Gói thầu: In ấn tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 – 2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 – 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 17:16:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,078,888,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách những người ứng cử ĐBQH | Quy cách (cm): 52x77 Loại giấy: Ford 60gr Số màu/mặt: 4/1 | Tờ | 100.000 | |
| 2 | Danh sách những người ứng cử ĐB HĐND TP | Quy cách (cm): 52x77 Loại giấy: Ford 60gr Số màu/mặt: 4/1 | Tờ | 100.000 | |
| 3 | Bảng kiểm phiếu ô vuông | Quy cách (cm): 60x42 Loại giấy: Ford 60gr Số màu/mặt: 1/1 | Tờ | 73.000 | |
| 4 | Quốc huy lớn | Quy cách (cm): 40x40 Loại giấy: Ford 60gr Số màu/mặt: 3/1 | Tờ | 16.300 | |
| 5 | Quốc huy nhỏ | Quy cách (cm): 20x20 Loại giấy: Ford 60gr Số màu/mặt: 3/1 | Tờ | 4.100 | |
| 6 | Phù hiệu Cán bộ | Quy cách (cm): 5x12 Loại giấy: Ford 120gr Số màu/mặt: 1/1 | Cái | 27.500 | |
| 7 | Phù hiệu Tổ Bầu cử | Quy cách (cm): 5x12 Loại giấy: Ford 120gr Số màu/mặt: 1/1 | Cái | 79.000 | |
| 8 | Tóm tắt tiểu sử của các ứng cử viên ĐBQH + Chương trình hành động (in 1 màu ở mặt B của tiểu sử các ứng cử viên) | Quy cách (cm): 21x30 Loại giấy: Ford 70gr Số màu/mặt: 1 mặt in 4 màu và 1 mặt in 1 màu. | Tờ | 13.420.000 | |
| 9 | Tóm tắt tiểu sử của các ứng cử viên ĐB HĐND TP + Chương trình hành động (in 1 màu ở mặt B của tiểu sử các ứng cử viên) | Quy cách (cm): 21x30 Loại giấy: Ford 70gr Số màu/mặt: 1 mặt in 4 màu và 1 mặt in 1 màu. | Tờ | 14.500.000 | |
| 10 | Nội quy phòng bỏ phiếu | Quy cách (cm): 65x50 Loại giấy: Ford 60gr Số màu/mặt: 1/1 | Tờ | 8.200 | |
| 11 | Băng niêm phong thùng phiếu bầu cử ĐBQH | Quy cách (cm): 10x100 Loại giấy: Ford 60gr Số màu/mặt: 1/1 | Tờ | 5.000 | |
| 12 | Băng niêm phong thùng phiếu bầu cử ĐB HĐND TP | Quy cách (cm): 10x100 Loại giấy: Ford 60gr Số màu/mặt: 1/1 | Tờ | 8.000 | |
| 13 | Cờ đỏ sao vàng | Quy cách (cm): 13x20 Loại giấy: Ford 70gr Số màu/mặt: 2/2 | Tờ | 2.850.000 | |
| 14 | Thẻ cử tri | Quy cách (cm): 11,5x15,8 Loại giấy: F120 (màu hồng) Số màu/mặt: 1/1 | Tờ | 7.900.000 | |
| 15 | Phiếu bầu cử ĐBQH | Quy cách (cm): 14,8x21 Loại giấy: Ford 70gr (màu đỏ) Số màu/mặt: 1/1 | Tờ | 7.900.000 | |
| 16 | Phiếu bầu cử ĐB HĐND TP | Quy cách (cm): 14,8x21 Loại giấy: Ford 70gr (màu xanh) Số màu/mặt: 1/1 | Tờ | 7.900.000 | |
| 17 | Phong bì thư nhỏ | Quy cách (cm): 12,5x22,5 Loại giấy: Ford 80gr Số màu/mặt: 1/1 | Cái | 50.000 | |
| 18 | Phong bì thư trung | Quy cách (cm): 17x23 Loại giấy: Ford 80gr Số màu/mặt: 1/1 | Cái | 50.000 | |
| 19 | Phong bì thư lớn | Quy cách (cm): 24,5x34,5 Loại giấy: Ford 100gr Số màu/mặt: 1/1 | Cái | 50.000 | |
| 20 | Bài phát biểu khai mạc của Tổ trưởng Tổ Bầu cử tại phòng bỏ phiếu bầu cử ĐBQH, ĐB HĐND TP | Quy cách (cm): 21x30 Loại giấy: Ford 70gr Số màu/mặt: 1/ 2 | Tờ | 4.100 | |
| 21 | Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử ĐBQH và ĐB HĐND TP | Quy cách (cm): 21x30 Loại giấy: Ford 70gr Số màu/mặt: 1/1 | Tờ | 22.400 | |
| 22 | Hỏi đáp về bầu cử ĐBQH và ĐB HĐND TP | Quy cách (cm): 17x29 Loại giấy: Vô keo/Cán mờ Số màu/mặt: 1/2 | Quyển | 500 | |
| 23 | Luật Bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân | Quy cách (cm): 13x19 Loại giấy: Vô keo/Cán mờ Số màu/mặt: 1/2 | Quyển | 6.000 | |
| 24 | Luật Tổ chức chính quyền địa phương | Quy cách (cm): 13x19 Loại giấy: Vô keo/Cán mờ Số màu/mặt: 1/ 2 | Quyển | 6.000 | |
| 25 | Sổ góp ý | Quy cách (cm): 13x19 Loại giấy: Đóng lồng Số màu/mặt: 1/2 | Quyển | 3.800 | |
| 26 | Ảnh Bác Hồ và khung nhựa có kính | Quy cách (cm): 30x40 Loại giấy: C150gr Số màu/mặt: 4/1 | Cái | 3.200 | |
| 27 | Bìa hồ sơ ứng cử viên ĐBQH và các ứng cử viên ĐB HĐND TP | Quy cách (cm): 25x35 Loại giấy: Dossier ngoại màu hồng (ứng cử viên ĐBQH) và Dossier ngoại màu xanh (ứng cử viên ĐB HĐND TP) Số màu/mặt: 1/1 | Cái | 900 | |
| 28 | Tóm tắt tiểu sử Đoàn Đại biểu Quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố (sau khi trúng cử) | Quy cách (cm): 20x29 Loại giấy: F70/B210/Vô keo/Cán láng Số màu/mặt: 4/2 | Quyển | 300 | |
| 29 | Kỷ yếu của HĐND Thành phố | Quy cách (cm): 20x29 Loại giấy: F70/B210/Vô keo/Cán láng Số màu/mặt: 4/2 | Quyển | 300 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.807888865E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.423.666.595 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
38.078.888.650(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.423.666.595 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
đến thời điểm đóng thầu: (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);
- Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng in ấn Tài liệu phục vụ Bầu cử.
- Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư/Bên mời thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 38.078.888.650 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi