Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332269-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210331870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 13:33:00 đến ngày 2021-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B KẾT CẤU
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương 5 116,1621 100m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 20,9193 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương 5 10,2955 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 2,7396 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 1,0174 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 2,0348 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 2,0348 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,2573 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,0912 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 18,3299 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,8726 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 4,2294 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 1,2022 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,387 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 60,2842 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,7566 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1462 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 0,9844 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,392 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 2,3624 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 41,2946 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,3721 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,3131 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 3,8309 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,2948 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,2721 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 1,821 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương 5 1,5309 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 9,2409 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,615 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 1,7805 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 2,4775 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 1,6606 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,5783 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 18,0866 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 5,8114 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương 5 4,1444 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 47,1755 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1789 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,2244 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 1,2342 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1607 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương 5 0,4771 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,7418 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 5,5701 m3
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương 5 0,0917 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương 5 0,0917 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo chương 5 1,4308 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương 5 1,431 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 186,108 m2
C KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 86,4325 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 21,5562 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 24,5551 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 738,8424 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 463,074 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 200,7944 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương 5 290,516 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương 5 145,065 m2
9 Trat , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 50,9058 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 13,5 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 225,4759 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 253,48 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 752,3424 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 1.401,4857 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương 5 3,8183 100m2
16 Tôn úp nóc Theo chương 5 66,4479 m
17 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 5mm Theo chương 5 22,68 m2
18 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 1 cánh, kính trắng an toàn 5mm Theo chương 5 6,345 m2
19 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 5mm Theo chương 5 34,56 m2
20 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hất, kính trắng an toàn 5mm Theo chương 5 21,075 m2
21 Chênh lệch giá cửa giữa cửa kính 5mm và 6.38mm Theo chương 5 84,66 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương 5 84,66 m2 cấu kiện
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương 5 1,1143 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương 5 55,635 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 55,635 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương 5 2,111 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương 5 31,2681 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo chương 5 305,998 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,0566 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 4,1893 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 17,9812 m3
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương 5 110,3107 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 155,9723 m2
34 Láng granitô cầu thang Theo chương 5 59,0216 m2
35 Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" Theo chương 5 1 gói
36 Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa đội 1" Theo chương 5 1 gói
D ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Theo chương 5 1 hộp
2 Tủ điện 600x400x200 Theo chương 5 1 tủ
3 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P/50A-10KA Theo chương 5 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-2P/30A-6KA Theo chương 5 8 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB-1P/20A-6KA Theo chương 5 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB-1P/10A-4.5KA Theo chương 5 1 cái
7 Lắp đặt đèn led đôi (2x18w)-220V Theo chương 5 21 bộ
8 Lắp đặt đèn pha halogen 300W lăp sân khấu Theo chương 5 2 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12w-220V Theo chương 5 11 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V Theo chương 5 14 cái
11 Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt 250V-10A Theo chương 5 4 cái
12 Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt 250V-10A Theo chương 5 1 cái
13 Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt 250V-10A Theo chương 5 1 cái
14 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A Theo chương 5 9 hạt
15 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương 5 17 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương 5 17 cái
17 Hộp số quạt trần Theo chương 5 17 bộ
18 Vị trí chờ điều hoà Theo chương 5 5 bộ
19 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo chương 5 50 m
20 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo chương 5 200 m
21 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 Theo chương 5 100 m
22 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 Theo chương 5 450 m
23 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 cho tủ Theo chương 5 15 m
24 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 Theo chương 5 130 m
25 Lắp đặt ống gen PVC D20 Theo chương 5 300 m
26 Lắp đặt ống gen PVC D16 Theo chương 5 200 m
27 Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m Theo chương 5 3 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương 5 3 cái
29 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương 5 5 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương 5 30 m
31 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương 5 12 m
32 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương 5 20 cái
33 Giá đỡ dây thu sét D12, L=150 Theo chương 5 5 cái
34 Kẹp kiểm tra Theo chương 5 2 cái
35 Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 Theo chương 5 4 bộ
36 Đệm chì lá 40x120, d=3mm Theo chương 5 0,5 m
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 4,8 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 4,8 100m3
39 Rọ chắn rác inox D150 Theo chương 5 11 bộ
40 Ống nhựa PVC D90 Theo chương 5 0,8 100m
41 Chếch, cút D90 Theo chương 5 44 cái
42 Đai inox giữ ống Theo chương 5 33 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương 5 1,3073 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,1176 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,0437 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,0874 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,0874 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,0456 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 1,1478 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 1,3878 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 3,5112 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0276 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1663 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,0388 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 0,7592 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 8,712 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 3,0959 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 1,0994 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,115 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,019 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1228 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,8087 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương 5 0,208 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,227 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 2,288 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,0307 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0057 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương 5 0,0097 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,1232 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 10,884 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 80,238 m2
30 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 6,501 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương 5 20,8 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 7,8062 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 80,238 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 45,9912 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 36,06 m
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương 5 1,2656 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương 5 1,3008 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 Theo chương 5 13,0084 m2
39 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 53,3515 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 53,3515 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 21 m2
42 Cửa đi mở 1 cánh, nhôm kính dày 5mm Theo chương 5 7,5 m2
43 Cửa sổ mở 2 cánh, nhôm kính dày 5mm Theo chương 5 2,4 m2
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương 5 9,9 m2 cấu kiện
45 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V Theo chương 5 4 bộ
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương 5 5 cái
47 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x1.5 Theo chương 5 50 m
48 ống gen D16 Theo chương 5 50 m
49 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương 5 3 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương 5 2 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương 5 2 bộ
52 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương 5 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa chân Theo chương 5 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Theo chương 5 2 cái
55 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương 5 2 cái
56 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương 5 3 cái
57 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Theo chương 5 4 cái
58 Lắp đặt van khoá 25 Theo chương 5 1 cái
59 Lắp đặt van khoá 32 Theo chương 5 2 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PVC D25/20 Theo chương 5 4 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PVC D25/20 Theo chương 5 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC D20 Theo chương 5 12 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC D25 Theo chương 5 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 Theo chương 5 6 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PVC D25/20 Theo chương 5 6 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PVC D32/20 Theo chương 5 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PVC D32/32 Theo chương 5 1 cái
68 Lắp đặt van phao điện Theo chương 5 2 cái
69 Lắp đặt cút ren trong PVC D20x1/2 Theo chương 5 8 cái
70 Lắp đặt măng sông ren trong PVC D20x1/2 Theo chương 5 2 cái
71 Lắp đặt măng sông ren trong PVC D32x3/4 Theo chương 5 4 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo chương 5 0,88 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo chương 5 0,16 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo chương 5 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo chương 5 0,12 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương 5 0,03 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo chương 5 0,04 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương 5 0,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo chương 5 0,44 100m
80 Lắp đặt tê PVC D34/34 Theo chương 5 1 cái
81 Lắp đặt tê PVC D110/110 Theo chương 5 2 cái
82 Lắp đặt chếch PVC D34 Theo chương 5 2 cái
83 Lắp đặt chếch PVC D48 Theo chương 5 6 cái
84 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo chương 5 6 cái
85 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo chương 5 4 cái
86 Lắp đặt cút PVC D34 Theo chương 5 2 cái
87 Lắp đặt cút PVC D48 Theo chương 5 2 cái
88 Lắp đặt cút PVC D110 Theo chương 5 4 cái
89 Lắp đặt bạc nhựa PVC D90x48 Theo chương 5 4 cái
90 Lắp đặt bạc nhựa PVC D110x90 Theo chương 5 1 cái
91 Rọ chắn rác inox Theo chương 5 1 cái
92 Lắp đặt côn thu D48x34 Theo chương 5 2 cái
93 Máy bơm nước Theo chương 5 1 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương 5 2,1495 m3
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,1935 100m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương 5 0,0715 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,143 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,143 100m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,012 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 0,8938 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,0573 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0237 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0745 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,7504 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1206 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,8324 m3
107 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 3,5088 m3
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,7778 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,0316 100m2
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương 5 0,0456 tấn
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương 5 5 cái
112 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 22,83 m2
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 19,6 m2
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 5,165 m2
115 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương 5 27,995 m2
116 Quét flinkote chống thấm Theo chương 5 27,995 m2
117 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương 5 2,8312 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương 5 0,0432 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1334 tấn
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,4596 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 11,9298 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 7,338 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 2,679 m2
124 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương 5 10,017 m2
125 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương 5 10,017 m2
126 Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn Theo chương 5 1 bộ
127 Ống lọc giếng khoan D42 xuống bể chứa Theo chương 5 3 bộ
F HÀNG RÀO HOA SĂT
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương 5 14,6278 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 1,3165 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,4878 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,9755 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,9755 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,3378 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 8,6555 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 22,4507 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 28,7274 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,7432 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1537 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,8158 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 8,1748 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 9,8842 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 3,2947 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 13,2009 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,3378 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,2601 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 3,7158 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 226,1376 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 194,2072 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 29,952 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 452,64 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương 5 51,04 m
25 Đắp đỉnh cột Theo chương 5 58 cái
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương 5 450,297 m2
27 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo chương 5 3,332 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương 5 190,2375 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 121,2749 m2
30 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương 5 969 cái
G RÃNH B400
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 8,4593 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,7613 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,2819 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,5637 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,5637 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương 5 4,5614 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,1973 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 9,1229 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương 5 15,9073 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 72,306 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,5374 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 2,5055 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương 5 0,2466 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương 5 0,4594 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 4,6612 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương 5 67 cấu kiện
H CỐNG TRÒN B400
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 15,68 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,1304 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,0268 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,0268 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương 5 0,416 m3
6 Đế cống D400 Theo chương 5 16 cái
7 Cống D400 Theo chương 5 4 cái
8 Lắp đặt đế cống D400 Theo chương 5 16 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính B400 Theo chương 5 4 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo chương 5 3 mối nối
11 Gioăng cao su nối cống Theo chương 5 3 bộ
I CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,068 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương 5 0,756 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,2747 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,5493 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,5493 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,0159 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 0,5287 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 2,196 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 2,44 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 39,1 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo chương 5 31,6 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo chương 5 13,6 m
13 Đắp vữa sần dày 20 chân cột Theo chương 5 12 cái
14 Tai trụ Theo chương 5 12 cái
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 39,1 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo chương 5 0,13 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương 5 0,13 tấn
18 Gia công cổng sắt thép hộp vuông 50x50x3mm Theo chương 5 0,1644 tấn
19 Gia công cổng sắt thép vuông đặc 16x16mm Theo chương 5 0,1433 tấn
20 Gia công cổng sắt thép vuông đặc 14x14mm Theo chương 5 0,2058 tấn
21 Tháo dỡ kết cấu thép cổng Theo chương 5 0,513 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 44,254 m2
23 Chốt cổng Theo chương 5 3 cái
24 Khóa cổng Theo chương 5 2 cái
25 Tôn bịt cổng dày 2mm Theo chương 5 38,936 m2
26 Bánh xe cao su D80 Theo chương 5 2 cái
27 Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm Theo chương 5 32,97 kg
28 Gia công cổng sắt thép hộp 40x40x3 Theo chương 5 0,0567 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo chương 5 4,2 m2
30 Logo "NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 1" Theo chương 5 1 bộ
31 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương 5 26 cái
J SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương 5 3,9934 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,8384 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 7,5454 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương 5 23,43 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương 5 23,43 m3
6 Nilong chống thấm Theo chương 5 234,3 m2
7 Nilong chống thấm Theo chương 5 877,5 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương 5 87,75 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Theo chương 5 9,8824 m3
10 Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 35,936 m2
11 Lắp đặt ống thoát nước D48 Theo chương 5 0,1123 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->