Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603476-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210603375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:19:00 đến ngày 2021-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo trạm thú y
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mục II Chương V 1,4464 m3
2 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mục II Chương V 1,4464 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 1,4464 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 1,4464 m3
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II Chương V 5,1797 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II Chương V 461,7045 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mục II Chương V 40,4702 m2
8 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mục II Chương V 7,5326 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 7,5326 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 7,5326 m3
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, phế thải các loại Mục II Chương V 7,5326 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 13,38 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 51,0462 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mục II Chương V 51,0462 m2
15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 57,086 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 1,4755 m3
17 Trát lan can, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 16,5865 m2
18 Lắp đặt cầu đỡ lục bình ly tâm bằng BTCT đúc sẵn Mục II Chương V 26,446 m
19 Lắp đặt lục bình bê tông ly tâm Mục II Chương V 55 cái
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 38,4756 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 404,6185 m2
22 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 13,223 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 69,623 m
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 417,9985 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II Chương V 884,5105 m2
26 Vệ sinh đánh sạch bề mặt cửa đi, cửa sổ xen hoa sắt (bằng máy chà, giấy nhám, xăng hoặc cồn) Mục II Chương V 235,7295 m2
27 Lắp đặt cụm ổ khóa Việt Tiệp +then xỏ cho cửa đi Mục II Chương V 19 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mục II Chương V 0,27 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mục II Chương V 6 cái
30 Tháo dỡ chậu rửa Mục II Chương V 4 bộ
31 Tháo dỡ bệ xí Mục II Chương V 4 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mục II Chương V 8 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V 4 cái
34 Lắp đặt kệ kính Mục II Chương V 4 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mục II Chương V 4 cái
36 Lắp đặt giá treo Mục II Chương V 4 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 4 bộ
38 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V 4 bộ
39 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mục II Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2 Mục II Chương V 48 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mục II Chương V 48 m
42 Van phao điện bồn nước Mục II Chương V 1 bộ
43 Máy điều hòa 1 chiều 12000BTU (bao gồm công lắp đặt và giá đỡ máy) Mục II Chương V 1 bộ
B Cầu nối tầng 2 trạm thú y và trạm bảo vệ thực vật + nhà xe
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục II Chương V 0,4 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục II Chương V 2,4 1m3
3 Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 0,256 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0285 100m2
5 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,4892 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0224 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,0128 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0036 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0128 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,0135 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,0946 m3
12 Lắp đặt bu lông M14 l=250mm Mục II Chương V 16 bộ
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục II Chương V 1,6548 m3
14 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mục II Chương V 0,7452 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mục II Chương V 0,2118 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mục II Chương V 0,2118 tấn
17 Gia công dầm mái thép Mục II Chương V 0,2988 tấn
18 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mục II Chương V 0,2988 tấn
19 Gia công lan can Mục II Chương V 0,0175 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V 9,24 m2
21 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mục II Chương V 0,2473 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục II Chương V 0,2473 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 36,62 m2
24 Lắp dựng bulong đầu cột M12 Mục II Chương V 32 bộ
25 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 0,3096 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 27,3216 1m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,3096 tấn
28 Bulong nở sắt D12 l=200 Mục II Chương V 28 bộ
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 0,3213 100m2
30 Ke nhựa chống bão Mục II Chương V 128 cái
31 Tháo dỡ gara ô tô mái - vách tôn khung xương sắt hộp Mục II Chương V 31,75 m2
C Cải tạo trạm bảo vệ thực vật
1 Lắp đặt cụm ổ khóa Việt Tiệp +then xỏ cho cửa đi Mục II Chương V 8 bộ
2 Lắp dựng cửa sắt xếp Mục II Chương V 13,685 m2
3 Cung cấp lắp đặt cửa sắt xếp loại có lá gió thép dày 9mm (lắp đặt hoàn thiện) Mục II Chương V 13,685 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục II Chương V 0,297 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mục II Chương V 0,297 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 0,726 m2
D Xây dựng cửa hàng nông sản - thực phẩm sạch
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục II Chương V 11,28 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V 0,481 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục II Chương V 2,5317 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 3,014 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục II Chương V 0,1517 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1191 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,2301 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,7468 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 21,2133 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,2064 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0469 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,2232 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,2704 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V 34,7639 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 27,1478 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 27,1478 m3
17 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 7,052 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0358 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,3644 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,2579 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 1,6368 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,1029 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0202 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0599 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,726 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,3218 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1099 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,2038 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,3882 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,3151 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 0,8857 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,1225 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 10,944 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 19,8441 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 124,482 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 73,384 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 25,8888 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 26,7568 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 88,57 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 13,8168 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 143,102 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 195,9796 m2
43 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mục II Chương V 65,3844 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 0,7824 100m2
45 Ke nhựa chống bão (4 cái/m2) Mục II Chương V 312 cái
46 Tấm úp nóc tôn 300x0,4 mm Mục II Chương V 24,62 m
47 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 0,3997 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,3997 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 33,9416 1m2
50 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm; 4 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mục II Chương V 11,176 m2
51 Lắp dựng cửa sắt xếp có lá, thép dày 9mm (lắp đặt hoàn thiện) Mục II Chương V 16,8 m2
52 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm; 1 cánh mở quay(bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mục II Chương V 1,68 m2
53 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm;4 cánh mở quay(bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mục II Chương V 10,4 m2
54 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm;(bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mục II Chương V 3,552 m2
55 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x1,4mm sơn tĩnh điện (lắp đặt hoàn chỉnh) Mục II Chương V 13,6 m2
56 Ốp aluminium khung xương sắt hộp ( hệ khung sắt mạ kẽm KT 20 x 20 x 1,2 mm, Tấm ốp kim loại Aluminium dày 03 mm ) mặt biển hiệu và bao che ngoài cửa sắt xếp Mục II Chương V 12,9355 m2
57 BỘ CHỮ: "CỬA HÀNG NÔNG SẢN-THỰC PHẨM SẠCH" BẰNGALUMINIUM GƯƠNG CAO 250 MM LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH Mục II Chương V 1 BỘ
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục II Chương V 0,36 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mục II Chương V 8 cái
60 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (cầu chắn rác) Mục II Chương V 8 cái
61 Lắp đặt hộp nối dây, hộp điện Mục II Chương V 6 hộp
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 4 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V 6 bộ
64 Đế âm tường Mục II Chương V 9 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 8 cái
66 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục II Chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x1,5mm2 Mục II Chương V 110 m
68 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x2,5mm2 Mục II Chương V 210 m
69 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x10mm2 Mục II Chương V 50 m
70 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 3 cái
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 250 m
E Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mục II Chương V 71,8025 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 9,975 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, đòn tay, cột kèo thép -gỗ hỗn hợp Mục II Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 16,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V 2,0357 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục II Chương V 20,9452 m3
7 Phá dỡ móng gạch Mục II Chương V 15,288 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 38,2689 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 38,2689 m3
10 tháo dỡ mái tôn, hệ khung cột kèo thép hộp Mục II Chương V 27,04 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mục II Chương V 4,0011 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 4,0011 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 4,0011 m3
F Xây dựng cửa hàng bán thuốc thú y
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục II Chương V 11,28 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V 0,5465 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục II Chương V 2,8767 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 3,5102 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục II Chương V 0,1517 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1191 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,2301 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,7468 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 25,3456 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,2472 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0541 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,2684 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,7192 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V 29,8532 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 38,9535 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 27,1478 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 7,052 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0358 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,3644 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,2579 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 1,6368 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,1092 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,025 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0599 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,7656 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,3218 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1099 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,2038 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,3882 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,3151 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 0,8857 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,1225 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 10,944 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 21,6363 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 124,482 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 105,9684 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 27,1824 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 28,592 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 87,77 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 13,8168 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 143,102 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 202,3008 m2
43 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mục II Chương V 65,3844 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 0,7824 100m2
45 Ke nhựa chống bão (4 cái/m2) Mục II Chương V 312 cái
46 Tấm úp nóc tôn 300x0,4 mm Mục II Chương V 24,62 m
47 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 0,3997 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,3997 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 33,9416 1m2
50 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm; 4 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mục II Chương V 11,176 m2
51 Lắp dựng cửa sắt xếp có lá, thép dày 9mm (lắp đặt hoàn thiện) Mục II Chương V 16,8 m2
52 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm; 1 cánh mở quay(bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mục II Chương V 3,36 m2
53 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm;4 cánh mở quay(bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mục II Chương V 10,4 m2
54 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 mm;(bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mục II Chương V 3,904 m2
55 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x1,4mm sơn tĩnh điện (lắp đặt hoàn chỉnh) Mục II Chương V 13,6 m2
56 Ốp aluminium khung xương sắt hộp ( hệ khung sắt mạ kẽm KT 20 x 20 x 1,2 mm, Tấm ốp kim loại Aluminium dày 03 mm ) mặt biển hiệu và bao che ngoài cửa sắt xếp Mục II Chương V 12,9355 m2
57 BỘ CHỮ: "CỬA HÀNG THUỐC THÚ Y" BẰNGALUMINIUM GƯƠNG CAO 250 MM LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH Mục II Chương V 1 BỘ
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục II Chương V 0,36 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mục II Chương V 8 cái
60 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mục II Chương V 8 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mục II Chương V 6 hộp
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 4 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V 6 bộ
64 Đế âm tường Mục II Chương V 9 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 8 cái
66 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục II Chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục II Chương V 110 m
68 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x2,5mm2 Mục II Chương V 210 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục II Chương V 50 m
70 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 250 m
72 Lắp đặt quạt treo tường Mục II Chương V 1 cái
G Cải tạo cửa hàng thuốc bảo vệ thực vật + phân bón
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mục II Chương V 10,9048 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 8,757 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mục II Chương V 3,3968 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 3,3968 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 3,3968 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 1,9078 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 17,344 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 17,344 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 92,0431 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 81,185 m2
11 Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếp có lá, thép dày 9mm (lắp dựng hoàn thiện) Mục II Chương V 9,875 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V 0,2672 100m3
13 Ni lon tái sinh Mục II Chương V 1,0688 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 10,6882 m3
H Công trình phụ trợ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mục II Chương V 1,0224 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mục II Chương V 3,645 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 29,2687 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 3,645 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 3,645 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 1,2625 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 0,6098 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 24,2646 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 12,54 m2
10 Sản xuất, lắp dựng tấm hàng rào BTCT đúc sẵn KT 2,1x0,85m Mục II Chương V 7 cái
11 Lắp đặt quả cầu BT đúc sẵn D200 Mục II Chương V 6 cái
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 50,7404 m2
13 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục II Chương V 0,128 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục II Chương V 1,2512 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 0,128 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0096 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0069 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,228 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,072 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0082 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0508 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,36 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 1,4625 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 14,4 m2
25 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 7,2 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 32 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 14,4 m2
28 BỘ CHỮ: " TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN TRIỆU SƠN" BẰNGALUMINIUM GƯƠNG CAO 250 MM Mục II Chương V 1 BỘ
29 BỘ CHỮ: " ĐỊA CHỈ: TT TRIỆU SƠN, HUYỆN TRIỆU SƠN, TỈNH THANH HÓA" BẰNGALUMINIUM GƯƠNG CAO 150 MM Mục II Chương V 1 BỘ
30 Lắp đặt biển hiệu 2 mặt aluminium khung xương sắt hộp ( hệ khung sắt mạ kẽm KT 30 x 30 x 1,2 mm, Tấm ốp kim loại Aluminium dày 03 mm ) Mục II Chương V 6,435 m2
31 Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 2,904 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 26,4 m2
33 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,328 100m2
34 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,3136 tấn
35 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,5795 tấn
36 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 4,851 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 99 1cấu kiện
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V 0,7119 100m3
39 Ni lon tái sinh Mục II Chương V 4,746 100m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 71,19 m3
41 Lắp đặt ray thép V50x5 cho cổng đẩy Mục II Chương V 18 m
42 Vệ sinh đánh sạch và sơn lại cánh cổng đẩy tận dụng 3 nước Mục II Chương V 1 tb
43 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mục II Chương V 1 cây
44 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mục II Chương V 1 gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->