Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 07:59:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương 5 E-HSMT | 23,243 | 100m2 |
| 2 | Nhân công di chuyển đường ống cấp nước vào lề đường | Chương 5 E-HSMT | 50 | công |
| 3 | Phụ kiện cấp nước khác | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 13 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ tường rào | Chương 5 E-HSMT | 49,795 | m3 |
| 7 | Đào móng tường rào, bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 10,165 | m3 |
| 8 | Đào móng tường rào, bằng máy, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,773 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, móng tường rào hoàn trả, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,428 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 22cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 52,285 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 500,211 | m2 |
| 14 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 42,312 | m3 |
| 15 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào | Chương 5 E-HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 2,247 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 107,337 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,505 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 3,578 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 259,552 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Chương 5 E-HSMT | 2,238 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 | Chương 5 E-HSMT | 1,865 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 3,476 | 100m3 |
| 24 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 15,69 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 2,663 | 100m2 |
| 26 | Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 178,8 | m2 |
| 27 | Ván khuôn đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 10,728 | m3 |
| 29 | Lát đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 178,8 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 6,304 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 37,08 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 23,84 | m3 |
| 33 | Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 208,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 618 | cấu kiện |
| 35 | Đắp cát đen tôn nền hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,978 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền hè đường, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 33,639 | m3 |
| 37 | Lát gạch hè đường bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Chương 5 E-HSMT | 336,39 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng thoát nước mưa, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 4,537 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thoát nước mưa bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 194,443 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 37,511 | m3 |
| 4 | Đế cống D400 | Chương 5 E-HSMT | 75 | cái |
| 5 | Đế cống D600 | Chương 5 E-HSMT | 448,5 | cái |
| 6 | Lắp dựng đế cống | Chương 5 E-HSMT | 524 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 25 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 149,5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 150 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 11,414 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,664 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 130,291 | m2 |
| 15 | Láng đáy ga thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 20,563 | m2 |
| 16 | Ván khuôn đỉnh tường ga | Chương 5 E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, đỉnh ga và tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, đỉnh ga và tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,901 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 22 | Sản xuất tấm đan A, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt ghi chắn rác composite | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Đắp cát rãnh thoát nước và hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 4,537 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5 E-HSMT | 41,14 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển báo loại tam giác cạnh 70cm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Bu lông D10x130mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Gia công thanh chống xoay, nẹp thép bản | Chương 5 E-HSMT | 0,018 | tấn |
| D | Móng MT8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 8,304 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| E | Móng M2T8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,602 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| F | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| G | Cột LT8-160-3.5 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| H | Cột LT8-160-4.3 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-4.3 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| I | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 54,92 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2308 | 100kg |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ghíp IPC | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa F21 | Chương 5 E-HSMT | 4,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC | Chương 5 E-HSMT | 0,44 | 10m |
| 10 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 | Chương 5 E-HSMT | 316 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,347 | km/dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 | Chương 5 E-HSMT | 297 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,297 | km/dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 109 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,109 | km/dây |
| 16 | Kẹp treo 4x120 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Kẹp treo 4x70 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Kẹp hãm 4x120 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Kẹp hãm 4x95 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Kẹp hãm 4x70 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Kẹp hãm 4x35 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tấm ốp + móc F20 | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulông A35 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương 5 E-HSMT | 11 | hộp |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 31 | Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) | Chương 5 E-HSMT | 58 | cái |
| 32 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Kẹp bổ trợ (4 lỗ) | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 101 | m |
| 35 | Thu hồi dây bọc AV95 | Chương 5 E-HSMT | 0,32 | 1km/1dây |
| 36 | Thu hồi dây bọc AV70 | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 1km/1dây |
| 37 | Thu hồi dây bọc AV35 | Chương 5 E-HSMT | 0,148 | 1km/1dây |
| 38 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,317 | km/dây |
| 39 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,033 | km/dây |
| 40 | Thu hồi cột bê tông | Chương 5 E-HSMT | 11 | 1 cột |
| J | Tiếp địa bảo vệ - chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 159,1 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 1,68 | m3 |
| K | Tiếp địa lặp lại - chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 36,46 | kg |
| 3 | Dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x10 | Chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| L | Hào 1 cáp dưới nền đất/vỉa hè (CS-NĐ1) | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 125,28 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương 5 E-HSMT | 36,192 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 E-HSMT | 36,192 | m3 |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 348 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 E-HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 88,044 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,3828 | 100m3 |
| M | Hào 1 cáp qua đường (CS-QĐ1) | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương 5 E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| N | Móng cột chiếu sáng (MBG1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 13,871 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT | 39,6 | m |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương 5 E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 5,5671 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 9 | Viên sứ báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 20 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ50/65 | Chương 5 E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 13 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương 5 E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) | Chương 5 E-HSMT | 11 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn đơn (CĐ1) | Chương 5 E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 11 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 11 | bảng |
| 19 | Lắp đèn LED 100W | Chương 5 E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương 5 E-HSMT | 114 | đầu cáp |
| O | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| P | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí sử dụng điện 1 năm | Chương 5 E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi