Gói thầu: Xây lắp công trình + chi phí đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420162-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + chi phí đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:43:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,611,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa phần cầu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá cấp IV, bằng máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | 230 | m | |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước | 180,55 | m3dd | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | 6,678 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm | 17,57 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bản đặt trong bê tông | 0,624 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép bản đặt trong bê tông | 0,624 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D59,9/54,9mm | 0,4952 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D113,5/107,5mm | 2,412 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mm | 96 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính D113,5/107,5mm | 48 | cái | |
| 11 | Cóc nối cốt chủ | 3.072 | cái | |
| 12 | Ống nút loại I | 16 | cái | |
| 13 | Ống nút loại II | 32 | cái | |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤120m3/h tại hiện trường | 2,905 | 100m³ | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, trong phạm vi 2Km | 2,905 | 100m³ | |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê C30 | 186,08 | m³ | |
| 17 | Vữa xi măng f'c=30Mpa lấp lòng | 3,361 | m³ | |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | 6,283 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | 0,628 | 10m³/km | |
| 20 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 0,628 | 10m³/km | |
| 21 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc | 1 | lần TN/cọc TN | |
| 22 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | 4 | cọc | |
| 23 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 12 | mặt cắt siêu âm/lần TN | |
| 24 | Gia công ống vách thép giữa lại | 17,75 | tấn | |
| 25 | Mối nối ống vách thép | 4 | mối nối | |
| 26 | Cắt ống vách thép D105mm, chiều dày 10mm | 26,389 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc ≤1000mm | 60 | m | |
| 28 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) | 21,004 | tấn | |
| 29 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | 3,68 | 100m | |
| 30 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất K=0,75) | 0,018 | 100m | |
| 31 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 3,698 | 100m | |
| 32 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%*2 tháng thi công) | 0,895 | tấn | |
| 33 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 34 | Đóng cọc thép hình nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (không ngập đất K= 0,75) | 0,28 | 100m | |
| 35 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,84 | 100m cọc | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,36 | 100m³ | |
| 37 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%*2 tháng thi công) | 3,523 | tấn | |
| 38 | Thép tấm (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) | 0,261 | tấn | |
| 39 | Nối cọc thép hình | 8 | mối nối | |
| 40 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 41 | Đóng cọc thép hình nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (không ngập đất K= 0,75) | 0,4 | 100m | |
| 42 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,96 | 100m cọc | |
| 43 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%*2 tháng thi công) | 2,202 | tấn | |
| 44 | Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 0,691 | tấn | |
| 45 | Nối cọc thép hình | 8 | mối nối | |
| 46 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (ngập đất) | 0,68 | 100m | |
| 47 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (không ngập đất k=0,75) | 0,52 | 100m | |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 1,2 | 100m cọc | |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | 1,382 | tấn | |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | 1,382 | tấn | |
| 51 | Thép hình (3,5%* 2 lần lắp dựng+ 1,17%*2 tháng thi công) | 9,523 | tấn | |
| 52 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 53 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (không ngập đất k=0,75) | 0,24 | 100m | |
| 54 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 55 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (không ngập đất k=0,75) | 0,6 | 100m | |
| 56 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 2,16 | 100m cọc | |
| 57 | Nối cọc thép hình | 6 | mối nối | |
| 58 | Thép hình, thép tấm sàn đạo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công) | 18,881 | tấn | |
| 59 | Thép tấm để lại | 0,942 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | 38,705 | tấn | |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | 38,705 | tấn | |
| 62 | Tấm cao su dày 1cm | 4,305 | m² | |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | 1,016 | tấn | |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | 14,522 | tấn | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,87 | 100m² | |
| 66 | Lỗ khoan D30, L= 50cm | 144 | lỗ khoan | |
| 67 | Lỗ khoan D30, L= 100cm | 56 | lỗ khoan | |
| 68 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 156,36 | lít | |
| 69 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 78,6 | m² | |
| 70 | Quét keo dính bám | 77,04 | m² | |
| 71 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông C30 | 104,4 | m³ | |
| 72 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 178,22 | m² | |
| 73 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%*2 tháng thi công) | 7,927 | tấn | |
| 74 | Thép giằng (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công) | 5,961 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | 11,922 | tấn | |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | 11,922 | tấn | |
| 77 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (ngập đất) | 1,26 | 100m | |
| 78 | Đóng cọc thép hình nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (không ngập đất K= 0,75) | 0,9 | 100m | |
| 79 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 2,16 | 100m cọc | |
| 80 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 160,76 | m² | |
| 81 | Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 88,46 | m² | |
| 82 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 72,3 | m² | |
| 83 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 18,75 | m² | |
| 84 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,022 | m³ | |
| 85 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 51,43 | m² | |
| 86 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (5%* 3 lần lắp dựng + 1,15%* 1 tháng thi công) | 5,559 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng đà giáo thi công | 11,264 | tấn | |
| 88 | Tháo dỡ đà giáo thi công | 11,264 | tấn | |
| 89 | Ván gỗ (KH=20%) | 6,85 | m³ | |
| 90 | Lưới an toàn (KH=20%) | 67 | m² | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,46 | m³ | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | 0,065 | 100m³ | |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp thep bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 0,065 | 100m³/km | |
| 94 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 0,065 | 100m³/km | |
| 95 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan L= 10cm | 3.384 | lỗ khoan | |
| 96 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 29,767 | m³ | |
| 97 | Quét keo dính bám | 84,2 | m² | |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính >10mm | 3,399 | tấn | |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | 1,303 | 100m² | |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, vữa bê tông C30 | 16,56 | m³ | |
| 101 | Sản xuất cấu kiện lan can cầu đường bộ | 5,363 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 5,363 | tấn | |
| 103 | Mạ kẽm | 5,363 | tấn | |
| 104 | Bu lông | 176 | con | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,047 | m³ | |
| 106 | Trám vá bằng bê tông C20, đá 1x2 | 0,032 | m³ | |
| 107 | Neo chìm | 88 | cái | |
| 108 | Thép tấm | 20,16 | kg | |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm dày 3,96mm | 0,417 | 100m | |
| B | Hạng mục 2: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Gia công hàng rào tôn (KH =20%) | 186 | m² | |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn | 186 | m² | |
| 3 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m (KH=20%) | 6,4 | m² | |
| 4 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (KH=20%) | 2,56 | m² | |
| 5 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (KH=20%) | 4,32 | m² | |
| 6 | Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (KH=20%) | 2 | cái | |
| 7 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (KH=20%) | 2 | cái | |
| 8 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (KH=20%) | 2 | cái | |
| 9 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (KH=20%) | 2 | cái | |
| 10 | Cột biển báo (KH=20%) | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 18 | cái | |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | 23 | cái | |
| 13 | Thùng phi đựng cát | 2 | cái | |
| 14 | Dây điện 2x2,5mm | 160 | m | |
| 15 | Bóng điện 100W | 8 | cái | |
| 16 | Điện thắp sáng | 302,4 | kWh | |
| 17 | Nhân công đảm bảo giao thông | 168 | công | |
| 18 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 19 | Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn (KT 150x150mm) (KH20%) | 2 | cái | |
| 20 | Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian đi ngược (KT 150x150mm) (KH20%) | 2 | cái | |
| 21 | Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo (KT 150x150mm) (KH20%) | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo (KT 150x150mm) (KH20%) | 2 | cái | |
| 23 | Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi phân luông giới hạn bới 2 biển báo (KT 150x150mm) (KH20%) | 2 | cái | |
| 24 | Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế (KT 150x150mm) (KH20%) | 2 | cái | |
| 25 | Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ (KT 150x150mm) (KH20%) | 2 | cái | |
| 26 | Ca nô điều tiết giao thông ca nô 23CV | 210 | ca | |
| 27 | Lắp đặt phao tiêu, đường kính 1m | 4 | cái | |
| 28 | Nhân công đảm bảo giao thông | 420 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi