Gói thầu: Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 53
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 53 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:00:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,569,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=237,5m²) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TK BVTC | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Hồ sơ TK BVTC | 14,58 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ TK BVTC | 1,296 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ TK BVTC | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 2,464 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 3,801 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,124 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 1,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ TK BVTC | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,132 | tấn |
| 13 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 1,728 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ TK BVTC | 0,515 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 0,515 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 15,36 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Hồ sơ TK BVTC | 15,36 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 0,238 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 3,232 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,323 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,049 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,242 | tấn |
| 23 | Bu lông M25x800 | Hồ sơ TK BVTC | 16 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép dầm D-1, D-2 | Hồ sơ TK BVTC | 3,741 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép dầm D-1, D-2 | Hồ sơ TK BVTC | 3,741 | tấn |
| 26 | Bu lông M20x80 | Hồ sơ TK BVTC | 96 | bộ |
| 27 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Hồ sơ TK BVTC | 1,301 | tấn |
| 28 | Bu lông M16x80 | Hồ sơ TK BVTC | 116 | bộ |
| 29 | Lắp dựng khung diềm mái | Hồ sơ TK BVTC | 1,301 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ | Hồ sơ TK BVTC | 1,689 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x70 | Hồ sơ TK BVTC | 135 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ | Hồ sơ TK BVTC | 1,689 | tấn |
| 33 | Gia công dầm trần thép hộp 40x80x1,8-mạ kẽm | Hồ sơ TK BVTC | 0,931 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm trần thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,931 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,16 | tấn |
| 36 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Hồ sơ TK BVTC | 12 | bộ |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,16 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Hồ sơ TK BVTC | 304,279 | m2 |
| 39 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng có gân dày 0,45mm | Hồ sơ TK BVTC | 2,375 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ TK BVTC | 2,375 | 100m2 |
| 41 | Lợp úp nóc. Chống tạt mái bằng tole phẳng mạ màu dày 0,5mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,492 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 2,88 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ TK BVTC | 2,88 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TK BVTC | 2,88 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Hồ sơ TK BVTC | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Hồ sơ TK BVTC | 0,003 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút 90o D90 | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox cho ống D90 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=19m | Hồ sơ TK BVTC | 38 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ TK BVTC | 2,375 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Hồ sơ TK BVTC | 5,146 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ TK BVTC | 3,15 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG (S=60m²) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TK BVTC | 0,373 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Hồ sơ TK BVTC | 15,435 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ TK BVTC | 1,372 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ TK BVTC | 1,792 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 4,62 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 3,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,134 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,678 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ TK BVTC | 0,109 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,115 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 2,454 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ TK BVTC | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,388 | tấn |
| 17 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 3,136 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 8 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ TK BVTC | 36,436 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ TK BVTC | 12,395 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm | Hồ sơ TK BVTC | 99,34 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 0,294 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 1,106 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,204 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,032 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,175 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 3,336 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ TK BVTC | 0,346 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,091 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,434 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,346 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,346 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 3,304 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Hồ sơ TK BVTC | 0,529 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,233 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 9,637 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 3,116 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,369 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Hồ sơ TK BVTC | 0,075 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,007 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ TK BVTC | 0,058 | tấn |
| 42 | Cửa sắt xếp | Hồ sơ TK BVTC | 6,552 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ TK BVTC | 6,552 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Hồ sơ TK BVTC | 15,516 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Hồ sơ TK BVTC | 15,96 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Hồ sơ TK BVTC | 8,8 | m2 |
| 47 | Khung thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Hồ sơ TK BVTC | 27,822 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ TK BVTC | 27,822 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ TK BVTC | 31,476 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ TK BVTC | 8,8 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, gạch granite KT 120x600mm | Hồ sơ TK BVTC | 5,604 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 103,892 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 195,482 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 13,68 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 33,828 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 52,944 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Hồ sơ TK BVTC | 156,836 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Hồ sơ TK BVTC | 189,878 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Hồ sơ TK BVTC | 10,864 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ TK BVTC | 7,92 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TK BVTC | 167,7 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TK BVTC | 169,798 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 28,8 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TK BVTC | 28,8 | m2 |
| 65 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Hồ sơ TK BVTC | 28,8 | m2 |
| 66 | Đóng trần tấm prima, khung kim loại nổi | Hồ sơ TK BVTC | 57,71 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,824 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Hồ sơ TK BVTC | 0,008 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Hồ sơ TK BVTC | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Hồ sơ TK BVTC | 0,003 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút 90o D90 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (S=16,5m²) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TK BVTC | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ TK BVTC | 0,439 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Hồ sơ TK BVTC | 9,9 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ TK BVTC | 0,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ TK BVTC | 0,88 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 2,274 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 2,651 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,086 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,095 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 1,792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TK BVTC | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,2 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ TK BVTC | 0,665 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 1,012 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 2,33 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ TK BVTC | 14,065 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ TK BVTC | 3,334 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Hồ sơ TK BVTC | 20,235 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Hồ sơ TK BVTC | 14,87 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,992 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,182 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,03 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,12 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 1,385 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ TK BVTC | 0,155 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,042 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,156 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép C125x50x16x2,0 | Hồ sơ TK BVTC | 0,079 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,079 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 1,188 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, sàn mái | Hồ sơ TK BVTC | 0,167 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,093 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 6,435 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 1,154 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,117 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Hồ sơ TK BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,003 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ TK BVTC | 0,017 | tấn |
| 46 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Hồ sơ TK BVTC | 11,34 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Hồ sơ TK BVTC | 1,4 | m2 |
| 48 | Khung thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Hồ sơ TK BVTC | 11,66 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ TK BVTC | 11,66 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ TK BVTC | 12,74 | m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,11 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,037 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,016 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ TK BVTC | 18 | cái |
| 55 | Vách ngăn tiểu nam Compact màu xanh đen | Hồ sơ TK BVTC | 0,752 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Hồ sơ TK BVTC | 38,12 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 75,777 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 78,439 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 11,76 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 14,822 | m2 |
| 61 | Trát sênô, sàn mái, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 16,673 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 4,06 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Hồ sơ TK BVTC | 88,39 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Hồ sơ TK BVTC | 78,438 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Hồ sơ TK BVTC | 12,428 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ TK BVTC | 18,215 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TK BVTC | 100,817 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TK BVTC | 96,653 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 12,68 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TK BVTC | 12,68 | m2 |
| 71 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Hồ sơ TK BVTC | 12,68 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,132 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Hồ sơ TK BVTC | 0,039 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Hồ sơ TK BVTC | 0,002 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D90 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 77 | Trần Prima + Duraflex 3,5mm - khung kim loại Fineline (luôn công) | Hồ sơ TK BVTC | 8,625 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 03 BỂ 25m³ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TK BVTC | 3,438 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 7,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Hồ sơ TK BVTC | 0,398 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,085 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,502 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,114 | tấn |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/bể | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bể |
| 8 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/bể. Nhân công 3,5/7 | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bể |
| 9 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bể |
| 10 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bể |
| 11 | Gia công kết cấu thép neo bể | Hồ sơ TK BVTC | 0,32 | tấn |
| 12 | Bu lông M20x360 | Hồ sơ TK BVTC | 24 | bộ |
| 13 | Quét nhựa bitum cho thép neo bể | Hồ sơ TK BVTC | 9,339 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 50% khối lượng đào) | Hồ sơ TK BVTC | 2,918 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 2,92 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 2,592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Hồ sơ TK BVTC | 0,259 | 100m2 |
| 18 | Trát hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ TK BVTC | 28,8 | m2 |
| 19 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 3,46 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ TK BVTC | 6,28 | m3 |
| 21 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 79,14 | m2 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép tấm nắp hố van | Hồ sơ TK BVTC | 0,063 | tấn |
| 23 | Ốp tôn dày 1mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,051 | 100m2 |
| 24 | Bản lề chẻ | Hồ sơ TK BVTC | 9 | bộ |
| 25 | Lắp dựng tấm nắp hố van | Hồ sơ TK BVTC | 5,88 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TK BVTC | 14,369 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH (2,2m) – KÈ NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TK BVTC | 1,465 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ TK BVTC | 0,463 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng | Hồ sơ TK BVTC | 8,627 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I | Hồ sơ TK BVTC | 53,79 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ TK BVTC | 7,172 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ TK BVTC | 9,304 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 14,081 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 19,123 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,533 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,719 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 9,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng + cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 2,328 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,943 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 10,587 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ TK BVTC | 1,059 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,384 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 1,226 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ TK BVTC | 27,514 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 2,751 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 17,704 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 15,737 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 2,81 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Hồ sơ TK BVTC | 0,422 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,229 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 742,261 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước sơn trắng+1 nước sơn màu | Hồ sơ TK BVTC | 742,261 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 1,069 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép mẹ kẽm 3" fi 88,x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 50,25 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 65,325 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 221,1 | m |
| 4 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 5 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 7 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Van góc 1-1/2" - 150# | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 9 | Bích nối 4"- 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 10 | Bích bịt 4"- 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 11 | Bích nối 3"- 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 12 | Bích nối 2"- 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 15 | cái |
| 13 | Bích nối 1-1/2"- 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 14 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 15 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 16 | Cút 90o ống 3" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 17 | Cút 90o ống 2" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 18 | Cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 30 | cái |
| 19 | Cút 45o ống 3" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 20 | Cút 45o ống 2" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 21 | Tê nối ống 2"x2" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 22 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Hồ sơ TK BVTC | 92 | cái |
| 23 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Hồ sơ TK BVTC | 48 | cái |
| 24 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Hồ sơ TK BVTC | 126 | cái |
| 25 | Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mm | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 26 | Đệm bích 3" - 150#RF, dày 4mm | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 27 | Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm | Hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 28 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm | Hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 29 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 30 | Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 31 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 32 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,3x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 59,9x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,3x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,47 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 59,9x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,51 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 2,17 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cặp |
| 45 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 1,5 | cặp |
| 46 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cặp |
| 47 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 7,5 | cặp |
| 48 | Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 6 | cặp |
| 49 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | Hồ sơ TK BVTC | 1,5 | cặp |
| 50 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cặp |
| 51 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 45o ống 2" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 61 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 0,337 | m3 |
| 62 | Trát hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 3,484 | m2 |
| 63 | Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập | Hồ sơ TK BVTC | 0,034 | tấn |
| 64 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Hồ sơ TK BVTC | 2,73 | m2 |
| 65 | Bản lề chẻ | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa hố nhập | Hồ sơ TK BVTC | 2,73 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TK BVTC | 1,459 | m2 |
| 68 | Gia công bích nối - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 0,002 | tấn |
| 69 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Hồ sơ TK BVTC | 0,002 | tấn |
| 70 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,15 | m |
| 71 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Hồ sơ TK BVTC | 0,2 | m2 |
| 72 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Hồ sơ TK BVTC | 1 | kg |
| 73 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 74 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 75 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 76 | Nẹp inox L8x8x1mm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | m |
| 77 | Gia công lưới inox+nẹp inox | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 78 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 79 | Cầu đồng nối bích | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 80 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,3x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,5 | 100m |
| 81 | Thử áp lực ống thép 2" fi 59,9x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,65 | 100m |
| 82 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,,x3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 2,2 | 100m |
| 83 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Hồ sơ TK BVTC | 3 | công |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ-MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ TK BVTC | 7,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 2,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 6,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Hồ sơ TK BVTC | 0,442 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ TK BVTC | 3,64 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 2,496 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,193 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,328 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,328 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ TK BVTC | 52 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ TK BVTC | 1,04 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ TK BVTC | 0,99 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 1,014 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,078 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (400x350x200) | Hồ sơ TK BVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và bảo vệ nguồn 1 pha | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Hồ sơ TK BVTC | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Hồ sơ TK BVTC | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Hồ sơ TK BVTC | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (1x16) | Hồ sơ TK BVTC | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Hồ sơ TK BVTC | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Hồ sơ TK BVTC | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ TK BVTC | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Hồ sơ TK BVTC | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Hồ sơ TK BVTC | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét D21 | Hồ sơ TK BVTC | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30m | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Hồ sơ TK BVTC | 1 | hộp |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 (50mm2) | Hồ sơ TK BVTC | 30 | m |
| 19 | Kẹp kiểm tra nam châm chống tĩnh điện | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Hồ sơ TK BVTC | 3 | mối |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Hồ sơ TK BVTC | 80 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Hồ sơ TK BVTC | 12 | cọc |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TK BVTC | 0,714 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 0,714 | 100m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ TK BVTC | 0,041 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ TK BVTC | 0,041 | tấn |
| 27 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép 48,3/3,2 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 30 | Bu lông Êcu neo chân cột M18x400 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TK BVTC | 1,557 | m2 |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - IP44 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - Phòng ẩm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm | Hồ sơ TK BVTC | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn pha Led 100W/220V - IP65 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn pha Led 50W/220V - IP65 (lắp trên diềm MCCB chiếu sáng sân) | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Hồ sơ TK BVTC | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Hồ sơ TK BVTC | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ TK BVTC | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Hồ sơ TK BVTC | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ | Hồ sơ TK BVTC | 15 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Hồ sơ TK BVTC | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc ba 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - IP44 | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - Phòng nổ | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Hồ sơ TK BVTC | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Hồ sơ TK BVTC | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ TK BVTC | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Hồ sơ TK BVTC | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Hồ sơ TK BVTC | 4 | hộp |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho cả công trình) | Hồ sơ TK BVTC | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Hồ sơ TK BVTC | 23,509 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ TK BVTC | 4,131 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 0,613 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ TK BVTC | 3,688 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Hồ sơ TK BVTC | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 2,574 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ TK BVTC | 2,606 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD, BTH | Hồ sơ TK BVTC | 0,648 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ TK BVTC | 0,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm BLD | Hồ sơ TK BVTC | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,006 | tấn |
| 14 | Xây thành BLD, BTH 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ TK BVTC | 0,375 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 7,134 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Hồ sơ TK BVTC | 0,623 | 100m2 |
| 17 | Trát thành BTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 1,815 | m2 |
| 18 | Trát lòng BLD, hố bịt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 1,72 | m2 |
| 19 | Trát thành BTH, BLD, hố ga, hố bịt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 62,099 | m2 |
| 20 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Hồ sơ TK BVTC | 40,414 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,561 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,073 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 0,51 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép rãnh, mép tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 0,51 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ TK BVTC | 9 | cấu kiện |
| 27 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh TN, BLD | Hồ sơ TK BVTC | 1,104 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm đan nắp rãnh TN+bể lắng dầu | Hồ sơ TK BVTC | 1.104 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan rãnh TN, BLD | Hồ sơ TK BVTC | 1,104 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ TK BVTC | 11,815 | m3 |
| 31 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ TK BVTC | 0,754 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 - PN6 | Hồ sơ TK BVTC | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D90 | Hồ sơ TK BVTC | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 | Hồ sơ TK BVTC | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D250 | Hồ sơ TK BVTC | 0,35 | 100m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 0,724 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 | Hồ sơ TK BVTC | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van chặn D27 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90o D27 | Hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt bệ xí bệt | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 46 | Xi phông chậu rửa mặt | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 49 | Xi phông tiểu nam | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 50 | Van xả tiểu nam (kiểu cảm ứng tự động âm tường, bao gồm nguồn cấp) | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa | Hồ sơ TK BVTC | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương KT: 450x600 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vách ngăn bệ tiểu nam KT: 390x80x805 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D21 | Hồ sơ TK BVTC | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 | Hồ sơ TK BVTC | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D34 | Hồ sơ TK BVTC | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D60 | Hồ sơ TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D90 | Hồ sơ TK BVTC | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D114 | Hồ sơ TK BVTC | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 | Hồ sơ TK BVTC | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van chữ T D21 đồng thau | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90o D21 | Hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90o D27 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối rút D34x27 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90o D34 | Hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút rút 90o D34x21 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D34 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 90o D60 | Hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút rút 90o D90x60 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê D60 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê rút D60x90 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 45o D90 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90o D90 | Hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê D90 | Hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê rút chữ Y D140x90 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 90o D114 | Hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê D114 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê rút chữ Y D140x114 | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 45o D140 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê D140 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối rút D140x114 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van chặn D21 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn D34 | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều cao san đầm trung bình 0,3m) | Hồ sơ TK BVTC | 4,635 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 lu lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 3,09 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nylon lót tránh mất nước bê tông ( tham khảo công tác trải vải địa kỹ thuật làm nền đường) | Hồ sơ TK BVTC | 15,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm và đổ xả bằng máng, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ TK BVTC | 309 | m3 |
| 5 | Xoa phẳng mặt nền bê tông bằng máy | Hồ sơ TK BVTC | 1.545 | m2 |
| 6 | Thi công khe co giãn chống nứt | Hồ sơ TK BVTC | 103 | 10m |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Hồ sơ TK BVTC | 0,772 | 100m2 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều cao san đầm trung bình 0,3m) | Hồ sơ TK BVTC | 0,269 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nylon lót tránh mất nước bê tông ( tham khảo công tác trải vải địa kỹ thuật làm nền đường) | Hồ sơ TK BVTC | 0,895 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm và đổ xả bằng máng, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ TK BVTC | 8,95 | m3 |
| 11 | Xoa phẳng mặt nền bê tông bằng máy | Hồ sơ TK BVTC | 0 | m2 |
| 12 | Thi công khe co giãn chống nứt | Hồ sơ TK BVTC | 8,95 | 10m |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Hồ sơ TK BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 3,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền đường | Hồ sơ TK BVTC | 0,276 | 100m2 |
| 16 | Sơn bo nền vàng đen cách đều | Hồ sơ TK BVTC | 14,95 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Hồ sơ TK BVTC | 11,934 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TK BVTC | 0,51 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 1,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TK BVTC | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 0,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ TK BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,053 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,056 | tấn |
| 26 | Bulong M24x700 | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 27 | Bản mã cột | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 28 | Gia công và lắp đặt bản mã cột | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 0,09 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Alumex cột mái che cột bơm | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 26,96 | m2 |
| 2 | Ốp Alumex diềm mái che cột bơm | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 63 | md |
| 3 | Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 3 | Bộ |
| 4 | Đề can trên cột của mái che | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 3 | cái |
| 5 | Sơn chỉ đầu cột | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 3 | cột |
| 6 | Chi phí nhân công lắp đặt ngoài tỉnh | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 1 | CH |
| 7 | Vận chuyển Alumex | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 1 | chuyến |
| 8 | Ốp Alumex diềm mái nhà bán hàng | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 40 | md |
| 9 | Trụ đèn quảng cáo cao cấp | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 1 | trụ |
| 10 | Chi phí nhân công lắp đặt trụ quảng cáo | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 1 | trụ |
| 11 | Vận chuyển trụ quảng cáo | Theo quy chuẩn hệ thống nhận diện thương hiệu của Petrolimex | 1 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi