT 0,2 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương 5 E-HSMT 0,2308 100kg
4 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Chương 5 E-HSMT 2 m
5 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương 5 E-HSMT 2 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
7 Ghíp IPC Chương 5 E-HSMT 2 cái
8 Ống nhựa F21 Chương 5 E-HSMT 4,4 m
9 Lắp đặt ống PVC Chương 5 E-HSMT 0,44 10m
10 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 Chương 5 E-HSMT 316 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 0,347 km/dây
12 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 Chương 5 E-HSMT 297 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 0,297 km/dây
14 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x35mm2 Chương 5 E-HSMT 109 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 0,109 km/dây
16 Kẹp treo 4x120 Chương 5 E-HSMT 6 cái
17 Kẹp treo 4x70 Chương 5 E-HSMT 6 cái
18 Kẹp hãm 4x120 Chương 5 E-HSMT 12 cái
19 Kẹp hãm 4x95 Chương 5 E-HSMT 4 cái
20 Kẹp hãm 4x70 Chương 5 E-HSMT 8 cái
21 Kẹp hãm 4x35 Chương 5 E-HSMT 4 cái
22 Tấm ốp + móc F20 Chương 5 E-HSMT 36 cái
23 Đai thép + khóa đai Chương 5 E-HSMT 4 cái
24 Ghíp nhôm 3 bulông A120 Chương 5 E-HSMT 14 cái
25 Ghíp nhôm 3 bulông A95 Chương 5 E-HSMT 12 cái
26 Ghíp nhôm 3 bulông A35 Chương 5 E-HSMT 6 cái
27 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Chương 5 E-HSMT 4 cái
28 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT 2 hộp
29 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT 11 hộp
30 Đai thép + khóa đai Chương 5 E-HSMT 42 cái
31 Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) Chương 5 E-HSMT 58 cái
32 Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 Chương 5 E-HSMT 8 cái
33 Kẹp bổ trợ (4 lỗ) Chương 5 E-HSMT 12 cái
34 Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4 Chương 5 E-HSMT 101 m
35 Thu hồi dây bọc AV95 Chương 5 E-HSMT 0,32 1km/1dây
36 Thu hồi dây bọc AV70 Chương 5 E-HSMT 1,2 1km/1dây
37 Thu hồi dây bọc AV35 Chương 5 E-HSMT 0,148 1km/1dây
38 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 Chương 5 E-HSMT 0,317 km/dây
39 Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2 Chương 5 E-HSMT 0,033 km/dây
40 Thu hồi cột bê tông Chương 5 E-HSMT 11 1 cột
J Tiếp địa bảo vệ - chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 1,68 m3
2 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 159,1 kg
3 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương 5 E-HSMT 10 bộ
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 1,68 m3
K Tiếp địa lặp lại - chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,336 m3
2 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 36,46 kg
3 Dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x10 Chương 5 E-HSMT 4 m
4 Đầu cốt đồng M10 Chương 5 E-HSMT 4 m
5 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương 5 E-HSMT 2 bộ
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 0,336 m3
L Hào 1 cáp dưới nền đất/vỉa hè (CS-NĐ1)
1 Đào hào cáp, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 125,28 m3
2 Cát đen Chương 5 E-HSMT 36,192 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương 5 E-HSMT 36,192 m3
4 Băng nilong báo cáp Chương 5 E-HSMT 348 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương 5 E-HSMT 1,392 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 88,044 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,3828 100m3
M Hào 1 cáp qua đường (CS-QĐ1)
1 Đào hào cáp, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 2,16 m3
2 Cát đen Chương 5 E-HSMT 0,624 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương 5 E-HSMT 0,624 m3
4 Băng nilong báo cáp Chương 5 E-HSMT 6 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương 5 E-HSMT 0,024 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 1,518 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,0066 100m3
N Móng cột chiếu sáng (MBG1)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 13,871 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,2992 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 1,1 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 5,72 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Chương 5 E-HSMT 39,6 m
6 Khung móng M24x300x300x675 Chương 5 E-HSMT 11 bộ
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 5,5671 m3
8 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,0682 100m3
9 Viên sứ báo cáp Chương 5 E-HSMT 20 viên
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ50/65 Chương 5 E-HSMT 3,41 100m
11 Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương 5 E-HSMT 4,2 100m
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 Chương 5 E-HSMT 0,88 100m
13 Kéo rải dây đồng M10 Chương 5 E-HSMT 4,1 100m
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT 1 tủ
15 Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) Chương 5 E-HSMT 11 cột
16 Lắp cần đèn đơn (CĐ1) Chương 5 E-HSMT 11 cần đèn
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương 5 E-HSMT 11 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột Chương 5 E-HSMT 11 bảng
19 Lắp đèn LED 100W Chương 5 E-HSMT 11 bộ
20 Làm đầu cáp đồng M10 Chương 5 E-HSMT 114 đầu cáp
O Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT 3 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương 5 E-HSMT 14 1 vị trí
P Chi phí khác
1 Chi phí đấu nối nguồn điện Chương 5 E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí sử dụng điện 1 năm Chương 5 E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->