Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế đầu tư xây dựng Phú Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 2021-Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 13:52:00 đến ngày 2021-04-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,299,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm mặt đường , lu lèn K>=0.98 Edh>=90MPa | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,9791 | 100m3 |
| 2 | Bù cấp phối sỏi đỏ mặt đườnglu lèn đạt K>=0.95 Edh>=70MPa | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,9081 | 100m3 |
| 3 | Ủi hoang cỏ hai bên đường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,731 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường và đào mương đất | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,2394 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,8996 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả vét hữu cơ bằng đất sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,8996 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,139 | m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | đoạn |
| 2 | Cung cấp joint cao su cống D600 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0644 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2M150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,29 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,27 | m2 |
| 7 | Đào đất lắp đặt cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1784 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lưng cống bằng đất tận dụng dến CĐTN | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0686 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1098 | 100m3 |
| 10 | Đào đất xây dựng miệng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0981 | 100m3 |
| 11 | Cát lót móng miệng cống, | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,58 | m3 |
| 12 | Bêtông lót đá 1x2 M150 miệng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn Bêtông đá 1x2 M150 miệng cống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0088 | 100m2 |
| 14 | Bêtông đá 1x2M200 tường đầu, | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2473 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất miệng cống bằng đất tận dụng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0622 | m3 |
| 17 | Đào đất tạo dòng chảy | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1094 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2745E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25489E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 292.810.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi