Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347039-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:59:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,592,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào khuôn lề, rãnh đất cấp 2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 752,508 m3
2 Đắp cát đầm chặt sau rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 46,0119 m3
3 Đắp đất K95 sau rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 179,8965 m3
4 Đắp lề (tận dụng vật liệu cào bóc và đất đồi) đầm chặt K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 324,0343 m3
5 Vuốt lề gia cố nhà dân bằng BTNC 19 dày 3cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 3,9653 m3
6 Bê tông XM M200 nâng rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 8,8486 m3
7 Ván khuôn nâng rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 58,9907 m2
8 Vét hữu cơ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 260,6442 m3
B Sửa chữa hư hỏng cục bộ
1 Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1.771,5 m2
2 Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1.771,5 m2
3 Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1.771,5 m2
C Thảm tăng cường toàn mặt đường cũ
1 Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 2.5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 936,605 m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 40.878,8765 m2
3 Thảm tăng cường mặt đường BTNC 19 dày 6,35cm (bao gồm lớp bù vênh dày trung bình 1,35cm) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 40.878,8765 m2
D Vuốt nối đường ngang
1 Vuốt nối BTNC 19 MR dày 3cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1.273,76 m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1.273,76 m2
3 Đắp vật liệu cào bóc Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1,2192 m2
E Hệ thống ATGT
1 Vạch sơn dày 2mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 2.570,777 m2
2 Gia cố lề hộ lan mềm loại 1 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1.319,6842 m2
3 Gia cố lề hộ lan mềm loại 2 (trừ các đoạn qua đường ngang) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1.765,14 m2
4 Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp (nâng cao TB 15cm) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 2.034 m
5 Di dời, trồng lại cọc Km phạm vi bổ sung rãnh (Km34) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1 cọc
6 Dán phản quang cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 48 cọc
7 Bọc phản quang cột Km (từ Km28-Km54) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 27 cột
8 Bọc phản quang cọc H (từ Km28-Km54) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 243 cột
F Rãnh dọc chữ nhật hở đoạn Km33+238.30 - Km33+458.30 phải
1 Thân rãnh đổ tại chỗ (đã trừ 18m rãnh qua đường ngang) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 202 m
2 Gia cố lề phạm vi rãnh dọc (bao gồm lề bổ sung và lề rãnh cũ) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 422,8872 m2
3 Thanh giằng ngang (5m/thanh) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 35 thanh
4 Tấm bản BTCT đúc sẵn qua nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 33 tấm
5 Rãnh qua đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 18 m
6 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1 vị trí
G Rãnh dọc chữ nhật chịu lực đoạn Km54+370 - Km54+598 (PT)
1 Đào khuôn lề, rãnh đất cấp 2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 357,7975 m3
2 Đắp cát đầm chặt sau rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 29,9304 m3
3 Đắp đất K95 sau rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 64,9484 m3
4 Gia cố lề phạm vi rãnh dọc Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 113,89 m2
5 Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 228 m
6 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1 vị trí
H Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép đoạn Km33+800 - Km34+168 phải
1 Hoàn trả sân gia cố nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 28,8 m
2 Gia cố lề phạm vi rãnh dọc Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 199,5107 m2
3 Rãnh hở BTXM lắp ghép Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 372 m
4 Tấm bản và phần móng rãnh qua ngõ nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 39 m
5 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1 vị trí
I Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép đoạn Km47+225 - Km47+507 phải
1 Đào khuôn lề, rãnh đất cấp 2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 174,3765 m3
2 Đắp đất K95 sau rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 25,9443 m3
3 Gia cố lề phạm vi rãnh dọc Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 141,055 m2
4 Hoàn trả sân gia cố nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 38 m
5 Hoàn trả đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 12 m
6 Rãnh hở BTXM lắp ghép Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 266 m
7 Tấm bản, phần móng rãnh qua ngõ nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 50 m
8 Rãnh qua đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 12 m
9 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1 vị trí
J Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4756/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88889525E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7777905E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.814.844.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.629.689.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->