Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:19:00 đến ngày 2021-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo trạm thú y | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II Chương V | 1,4464 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mục II Chương V | 1,4464 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 1,4464 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 1,4464 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V | 5,1797 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 461,7045 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V | 40,4702 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mục II Chương V | 7,5326 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 7,5326 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 7,5326 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, phế thải các loại | Mục II Chương V | 7,5326 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 13,38 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 51,0462 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 51,0462 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 57,086 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,4755 | m3 |
| 17 | Trát lan can, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 16,5865 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cầu đỡ lục bình ly tâm bằng BTCT đúc sẵn | Mục II Chương V | 26,446 | m |
| 19 | Lắp đặt lục bình bê tông ly tâm | Mục II Chương V | 55 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 38,4756 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 404,6185 | m2 |
| 22 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 13,223 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 69,623 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 417,9985 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V | 884,5105 | m2 |
| 26 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt cửa đi, cửa sổ xen hoa sắt (bằng máy chà, giấy nhám, xăng hoặc cồn) | Mục II Chương V | 235,7295 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cụm ổ khóa Việt Tiệp +then xỏ cho cửa đi | Mục II Chương V | 19 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,27 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2 | Mục II Chương V | 48 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mục II Chương V | 48 | m |
| 42 | Van phao điện bồn nước | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Máy điều hòa 1 chiều 12000BTU (bao gồm công lắp đặt và giá đỡ máy) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| B | Cầu nối tầng 2 trạm thú y và trạm bảo vệ thực vật + nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,4892 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,0946 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bu lông M14 l=250mm | Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V | 1,6548 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mục II Chương V | 0,7452 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V | 0,2118 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V | 0,2118 | tấn |
| 17 | Gia công dầm mái thép | Mục II Chương V | 0,2988 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục II Chương V | 0,2988 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Mục II Chương V | 0,0175 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V | 9,24 | m2 |
| 21 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mục II Chương V | 0,2473 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V | 0,2473 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 36,62 | m2 |
| 24 | Lắp dựng bulong đầu cột M12 | Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,3096 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 27,3216 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,3096 | tấn |
| 28 | Bulong nở sắt D12 l=200 | Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 0,3213 | 100m2 |
| 30 | Ke nhựa chống bão | Mục II Chương V | 128 | cái |
| 31 | Tháo dỡ gara ô tô mái - vách tôn khung xương sắt hộp | Mục II Chương V | 31,75 | m2 |
| C | Cải tạo trạm bảo vệ thực vật | |||
| 1 | Lắp đặt cụm ổ khóa Việt Tiệp +then xỏ cho cửa đi | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mục II Chương V | 13,685 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa sắt xếp loại có lá gió thép dày 9mm (lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V | 13,685 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 0,297 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 0,297 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,726 | m2 |
| D | Xây dựng cửa hàng nông sản - thực phẩm sạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II Chương V | 11,28 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,5317 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 3,014 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục II Chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1191 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2301 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,7468 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 21,2133 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0469 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2232 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,2704 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V | 34,7639 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 27,1478 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 27,1478 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 7,052 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0358 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3644 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,6368 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0202 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0599 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,726 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3218 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1099 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2038 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3882 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,3151 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,8857 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,1225 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,944 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 19,8441 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 124,482 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 73,384 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 25,8888 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 26,7568 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 88,57 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 13,8168 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 143,102 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 195,9796 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 65,3844 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 0,7824 | 100m2 |
| 45 | Ke nhựa chống bão (4 cái/m2) | Mục II Chương V | 312 | cái |
| 46 | Tấm úp nóc tôn 300x0,4 mm | Mục II Chương V | 24,62 | m |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,3997 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,3997 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 33,9416 | 1m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm; 4 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mục II Chương V | 11,176 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá, thép dày 9mm (lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V | 16,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm; 1 cánh mở quay(bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mục II Chương V | 1,68 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm;4 cánh mở quay(bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mục II Chương V | 10,4 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm;(bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mục II Chương V | 3,552 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x1,4mm sơn tĩnh điện (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 13,6 | m2 |
| 56 | Ốp aluminium khung xương sắt hộp ( hệ khung sắt mạ kẽm KT 20 x 20 x 1,2 mm, Tấm ốp kim loại Aluminium dày 03 mm ) mặt biển hiệu và bao che ngoài cửa sắt xếp | Mục II Chương V | 12,9355 | m2 |
| 57 | BỘ CHỮ: "CỬA HÀNG NÔNG SẢN-THỰC PHẨM SẠCH" BẰNGALUMINIUM GƯƠNG CAO 250 MM LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH | Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (cầu chắn rác) | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây, hộp điện | Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Đế âm tường | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 210 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 250 | m |
| E | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mục II Chương V | 71,8025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 9,975 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, đòn tay, cột kèo thép -gỗ hỗn hợp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 16,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V | 2,0357 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 20,9452 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Mục II Chương V | 15,288 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 38,2689 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 38,2689 | m3 |
| 10 | tháo dỡ mái tôn, hệ khung cột kèo thép hộp | Mục II Chương V | 27,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II Chương V | 4,0011 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 4,0011 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 4,0011 | m3 |
| F | Xây dựng cửa hàng bán thuốc thú y | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II Chương V | 11,28 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,5465 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,8767 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 3,5102 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục II Chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1191 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2301 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,7468 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 25,3456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0541 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2684 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,7192 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V | 29,8532 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 38,9535 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 27,1478 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 7,052 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0358 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3644 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,6368 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0599 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,7656 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3218 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1099 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2038 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3882 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,3151 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,8857 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,1225 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,944 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 21,6363 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 124,482 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 105,9684 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 27,1824 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 28,592 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 87,77 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 13,8168 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 143,102 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 202,3008 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 65,3844 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 0,7824 | 100m2 |
| 45 | Ke nhựa chống bão (4 cái/m2) | Mục II Chương V | 312 | cái |
| 46 | Tấm úp nóc tôn 300x0,4 mm | Mục II Chương V | 24,62 | m |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,3997 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,3997 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 33,9416 | 1m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm; 4 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mục II Chương V | 11,176 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá, thép dày 9mm (lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V | 16,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm; 1 cánh mở quay(bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mục II Chương V | 3,36 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm;4 cánh mở quay(bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mục II Chương V | 10,4 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm;(bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mục II Chương V | 3,904 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x1,4mm sơn tĩnh điện (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 13,6 | m2 |
| 56 | Ốp aluminium khung xương sắt hộp ( hệ khung sắt mạ kẽm KT 20 x 20 x 1,2 mm, Tấm ốp kim loại Aluminium dày 03 mm ) mặt biển hiệu và bao che ngoài cửa sắt xếp | Mục II Chương V | 12,9355 | m2 |
| 57 | BỘ CHỮ: "CỬA HÀNG THUỐC THÚ Y" BẰNGALUMINIUM GƯƠNG CAO 250 MM LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH | Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Đế âm tường | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 210 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 1 | cái |
| G | Cải tạo cửa hàng thuốc bảo vệ thực vật + phân bón | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mục II Chương V | 10,9048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 8,757 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II Chương V | 3,3968 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 3,3968 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 3,3968 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,9078 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 17,344 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 17,344 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 92,0431 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 81,185 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếp có lá, thép dày 9mm (lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 9,875 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,2672 | 100m3 |
| 13 | Ni lon tái sinh | Mục II Chương V | 1,0688 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,6882 | m3 |
| H | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II Chương V | 1,0224 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục II Chương V | 3,645 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 29,2687 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 3,645 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 3,645 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2625 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,6098 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 24,2646 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 12,54 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tấm hàng rào BTCT đúc sẵn KT 2,1x0,85m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt quả cầu BT đúc sẵn D200 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 50,7404 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II Chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,2512 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,128 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0069 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,228 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0082 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0508 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,4625 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 25 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 7,2 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 32 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 28 | BỘ CHỮ: " TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN TRIỆU SƠN" BẰNGALUMINIUM GƯƠNG CAO 250 MM | Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 29 | BỘ CHỮ: " ĐỊA CHỈ: TT TRIỆU SƠN, HUYỆN TRIỆU SƠN, TỈNH THANH HÓA" BẰNGALUMINIUM GƯƠNG CAO 150 MM | Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 30 | Lắp đặt biển hiệu 2 mặt aluminium khung xương sắt hộp ( hệ khung sắt mạ kẽm KT 30 x 30 x 1,2 mm, Tấm ốp kim loại Aluminium dày 03 mm ) | Mục II Chương V | 6,435 | m2 |
| 31 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,904 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 26,4 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3136 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,5795 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,851 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 99 | 1cấu kiện |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,7119 | 100m3 |
| 39 | Ni lon tái sinh | Mục II Chương V | 4,746 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 71,19 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ray thép V50x5 cho cổng đẩy | Mục II Chương V | 18 | m |
| 42 | Vệ sinh đánh sạch và sơn lại cánh cổng đẩy tận dụng 3 nước | Mục II Chương V | 1 | tb |
| 43 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục II Chương V | 1 | cây |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục II Chương V | 1 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi