Gói thầu: Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 53

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315550-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 53
Số hiệu KHLCNT 20210308628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:00:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,569,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=237,5m²)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TK BVTC 0,333 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I Hồ sơ TK BVTC 14,58 100m
3 Vét bùn đầu cừ Hồ sơ TK BVTC 1,296 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ TK BVTC 1,6 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 2,464 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 3,801 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,058 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,124 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 1,296 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Hồ sơ TK BVTC 0,115 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,019 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,132 tấn
13 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 1,728 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ TK BVTC 0,515 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 0,515 m3
16 Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 15,36 m2
17 Láng granitô nền tiểu đảo Hồ sơ TK BVTC 15,36 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 0,238 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 3,232 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,323 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,049 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,242 tấn
23 Bu lông M25x800 Hồ sơ TK BVTC 16 bộ
24 Gia công kết cấu thép dầm D-1, D-2 Hồ sơ TK BVTC 3,741 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép dầm D-1, D-2 Hồ sơ TK BVTC 3,741 tấn
26 Bu lông M20x80 Hồ sơ TK BVTC 96 bộ
27 Gia công kết cấu thép khung diềm mái Hồ sơ TK BVTC 1,301 tấn
28 Bu lông M16x80 Hồ sơ TK BVTC 116 bộ
29 Lắp dựng khung diềm mái Hồ sơ TK BVTC 1,301 tấn
30 Gia công xà gồ Hồ sơ TK BVTC 1,689 tấn
31 Bu lông M16x70 Hồ sơ TK BVTC 135 bộ
32 Lắp dựng xà gồ Hồ sơ TK BVTC 1,689 tấn
33 Gia công dầm trần thép hộp 40x80x1,8-mạ kẽm Hồ sơ TK BVTC 0,931 tấn
34 Lắp dựng dầm trần thép Hồ sơ TK BVTC 0,931 tấn
35 Gia công giằng mái thép Hồ sơ TK BVTC 0,16 tấn
36 Tăng đơ fi 16; L=450 Hồ sơ TK BVTC 12 bộ
37 Lắp dựng giằng thép Hồ sơ TK BVTC 0,16 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Hồ sơ TK BVTC 304,279 m2
39 Đóng trần tôn lạnh màu trắng có gân dày 0,45mm Hồ sơ TK BVTC 2,375 100m2
40 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Hồ sơ TK BVTC 2,375 100m2
41 Lợp úp nóc. Chống tạt mái bằng tole phẳng mạ màu dày 0,5mm Hồ sơ TK BVTC 0,492 100m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 2,88 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ TK BVTC 2,88 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TK BVTC 2,88 m2
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Hồ sơ TK BVTC 0,12 100m
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Hồ sơ TK BVTC 0,003 100m
47 Lắp đặt cút 90o D90 Hồ sơ TK BVTC 6 cái
48 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox cho ống D90 Hồ sơ TK BVTC 4 cái
49 Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=19m Hồ sơ TK BVTC 38 m
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Hồ sơ TK BVTC 2,375 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Hồ sơ TK BVTC 5,146 100m2
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ TK BVTC 3,15 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG (S=60m²)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TK BVTC 0,373 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I Hồ sơ TK BVTC 15,435 100m
3 Vét bùn đầu cừ Hồ sơ TK BVTC 1,372 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ TK BVTC 1,792 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 4,62 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 3,945 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,078 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,134 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,678 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Hồ sơ TK BVTC 0,109 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,115 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 2,454 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Hồ sơ TK BVTC 0,236 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,068 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,388 tấn
17 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 3,136 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 8 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ TK BVTC 36,436 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ TK BVTC 12,395 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm Hồ sơ TK BVTC 99,34 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 0,294 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 1,106 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,204 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,032 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,175 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 3,336 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ TK BVTC 0,346 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,091 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,434 tấn
31 Gia công xà gồ thép Hồ sơ TK BVTC 0,346 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ TK BVTC 0,346 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 3,304 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Hồ sơ TK BVTC 0,529 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,233 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 9,637 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 3,116 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,369 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Hồ sơ TK BVTC 0,075 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,007 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ TK BVTC 0,058 tấn
42 Cửa sắt xếp Hồ sơ TK BVTC 6,552 m2
43 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Hồ sơ TK BVTC 6,552 m2
44 Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700 kính dày 5mm Hồ sơ TK BVTC 15,516 m2
45 Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700 kính dày 5mm Hồ sơ TK BVTC 15,96 m2
46 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Hồ sơ TK BVTC 8,8 m2
47 Khung thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện Hồ sơ TK BVTC 27,822 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ TK BVTC 27,822 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ TK BVTC 31,476 m2
50 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ TK BVTC 8,8 m2
51 Công tác ốp gạch granite vào chân tường, gạch granite KT 120x600mm Hồ sơ TK BVTC 5,604 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 103,892 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 195,482 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 13,68 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 33,828 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 52,944 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Hồ sơ TK BVTC 156,836 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Hồ sơ TK BVTC 189,878 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Hồ sơ TK BVTC 10,864 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Hồ sơ TK BVTC 7,92 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TK BVTC 167,7 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TK BVTC 169,798 m2
63 Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 28,8 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ TK BVTC 28,8 m2
65 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Hồ sơ TK BVTC 28,8 m2
66 Đóng trần tấm prima, khung kim loại nổi Hồ sơ TK BVTC 57,71 m2
67 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Hồ sơ TK BVTC 0,824 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Hồ sơ TK BVTC 0,008 100m
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Hồ sơ TK BVTC 0,18 100m
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Hồ sơ TK BVTC 0,003 100m
71 Lắp đặt cút 90o D90 Hồ sơ TK BVTC 4 cái
72 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (S=16,5m²)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TK BVTC 0,194 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ TK BVTC 0,439 m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I Hồ sơ TK BVTC 9,9 100m
4 Vét bùn đầu cừ Hồ sơ TK BVTC 0,8 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ TK BVTC 0,88 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 2,274 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 2,651 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,051 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,086 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,725 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,116 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,095 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 1,792 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TK BVTC 0,2 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,2 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ TK BVTC 0,665 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 0,067 100m2
20 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 1,012 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 2,33 m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ TK BVTC 14,065 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ TK BVTC 3,334 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Hồ sơ TK BVTC 20,235 m2
25 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Hồ sơ TK BVTC 14,87 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 0,144 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,992 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,182 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,03 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,12 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 1,385 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ TK BVTC 0,155 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,042 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,156 tấn
35 Gia công xà gồ thép C125x50x16x2,0 Hồ sơ TK BVTC 0,079 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ TK BVTC 0,079 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 1,188 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, sàn mái Hồ sơ TK BVTC 0,167 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,093 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 6,435 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 1,154 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,117 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Hồ sơ TK BVTC 0,032 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,003 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ TK BVTC 0,017 tấn
46 Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700 kính dày 5mm Hồ sơ TK BVTC 11,34 m2
47 Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700 kính dày 5mm Hồ sơ TK BVTC 1,4 m2
48 Khung thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện Hồ sơ TK BVTC 11,66 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ TK BVTC 11,66 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ TK BVTC 12,74 m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,11 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,037 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,016 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ TK BVTC 18 cái
55 Vách ngăn tiểu nam Compact màu xanh đen Hồ sơ TK BVTC 0,752 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm Hồ sơ TK BVTC 38,12 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 75,777 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 78,439 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 11,76 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 14,822 m2
61 Trát sênô, sàn mái, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 16,673 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 4,06 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Hồ sơ TK BVTC 88,39 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường trong Hồ sơ TK BVTC 78,438 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Hồ sơ TK BVTC 12,428 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Hồ sơ TK BVTC 18,215 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TK BVTC 100,817 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TK BVTC 96,653 m2
69 Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 12,68 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ TK BVTC 12,68 m2
71 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Hồ sơ TK BVTC 12,68 m2
72 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Hồ sơ TK BVTC 0,132 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Hồ sơ TK BVTC 0,039 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Hồ sơ TK BVTC 0,002 100m
75 Lắp đặt cút 90o D90 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
76 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
77 Trần Prima + Duraflex 3,5mm - khung kim loại Fineline (luôn công) Hồ sơ TK BVTC 8,625 m2
D HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 03 BỂ 25m³
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TK BVTC 3,438 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 7,92 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Hồ sơ TK BVTC 0,398 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,085 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,502 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ TK BVTC 0,114 tấn
7 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/bể Hồ sơ TK BVTC 3 bể
8 Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/bể. Nhân công 3,5/7 Hồ sơ TK BVTC 3 bể
9 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Hồ sơ TK BVTC 3 bể
10 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô Hồ sơ TK BVTC 3 bể
11 Gia công kết cấu thép neo bể Hồ sơ TK BVTC 0,32 tấn
12 Bu lông M20x360 Hồ sơ TK BVTC 24 bộ
13 Quét nhựa bitum cho thép neo bể Hồ sơ TK BVTC 9,339 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 50% khối lượng đào) Hồ sơ TK BVTC 2,918 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 2,92 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 2,592 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van Hồ sơ TK BVTC 0,259 100m2
18 Trát hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Hồ sơ TK BVTC 28,8 m2
19 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 3,46 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ TK BVTC 6,28 m3
21 Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 79,14 m2
22 Gia công các kết cấu thép tấm nắp hố van Hồ sơ TK BVTC 0,063 tấn
23 Ốp tôn dày 1mm Hồ sơ TK BVTC 0,051 100m2
24 Bản lề chẻ Hồ sơ TK BVTC 9 bộ
25 Lắp dựng tấm nắp hố van Hồ sơ TK BVTC 5,88 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TK BVTC 14,369 m2
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH (2,2m) – KÈ NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TK BVTC 1,465 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Hồ sơ TK BVTC 0,463 100m3
3 Đào đất đà kiềng Hồ sơ TK BVTC 8,627 m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I Hồ sơ TK BVTC 53,79 100m
5 Vét bùn đầu cừ Hồ sơ TK BVTC 7,172 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ TK BVTC 9,304 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 14,081 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 19,123 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,533 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,719 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 9,16 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng + cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 2,328 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,303 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,943 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 10,587 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Hồ sơ TK BVTC 1,059 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,384 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 1,226 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ TK BVTC 27,514 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 2,751 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 17,704 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 15,737 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 2,81 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Hồ sơ TK BVTC 0,422 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,229 tấn
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 742,261 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước sơn trắng+1 nước sơn màu Hồ sơ TK BVTC 742,261 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 1,069 100m3
F HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép mẹ kẽm 3" fi 88,x3,2 Hồ sơ TK BVTC 50,25 m
2 Ống thép mạ kẽm 2" fi 59,9x3,2 Hồ sơ TK BVTC 65,325 m
3 Ống thép mạ kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 Hồ sơ TK BVTC 221,1 m
4 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) Hồ sơ TK BVTC 3 cái
5 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) Hồ sơ TK BVTC 3 cái
6 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Hồ sơ TK BVTC 6 cái
7 Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 3 cái
8 Van góc 1-1/2" - 150# Hồ sơ TK BVTC 6 cái
9 Bích nối 4"- 150#RF Hồ sơ TK BVTC 6 cái
10 Bích bịt 4"- 150#RF Hồ sơ TK BVTC 3 cái
11 Bích nối 3"- 150#RF Hồ sơ TK BVTC 6 cái
12 Bích nối 2"- 150#RF Hồ sơ TK BVTC 15 cái
13 Bích nối 1-1/2"- 150#RF Hồ sơ TK BVTC 12 cái
14 Bích treo ống nhập fi 91x160 Hồ sơ TK BVTC 3 cái
15 Bích treo ống xuất fi 50x110 Hồ sơ TK BVTC 6 cái
16 Cút 90o ống 3" (STD) Hồ sơ TK BVTC 9 cái
17 Cút 90o ống 2" (STD) Hồ sơ TK BVTC 9 cái
18 Cút 90o ống 1-1/2" (STD) Hồ sơ TK BVTC 30 cái
19 Cút 45o ống 3" (STD) Hồ sơ TK BVTC 3 cái
20 Cút 45o ống 2" (STD) Hồ sơ TK BVTC 9 cái
21 Tê nối ống 2"x2" (STD) Hồ sơ TK BVTC 3 cái
22 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Hồ sơ TK BVTC 92 cái
23 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 Hồ sơ TK BVTC 48 cái
24 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Hồ sơ TK BVTC 126 cái
25 Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mm Hồ sơ TK BVTC 6 cái
26 Đệm bích 3" - 150#RF, dày 4mm Hồ sơ TK BVTC 6 cái
27 Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm Hồ sơ TK BVTC 9 cái
28 Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm Hồ sơ TK BVTC 12 cái
29 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Hồ sơ TK BVTC 3 cái
30 Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# Hồ sơ TK BVTC 3 cái
31 Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Hồ sơ TK BVTC 3 cái
32 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 3 cái
33 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,3x3,2 Hồ sơ TK BVTC 0,03 100m
34 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 59,9x3,2 Hồ sơ TK BVTC 0,14 100m
35 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,1x3,2 Hồ sơ TK BVTC 0,03 100m
36 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,3x3,2 Hồ sơ TK BVTC 0,47 100m
37 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 59,9x3,2 Hồ sơ TK BVTC 0,51 100m
38 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,1x3,2 Hồ sơ TK BVTC 2,17 100m
39 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) Hồ sơ TK BVTC 3 cái
40 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) Hồ sơ TK BVTC 3 cái
41 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Hồ sơ TK BVTC 6 cái
42 Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 3 cái
43 Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# Hồ sơ TK BVTC 6 cái
44 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 3 cặp
45 Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 1,5 cặp
46 Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 3 cặp
47 Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 7,5 cặp
48 Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 6 cặp
49 Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 Hồ sơ TK BVTC 1,5 cặp
50 Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 Hồ sơ TK BVTC 3 cặp
51 Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) Hồ sơ TK BVTC 9 cái
52 Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) Hồ sơ TK BVTC 9 cái
53 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) Hồ sơ TK BVTC 30 cái
54 Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) Hồ sơ TK BVTC 3 cái
55 Lắp đặt cút 45o ống 2" (STD) Hồ sơ TK BVTC 9 cái
56 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) Hồ sơ TK BVTC 3 cái
57 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Hồ sơ TK BVTC 3 cái
58 Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# Hồ sơ TK BVTC 3 cái
59 Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Hồ sơ TK BVTC 3 cái
60 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 3 cái
61 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 0,337 m3
62 Trát hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 3,484 m2
63 Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập Hồ sơ TK BVTC 0,034 tấn
64 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Hồ sơ TK BVTC 2,73 m2
65 Bản lề chẻ Hồ sơ TK BVTC 2 bộ
66 Lắp dựng cửa hố nhập Hồ sơ TK BVTC 2,73 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TK BVTC 1,459 m2
68 Gia công bích nối - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 0,002 tấn
69 Lắp đặt bích nối - 150#RF Hồ sơ TK BVTC 0,002 tấn
70 Ống mica trong fi 100 - dày 3mm Hồ sơ TK BVTC 0,15 m
71 Lưới inox fi 1mm; a=10mesh Hồ sơ TK BVTC 0,2 m2
72 Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) Hồ sơ TK BVTC 1 kg
73 Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm Hồ sơ TK BVTC 2 cái
74 Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm Hồ sơ TK BVTC 1 cái
75 Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm Hồ sơ TK BVTC 4 bộ
76 Nẹp inox L8x8x1mm Hồ sơ TK BVTC 1 m
77 Gia công lưới inox+nẹp inox Hồ sơ TK BVTC 1 cái
78 Thép đàn hồi KT: 20x90x1 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
79 Cầu đồng nối bích Hồ sơ TK BVTC 2 cái
80 Thử áp lực ống thép 3" fi 88,3x3,2 Hồ sơ TK BVTC 0,5 100m
81 Thử áp lực ống thép 2" fi 59,9x3,2 Hồ sơ TK BVTC 0,65 100m
82 Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,,x3,2 Hồ sơ TK BVTC 2,2 100m
83 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Hồ sơ TK BVTC 3 công
G HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ-MÓNG CỘT BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ TK BVTC 7,8 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 2,6 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 6,76 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ Hồ sơ TK BVTC 0,442 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ TK BVTC 3,64 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 2,496 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,162 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,193 tấn
9 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,328 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,328 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ TK BVTC 52 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ TK BVTC 1,04 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ TK BVTC 0,99 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 1,014 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,078 100m2
H HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (400x350x200) Hồ sơ TK BVTC 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Hồ sơ TK BVTC 1 cái
3 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Hồ sơ TK BVTC 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị cắt sét và bảo vệ nguồn 1 pha Hồ sơ TK BVTC 1 cái
5 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Hồ sơ TK BVTC 1 cái
6 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Hồ sơ TK BVTC 17 cái
7 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Hồ sơ TK BVTC 65 m
8 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Hồ sơ TK BVTC 35 m
9 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (1x16) Hồ sơ TK BVTC 35 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Hồ sơ TK BVTC 110 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Hồ sơ TK BVTC 25 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Hồ sơ TK BVTC 130 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 Hồ sơ TK BVTC 30 m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Hồ sơ TK BVTC 150 m
15 Lắp đặt ống luồn dây thu sét D21 Hồ sơ TK BVTC 25 m
16 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30m Hồ sơ TK BVTC 1 cái
17 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo Hồ sơ TK BVTC 1 hộp
18 Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 (50mm2) Hồ sơ TK BVTC 30 m
19 Kẹp kiểm tra nam châm chống tĩnh điện Hồ sơ TK BVTC 1 bộ
20 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Hồ sơ TK BVTC 3 mối
21 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Hồ sơ TK BVTC 80 m
22 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Hồ sơ TK BVTC 12 cọc
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TK BVTC 0,714 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 0,714 100m3
25 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ TK BVTC 0,041 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ TK BVTC 0,041 tấn
27 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
28 Lắp đặt côn thép 48,3/3,2 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
29 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
30 Bu lông Êcu neo chân cột M18x400 Hồ sơ TK BVTC 4 bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TK BVTC 1,557 m2
32 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Hồ sơ TK BVTC 8 cái
33 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Hồ sơ TK BVTC 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Hồ sơ TK BVTC 10 cái
35 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 Hồ sơ TK BVTC 3 bộ
36 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - IP44 Hồ sơ TK BVTC 4 bộ
37 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - Phòng ẩm Hồ sơ TK BVTC 1 bộ
38 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm Hồ sơ TK BVTC 15 bộ
39 Lắp đặt đèn pha Led 100W/220V - IP65 Hồ sơ TK BVTC 1 bộ
40 Lắp đặt đèn pha Led 50W/220V - IP65 (lắp trên diềm MCCB chiếu sáng sân) Hồ sơ TK BVTC 4 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Hồ sơ TK BVTC 60 m
42 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Hồ sơ TK BVTC 25 m
43 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Hồ sơ TK BVTC 160 m
44 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Hồ sơ TK BVTC 150 m
45 Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ Hồ sơ TK BVTC 15 hộp
46 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Hồ sơ TK BVTC 5 hộp
47 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Hồ sơ TK BVTC 2 cái
48 Lắp đặt công tắc ba 16A/250V ngầm tường Hồ sơ TK BVTC 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/250V ngầm tường Hồ sơ TK BVTC 1 cái
50 Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - IP44 Hồ sơ TK BVTC 6 bộ
51 Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - Phòng nổ Hồ sơ TK BVTC 2 bộ
52 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 Hồ sơ TK BVTC 2 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Hồ sơ TK BVTC 15 m
54 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Hồ sơ TK BVTC 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Hồ sơ TK BVTC 5 m
56 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Hồ sơ TK BVTC 30 m
57 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Hồ sơ TK BVTC 4 hộp
58 Phụ kiện lắp đặt (tính cho cả công trình) Hồ sơ TK BVTC 1 gói
I HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP-THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Hồ sơ TK BVTC 23,509 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ TK BVTC 4,131 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 0,613 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ TK BVTC 3,688 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,38 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Hồ sơ TK BVTC 0,121 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 2,574 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ TK BVTC 2,606 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD, BTH Hồ sơ TK BVTC 0,648 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ TK BVTC 0,02 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm BLD Hồ sơ TK BVTC 0,005 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,001 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,006 tấn
14 Xây thành BLD, BTH 4x8x19, chiều dày Hồ sơ TK BVTC 0,375 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 7,134 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Hồ sơ TK BVTC 0,623 100m2
17 Trát thành BTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TK BVTC 1,815 m2
18 Trát lòng BLD, hố bịt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 1,72 m2
19 Trát thành BTH, BLD, hố ga, hố bịt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TK BVTC 62,099 m2
20 Đánh màu xi măng nguyên chất Hồ sơ TK BVTC 40,414 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,561 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,027 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,073 tấn
24 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Hồ sơ TK BVTC 0,51 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép rãnh, mép tấm đan Hồ sơ TK BVTC 0,51 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ TK BVTC 9 cấu kiện
27 Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh TN, BLD Hồ sơ TK BVTC 1,104 tấn
28 Mạ kẽm đan nắp rãnh TN+bể lắng dầu Hồ sơ TK BVTC 1.104 kg
29 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan rãnh TN, BLD Hồ sơ TK BVTC 1,104 tấn
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ TK BVTC 11,815 m3
31 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hồ sơ TK BVTC 0,754 100m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 - PN6 Hồ sơ TK BVTC 0,3 100m
33 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D90 Hồ sơ TK BVTC 0,2 100m
34 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 Hồ sơ TK BVTC 0,22 100m
35 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D250 Hồ sơ TK BVTC 0,35 100m
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 0,724 100m3
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Hồ sơ TK BVTC 1 bể
38 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 Hồ sơ TK BVTC 0,25 100m
39 Lắp đặt van chặn D27 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
40 Lắp đặt cút 90o D27 Hồ sơ TK BVTC 10 cái
41 Lắp đặt bệ xí bệt Hồ sơ TK BVTC 4 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Hồ sơ TK BVTC 4 cái
43 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Hồ sơ TK BVTC 4 cái
44 Lắp đặt chậu rửa mặt Hồ sơ TK BVTC 2 bộ
45 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Hồ sơ TK BVTC 2 bộ
46 Xi phông chậu rửa mặt Hồ sơ TK BVTC 2 bộ
47 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Hồ sơ TK BVTC 2 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ TK BVTC 3 bộ
49 Xi phông tiểu nam Hồ sơ TK BVTC 3 bộ
50 Van xả tiểu nam (kiểu cảm ứng tự động âm tường, bao gồm nguồn cấp) Hồ sơ TK BVTC 3 bộ
51 Lắp đặt phễu thu nước sàn Hồ sơ TK BVTC 5 cái
52 Lắp đặt vòi rửa Hồ sơ TK BVTC 5 bộ
53 Lắp đặt gương KT: 450x600 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
54 Lắp đặt vách ngăn bệ tiểu nam KT: 390x80x805 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
55 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D21 Hồ sơ TK BVTC 0,06 100m
56 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 Hồ sơ TK BVTC 0,06 100m
57 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D34 Hồ sơ TK BVTC 0,15 100m
58 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D60 Hồ sơ TK BVTC 0,1 100m
59 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D90 Hồ sơ TK BVTC 0,15 100m
60 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D114 Hồ sơ TK BVTC 0,05 100m
61 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 Hồ sơ TK BVTC 0,12 100m
62 Lắp đặt van chữ T D21 đồng thau Hồ sơ TK BVTC 4 cái
63 Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau Hồ sơ TK BVTC 2 cái
64 Lắp đặt cút 90o D21 Hồ sơ TK BVTC 5 cái
65 Lắp đặt nối ren trong D21 Hồ sơ TK BVTC 5 cái
66 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Hồ sơ TK BVTC 10 cái
67 Lắp đặt cút 90o D27 Hồ sơ TK BVTC 4 cái
68 Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
69 Lắp đặt nối rút D34x27 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
70 Lắp đặt cút 90o D34 Hồ sơ TK BVTC 5 cái
71 Lắp đặt cút rút 90o D34x21 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
72 Lắp đặt tê rút D34x21 Hồ sơ TK BVTC 10 cái
73 Lắp đặt tê D34 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
74 Lắp đặt cút 90o D60 Hồ sơ TK BVTC 10 cái
75 Lắp đặt cút rút 90o D90x60 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
76 Lắp đặt tê D60 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
77 Lắp đặt tê rút D60x90 Hồ sơ TK BVTC 4 cái
78 Lắp đặt cút 45o D90 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
79 Lắp đặt cút 90o D90 Hồ sơ TK BVTC 8 cái
80 Lắp đặt tê D90 Hồ sơ TK BVTC 5 cái
81 Lắp đặt tê rút chữ Y D140x90 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
82 Lắp đặt cút 90o D114 Hồ sơ TK BVTC 5 cái
83 Lắp đặt tê D114 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
84 Lắp đặt tê rút chữ Y D140x114 Hồ sơ TK BVTC 3 cái
85 Lắp đặt cút 45o D140 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
86 Lắp đặt tê D140 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
87 Lắp đặt nối rút D140x114 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
88 Lắp đặt van chặn D21 Hồ sơ TK BVTC 1 cái
89 Lắp đặt van chặn D34 Hồ sơ TK BVTC 2 cái
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều cao san đầm trung bình 0,3m) Hồ sơ TK BVTC 4,635 100m3
2 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 lu lèn chặt Hồ sơ TK BVTC 3,09 100m3
3 Trải tấm nylon lót tránh mất nước bê tông ( tham khảo công tác trải vải địa kỹ thuật làm nền đường) Hồ sơ TK BVTC 15,45 100m2
4 Bê tông thương phẩm và đổ xả bằng máng, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ TK BVTC 309 m3
5 Xoa phẳng mặt nền bê tông bằng máy Hồ sơ TK BVTC 1.545 m2
6 Thi công khe co giãn chống nứt Hồ sơ TK BVTC 103 10m
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Hồ sơ TK BVTC 0,772 100m2
8 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều cao san đầm trung bình 0,3m) Hồ sơ TK BVTC 0,269 100m3
9 Trải tấm nylon lót tránh mất nước bê tông ( tham khảo công tác trải vải địa kỹ thuật làm nền đường) Hồ sơ TK BVTC 0,895 100m2
10 Bê tông thương phẩm và đổ xả bằng máng, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ TK BVTC 8,95 m3
11 Xoa phẳng mặt nền bê tông bằng máy Hồ sơ TK BVTC 0 m2
12 Thi công khe co giãn chống nứt Hồ sơ TK BVTC 8,95 10m
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Hồ sơ TK BVTC 0,022 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 3,22 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền đường Hồ sơ TK BVTC 0,276 100m2
16 Sơn bo nền vàng đen cách đều Hồ sơ TK BVTC 14,95 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Hồ sơ TK BVTC 11,934 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ TK BVTC 0,51 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 1,77 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TK BVTC 0,026 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ TK BVTC 0,8 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Hồ sơ TK BVTC 0,064 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,053 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,019 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BVTC 0,056 tấn
26 Bulong M24x700 Hồ sơ TK BVTC 8 bộ
27 Bản mã cột Hồ sơ TK BVTC 2 cái
28 Gia công và lắp đặt bản mã cột Hồ sơ TK BVTC 2 cái
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 0,09 100m3
K HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Ốp Alumex cột mái che cột bơm Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 26,96 m2
2 Ốp Alumex diềm mái che cột bơm Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 63 md
3 Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 3 Bộ
4 Đề can trên cột của mái che Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 3 cái
5 Sơn chỉ đầu cột Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 3 cột
6 Chi phí nhân công lắp đặt ngoài tỉnh Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 1 CH
7 Vận chuyển Alumex Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 1 chuyến
8 Ốp Alumex diềm mái nhà bán hàng Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 40 md
9 Trụ đèn quảng cáo cao cấp Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 1 trụ
10 Chi phí nhân công lắp đặt trụ quảng cáo Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 1 trụ
11 Vận chuyển trụ quảng cáo Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex 1 trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->