Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:37:00 đến ngày 2021-04-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,069,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Xây mới 02 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp hiện trạng | Theo BVTK | 1,036 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,086 | m3 |
| 3 | tháo dở lan can sắt hiện trạng | Theo BVTK | 0,68 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,626 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 2,458 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,992 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,12 | m3 |
| 8 | Làm nhám mặt BT hiện trạng | Theo BVTK | 3,816 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo BVTK | 33 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo BVTK | 20 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bơm sika 731, cấy thép vào lỗ khoan fi12 | Theo BVTK | 33 | lỗ khoan |
| 12 | Bơm sika 731, cấy thép vào lỗ khoan fi16 | Theo BVTK | 20 | lỗ khoan |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 9,964 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,335 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,277 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,475 | 100m3 |
| 18 | Đất đào tận dụng đắp nền | Theo BVTK | 17,6 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 13,12 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 6,884 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 3,478 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,609 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,965 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,041 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,443 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,749 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,196 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,436 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,51 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTK | 0,152 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,887 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,267 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,054 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,787 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,166 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,056 | tấn |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,5 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 86,55 | m2 |
| 40 | Trát hồ dầu lên dầm | Theo BVTK | 86,55 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 74,9 | m2 |
| 42 | trát hồ dầu lên trần | Theo BVTK | 74,9 | m2 |
| 43 | Thanh nhôm chữ T chèn khe co giãn | Theo BVTK | 9,3 | m |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 43,6 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 19,56 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 27,51 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 14,46 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 40,7 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 199,86 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 199,86 | m2 |
| 51 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 25,922 | m3 |
| 52 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,814 | m3 |
| 53 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,933 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,9 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,6 | m2 |
| 56 | Láng granitô | Theo BVTK | 3,6 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Theo BVTK | 3,9 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,8 | m |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 155,105 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 | Theo BVTK | 7,87 | m2 |
| 61 | Đắp vữa xi măng ô lan can | Theo BVTK | 1,64 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 101,306 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 119,295 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 51,685 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ kèo thép mái | Theo BVTK | 51,685 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 58,1 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 1,333 | 100m2 |
| 68 | Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 133,3 | m2 |
| 69 | Trần nhựa khung thép tráng kẽm | Theo BVTK | 116,2 | m2 |
| 70 | Lắp lại HT điện | Theo BVTK | 1 | ht |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 265,001 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 98,996 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 166,005 | m2 |
| 74 | Cửa đi gỗ lá sách ( bao gồm cả khung ngoại và phụ kiện ) | Theo BVTK | 9,01 | m2 |
| 75 | Cửa sổ gỗ lá sách ( bao gồm cả khung ngoại và phụ kiện ) | Theo BVTK | 26,6 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 63,4 | m cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 32,44 | m2 cấu kiện |
| 78 | Khung hoa sắt cửa sổ | Theo BVTK | 24,12 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 24,12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 6,76 | m2 |
| 81 | Lan can sắt hộp tráng kẽm 20x40x1.4 | Theo BVTK | 3,9 | m2 |
| 82 | Lan can tay vịn ống STK D50 | Theo BVTK | 2,86 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 30,88 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 1,123 | 100m2 |
| B | HM: HT Điện - nước | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 5 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 9 | CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 14 | Ống PVC luồn dây D25 | Theo BVTK | 65 | m |
| 15 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 60 | m |
| 16 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo BVTK | 0,156 | 100m |
| 17 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 18 | Ống thông dầm đk 60 | Theo BVTK | 0,021 | 100m |
| 19 | Ống thoát nước tràn đk34 | Theo BVTK | 0,012 | 100m |
| C | HM: Xây mới nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,387 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 6,53 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 6,669 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,473 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 8,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,479 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,585 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,244 | 100m3 |
| 10 | Đất đào tận dụng đắp nền | Theo BVTK | 0,208 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,352 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 15,439 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,576 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 6,226 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,876 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,844 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,585 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,423 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,392 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,231 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,143 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,619 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,271 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,157 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,583 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,224 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 41,04 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 74,325 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu lên dầm | Theo BVTK | 74,325 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 58,5 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu lên trần | Theo BVTK | 58,5 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 36,92 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 179,075 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 179,075 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 53,8 | m |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 61,45 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 96,5 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 54,95 | m2 |
| 40 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 13,543 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,299 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,431 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,526 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,858 | m2 |
| 45 | Phủ lớp keo bóng bồn rửa tay | Theo BVTK | 4 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,045 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 14,045 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Theo BVTK | 5,793 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,55 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 75,03 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo BVTK | 1,26 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 32,2 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 75,6 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 22,598 | m2 |
| 55 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo BVTK | 14,88 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 14,88 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 179,33 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 1,665 | 100m2 |
| 59 | Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 166,5 | m2 |
| 60 | Trần nhựa khung thép mã kẽm | Theo BVTK | 137,95 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 116,476 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 17,588 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 98,888 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhựa lõi thép cường lực dày 8ly | Theo BVTK | 7,28 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép cường lực dày 8ly | Theo BVTK | 28,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 36,08 | m2 |
| 67 | Khung bảo vệ cửa sổ | Theo BVTK | 28,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 28,8 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,08 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 1,35 | m3 |
| 71 | Puy bê tông hầm rút ( cả nắp đan) | Theo BVTK | 1 | ck |
| 72 | Đá 1x2 hầm rút | Theo BVTK | 2,638 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 1,65 | m3 |
| D | HM: Hệ thống điện nước | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 3 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 4 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 10 | cái |
| 5 | Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 11 | CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 17 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Theo BVTK | 150 | m |
| 18 | Ống nhựa uồn dây D20 | Theo BVTK | 205 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,27 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,27 | 100m3 |
| 21 | Tủ âm tường 8 modul | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 22 | MCB 3P-40A-6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P- 16A -6KA-230V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P-6A-6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 25 | Vật tư tủ điện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 26 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo BVTK | 0,205 | 100m |
| 27 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 28 | Ống thông dầm đk 60 | Theo BVTK | 0,084 | 100m |
| 29 | Ống thoát nước tràn đk34 | Theo BVTK | 0,018 | 100m |
| 30 | Ống uPVC DN27 -PN12 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống uPVC DN21 -PN15 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 32 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 33 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 34 | Co nhựa 90 PVC DN 21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 35 | Co giảm nhựa PVC DN27x21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 36 | Van khóa đồng DN20mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 37 | Đầu nối ren PVC DN27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối ren PVC DN21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 39 | Vòi nước đồng 15mm | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 40 | Ống nhựa uPVC DN90 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 42 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 43 | Nối giảm nhựa PVC DN90x60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Đầu nối ren PVC DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa PvC DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Xi phong ngăn mùi PVC DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 47 | Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| E | HM: Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Vệ sinh cổng tường rào | Theo BVTK | 271,664 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,11 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 286,774 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 83,502 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 97,466 | m2 |
| 6 | Thay thế 10% cổng , rào bằng sắt | Theo BVTK | 13,964 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàn rào sắt | Theo BVTK | 13,964 | m2 |
| F | HM: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 12,57 | m3 |
| 2 | Tấm nhựa tái sinh | Theo BVTK | 419 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 33,52 | m3 |
| G | HM: Sân Terazzo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 130 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.300 | m2 |
| H | HM: Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 13,848 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 6,924 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 4,125 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 12,593 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 196,35 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 357 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 196,35 | m2 |
| 8 | Đất màu trông hoa | Theo BVTK | 84,636 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.104323E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.20864E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.684.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.346.052.000 VND . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.684.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.346.052.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi