Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:33:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,684,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục số 01: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6499 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2145 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7177 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3161 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6112 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,819 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,7985 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2062 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,23 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,7315 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,3905 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5831 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0584 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 283 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| B | Hạng mục số 2: SÂN | |||
| 1 | Vữa lót bù vênh, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi tôn nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 5 | Ni lông chống mất nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 758 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,8 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazo 400x400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.162 | m2 |
| C | Hạng mục số 03: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3347 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7782 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6335 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1035 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1998 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2882 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1419 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,401 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,8644 | m2 |
| 13 | Láng lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,1478 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit màu đen Huế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,1478 | m2 |
| 15 | Lát đá màu đen huế mặt bệ các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,8644 | m2 |
| 16 | Nhân công vệ sinh đài sen, kỳ đài, tháo sao vàng, tháo chữ đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 17 | Phá lớp đá rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,8292 | m2 |
| 18 | Trát lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,7204 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên màu huyết dụ vào tường sử dụng keo dán | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,5596 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,1608 | m2 |
| 21 | Trát granitô màu hồng sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,1088 | m2 |
| 22 | Thay chữ đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thay sao năm cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Đánh bóng lại toàn bộ kỳ đài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 25 | Lư hương (1,91x1,734) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3145 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3145 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 30 | Bó vỉa bằng đá tảng nguyên khối 22x35x100cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,057 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,686 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terazo 400x400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 34 | Trát lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 36 | Đất màu đổ bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3986 | m3 |
| 38 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3651 | m3 |
| 39 | Xây tay vịn tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1439 | m3 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,7659 | m2 |
| 41 | Trát lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,7659 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,6603 | m2 |
| D | Hạng mục số 04: CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,464 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5289 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5289 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5289 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3657 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0224 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8428 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8083 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2861 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8756 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0708 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,0048 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,832 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,0048 | m2 |
| 30 | Đầu đao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Gia công cổng Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4806 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cổng Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 33 | Bánh xe cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1969 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9217 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5406 | 100m |
| 40 | Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3233 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1831 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3348 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0953 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2222 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,066 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,3838 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,3561 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2791 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4295 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 59 | Trát lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,5565 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,5565 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 968,0239 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,232 | m2 |
| 63 | Trát lam bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,9888 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.032,2447 | m2 |
| 65 | Biển chữ meka màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Biểu tượng văn hóa đặc trưng của phường (Nghệ nhân đắp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Đắp hoa văn nổi (Nghệ nhân đắp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | con |
| 68 | Chữ Thọ bằng bê tông (Lắp hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | chữ |
| E | Hạng mục số 05: TAM QUAN | |||
| 1 | Nhân công tháo con giống cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,6807 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,6807 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1604 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1604 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,9264 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,4685 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,932 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,3269 | m2 |
| 10 | Con giống (Hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | con |
| 11 | HÌnh mặt trăng (Hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | con |
| F | Hạng mục số 06: BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,4379 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,1699 | m3 |
| 9 | Bó vỉa bằng đá tảng nguyên khối 22x35x100cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 491 | m |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3366 | m3 |
| 11 | Trát lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,147 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit màu đen huế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,147 | m2 |
| 13 | Đất màu bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 288,7 | m3 |
| 14 | Di chuyển một số cây còn tốt, chặt 1 số cây bị sâu và không phù hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 15 | Trồng bổ sung 6 cây mít đường kính gốc 10-15cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 16 | Cắt tỉa cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| G | Hạng mục số 07: CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,3399 | m3 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ con tiện bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,9326 | m2 |
| 4 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1162 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0929 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,951 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,481 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 277,0616 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,3239 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 369,3855 | m2 |
| 17 | Con tiện lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 512 | con |
| 18 | Lát đá màu đen huế mặt cầu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,6922 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,2836 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,2836 | m3 |
| H | Hạng mục số 8: MỘ | |||
| 1 | Nhân công tháo bia mộ cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 394,2072 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2808 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,107 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,107 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0959 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen huế vào tường sử dụng keo dán | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 377,568 | m2 |
| 8 | Trát lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 377,568 | m2 |
| 9 | Thay mới bia mộ bằng đá tảng nguyên khối, khắc tên laze | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 10 | Bát hương đường kính 10cm, cao 8,5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144 | chiếc |
| I | Hạng mục số 9: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện KT: 200X300X400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện KT: 200X300X150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn ĐC-05B (Khung móng M16x340x340x500) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cột |
| 16 | Chùm đèn CH02-4 nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | chiếc |
| 17 | Đèn led + chóa chiếu sáng công suất 25W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cột |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Vít + nở nhựa các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt hộp nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 26 | Đèn hắt 48W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | chiếc |
| J | Hạng mục số 10: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | quả sứ cắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | quả |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Bật đỡ dây d10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Sơn chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | kg |
| 9 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 10 | Cát vàng xây dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 11 | Đo tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| 12 | Đào đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| K | Hạng mục số 11: NHÀ BIA (2 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ con thú, đầu đao các chi tiết | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8819 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,9049 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,7868 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,7868 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3416 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0652 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1356 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5954 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2603 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5664 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1265 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3987 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,995 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,184 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6316 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7957 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,6768 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8488 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,6927 | m2 |
| 30 | Cột sơn giả gỗ (hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,6927 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0788 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3413 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 36 | Đắp phào, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | m |
| 37 | Dầm sơn giả gỗ (hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7346 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3465 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,1452 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,1452 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,3344 | m2 |
| 44 | Ngói nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,473 | viên |
| 45 | Chi tiết đầu đao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Bia ghi danh làm đá tảng nguyên khối (hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2425 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.026054E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4052108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong hợp đồng tương tự yêu cầu có thi công có một trong các hạng mục: kỳ đài, nhà bia, cổng tam quan, mộ, sân lát đá, cầu lát đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.556.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi