Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315557-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210302059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:33:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,684,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục số 01: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6499 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,2145 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7177 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3161 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2012 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6112 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6112 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,819 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,7985 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2062 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71,23 m2
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 160,7315 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,3905 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5831 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0584 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 283 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 đoạn
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
B Hạng mục số 2: SÂN
1 Vữa lót bù vênh, dày 3cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 360 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,64 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,507 100m3
4 Đất đồi tôn nền Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50,7 m3
5 Ni lông chống mất nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 758 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 75,8 m3
7 Lát gạch Terazo 400x400 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 200 m2
8 Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa 300x300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.162 m2
C Hạng mục số 03: KỲ ĐÀI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3347 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7782 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0156 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0156 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7296 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6335 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1035 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,1998 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2882 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1419 100m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,401 m2
12 Phá dỡ nền gạch lát cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 79,8644 m2
13 Láng lót Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 87,1478 m2
14 Ốp đá granit màu đen Huế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 87,1478 m2
15 Lát đá màu đen huế mặt bệ các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 79,8644 m2
16 Nhân công vệ sinh đài sen, kỳ đài, tháo sao vàng, tháo chữ đồng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 công
17 Phá lớp đá rửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63,8292 m2
18 Trát lót Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,7204 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên màu huyết dụ vào tường sử dụng keo dán Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,5596 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,1608 m2
21 Trát granitô màu hồng sen Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,1088 m2
22 Thay chữ đồng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
23 Thay sao năm cánh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 chiếc
24 Đánh bóng lại toàn bộ kỳ đài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 công
25 Lư hương (1,91x1,734) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 chiếc
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,3145 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,3145 m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,058 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,47 m3
30 Bó vỉa bằng đá tảng nguyên khối 22x35x100cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35 m
31 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,057 m3
32 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,686 m3
33 Lát gạch Terazo 400x400 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,4 m2
34 Trát lót Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,88 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,88 m2
36 Đất màu đổ bồn hoa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39,2 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3986 m3
38 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,3651 m3
39 Xây tay vịn tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1439 m3
40 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 111,7659 m2
41 Trát lót Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 111,7659 m2
42 Lát đá bậc tam cấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,6603 m2
D Hạng mục số 04: CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,464 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,5289 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,5289 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,5289 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0538 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,98 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3657 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0224 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0263 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0263 100m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,45 100m
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,196 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8428 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,039 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,068 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8083 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2861 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,035 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,123 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,636 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8756 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1061 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,015 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,07 tấn
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0708 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,0048 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 92,832 m
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,0048 m2
30 Đầu đao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
31 Gia công cổng Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4806 tấn
32 Lắp dựng cổng Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,7 m2
33 Bánh xe cổng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1969 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,9217 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,082 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1641 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1641 100m3
39 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,5406 100m
40 Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3233 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1831 m3
42 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,3348 m3
43 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,0953 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2222 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1347 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,014 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,032 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,066 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,3838 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,248 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,3561 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2791 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1146 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,617 tấn
55 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4295 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0781 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,253 tấn
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 57 cái
59 Trát lót Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,5565 m2
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,5565 m2
61 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 968,0239 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39,232 m2
63 Trát lam bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,9888 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.032,2447 m2
65 Biển chữ meka màu vàng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
66 Biểu tượng văn hóa đặc trưng của phường (Nghệ nhân đắp) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
67 Đắp hoa văn nổi (Nghệ nhân đắp) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 con
68 Chữ Thọ bằng bê tông (Lắp hoàn chỉnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 chữ
E Hạng mục số 05: TAM QUAN
1 Nhân công tháo con giống cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 công
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,6807 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,6807 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1604 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1604 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,9264 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,4685 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,932 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 107,3269 m2
10 Con giống (Hoàn chỉnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 con
11 HÌnh mặt trăng (Hoàn chỉnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 con
F Hạng mục số 06: BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,84 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,84 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,84 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,4379 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1081 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2163 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2163 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,1699 m3
9 Bó vỉa bằng đá tảng nguyên khối 22x35x100cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 491 m
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,3366 m3
11 Trát lót Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,147 m2
12 Ốp đá granit màu đen huế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,147 m2
13 Đất màu bồn hoa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 288,7 m3
14 Di chuyển một số cây còn tốt, chặt 1 số cây bị sâu và không phù hợp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 công
15 Trồng bổ sung 6 cây mít đường kính gốc 10-15cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cây
16 Cắt tỉa cây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 công
G Hạng mục số 07: CẦU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,3399 m3
2 Nhân công tháo dỡ con tiện bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 công
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,9326 m2
4 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1162 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7601 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0929 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,045 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,145 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9251 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,189 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,282 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,951 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,481 m3
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 277,0616 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 92,3239 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 369,3855 m2
17 Con tiện lan can Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 512 con
18 Lát đá màu đen huế mặt cầu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,6922 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,2836 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,2836 m3
H Hạng mục số 8: MỘ
1 Nhân công tháo bia mộ cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 công
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 394,2072 m2
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2808 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,107 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,107 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,0959 m3
7 Ốp đá granit tự nhiên màu đen huế vào tường sử dụng keo dán Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 377,568 m2
8 Trát lót Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 377,568 m2
9 Thay mới bia mộ bằng đá tảng nguyên khối, khắc tên laze Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 144 cái
10 Bát hương đường kính 10cm, cao 8,5cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 144 chiếc
I Hạng mục số 9: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,008 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0101 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0101 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,008 m3
5 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
6 Tủ điện KT: 200X300X400 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
7 Tủ điện KT: 200X300X150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
8 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 400 m
13 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 500 m
14 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 150 m
15 Cột đèn chiếu sáng sân vườn ĐC-05B (Khung móng M16x340x340x500) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cột
16 Chùm đèn CH02-4 nhôm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 chiếc
17 Đèn led + chóa chiếu sáng công suất 25W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 cột
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt hộp âm tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 hộp
21 Mũi khoan bê tông D18x300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
22 Mũi khoan bê tông D6x300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
23 Vít + nở nhựa các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cái
24 Băng dính cách điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25 cuộn
25 Lắp đặt hộp nối Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 hộp
26 Đèn hắt 48W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 chiếc
J Hạng mục số 10: CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
3 quả sứ cắm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 quả
4 Cọc tiếp địa L63x63x6, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
7 Bật đỡ dây d10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
8 Sơn chống rỉ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 kg
9 Xi măng PCB30 Phúc Sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 kg
10 Cát vàng xây dựng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 m3
11 Đo tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 điểm
12 Đào đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,19 100m3
K Hạng mục số 11: NHÀ BIA (2 NHÀ)
1 Tháo dỡ con thú, đầu đao các chi tiết Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,8819 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,9049 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,7868 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,7868 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,3416 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,0652 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1356 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0434 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0434 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5954 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0512 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0495 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2603 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5664 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1265 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2241 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4771 tấn
19 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,3987 m3
20 Lát đá bậc tam cấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,995 m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,184 m2
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,6316 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7957 m3
24 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,6768 m2
25 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1469 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8488 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0199 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1307 tấn
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,6927 m2
30 Cột sơn giả gỗ (hoàn chỉnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,6927 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,234 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0788 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0483 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3413 tấn
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31,2 m2
36 Đắp phào, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 104 m
37 Dầm sơn giả gỗ (hoàn chỉnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,6 m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7346 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,3465 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,551 tấn
41 Trát trần, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 93,1452 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 93,1452 m2
43 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,3344 m2
44 Ngói nóc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,473 viên
45 Chi tiết đầu đao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
46 Bia ghi danh làm đá tảng nguyên khối (hoàn chỉnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2425 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.026054E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4052108E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong hợp đồng tương tự yêu cầu có thi công có một trong các hạng mục: kỳ đài, nhà bia, cổng tam quan, mộ, sân lát đá, cầu lát đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->