Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314550-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210306716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 15:08:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1924 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,452 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3492 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1867 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5864 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1976 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,5246 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,3874 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,678 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,312 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7238 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,4375 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2207 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0715 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3958 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,8536 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6903 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, Đào về để đắp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7858 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7542 100m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,2468 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,1065 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,3572 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0852 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,179 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9695 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,5452 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6459 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5772 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,491 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9944 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,003 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6579 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4772 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2138 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,7486 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9605 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4484 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,0931 m3
40 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,4193 m3
41 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 208,5064 m2
42 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 208,5064 m2
43 Láng vữa tạo dốc + Phụ gia chống thẫm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 242,1544 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,5486 m3
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 335,5592 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,5748 m2
47 Lát đá bậc tam cấp mầu đỏ hoa to, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,714 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 159,984 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 649,836 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 155,8 m
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 103,8544 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 496,05 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 554,17 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.154,07 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 809,816 m2
56 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0559 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,92 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,8512 m2
59 Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38ly, khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60,48 m2
60 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38ly, khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 58,32 m2
61 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 118,8 m2
64 Đèn ốp trần LED-CL01 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
65 Đèn chiếu sáng FS40/36x1 CM1*E Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 160Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
71 Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x16mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 95 m
72 Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 115 m
73 Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x2,5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 165 m
74 Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x1mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 265 m
75 Hộp tôn sơn tĩnh điện 200x300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
76 Hộp nối dây 60x80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 hộp
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 290 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->