Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417838-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210417074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:37:00 đến ngày 2021-04-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,069,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Xây mới 02 phòng học
1 Phá dỡ bậc cấp hiện trạng Theo BVTK 1,036 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 0,086 m3
3 tháo dở lan can sắt hiện trạng Theo BVTK 0,68  m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,626 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 2,458 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 3,992 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,12 m3
8 Làm nhám mặt BT hiện trạng Theo BVTK 3,816 m2
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo BVTK 33 1 lỗ khoan
10 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo BVTK 20 1 lỗ khoan
11 Bơm sika 731, cấy thép vào lỗ khoan fi12 Theo BVTK 33 lỗ khoan
12 Bơm sika 731, cấy thép vào lỗ khoan fi16 Theo BVTK 20 lỗ khoan
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 9,964 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,335 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,632 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,277 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,475 100m3
18 Đất đào tận dụng đắp nền Theo BVTK 17,6 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 13,12 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 6,884 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 3,478 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,609 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,965 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 1,041 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,443 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,749 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,196 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,436 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,008 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,51 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTK 0,152 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,887 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,267 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,054 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,787 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,166 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,056 tấn
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,5 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 86,55 m2
40 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 86,55 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 74,9 m2
42 trát hồ dầu lên trần Theo BVTK 74,9 m2
43 Thanh nhôm chữ T chèn khe co giãn Theo BVTK 9,3 m
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 43,6 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,56 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 27,51 m2
47 Ngâm nước xi măng 2 nước Theo BVTK 14,46 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 40,7 m
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 199,86 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 199,86 m2
51 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 25,922 m3
52 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 2,814 m3
53 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,933 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,9 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,6 m2
56 Láng granitô Theo BVTK 3,6 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 Theo BVTK 3,9 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,8 m
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 155,105 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 Theo BVTK 7,87 m2
61 Đắp vữa xi măng ô lan can Theo BVTK 1,64 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 101,306 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 119,295 m2
64 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK 51,685 m2
65 Tháo dỡ kèo thép mái Theo BVTK 51,685 m2
66 Tháo dỡ trần Theo BVTK 58,1 m2
67 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK 1,333 100m2
68 Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ Theo BVTK 133,3 m2
69 Trần nhựa khung thép tráng kẽm Theo BVTK 116,2 m2
70 Lắp lại HT điện Theo BVTK 1 ht
71 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 265,001 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 98,996 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 166,005 m2
74 Cửa đi gỗ lá sách ( bao gồm cả khung ngoại và phụ kiện ) Theo BVTK 9,01 m2
75 Cửa sổ gỗ lá sách ( bao gồm cả khung ngoại và phụ kiện ) Theo BVTK 26,6 m2
76 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo BVTK 63,4 m cấu kiện
77 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTK 32,44 m2 cấu kiện
78 Khung hoa sắt cửa sổ Theo BVTK 24,12 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 24,12 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 6,76 m2
81 Lan can sắt hộp tráng kẽm 20x40x1.4 Theo BVTK 3,9 m2
82 Lan can tay vịn ống STK D50 Theo BVTK 2,86 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 30,88 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 1,123 100m2
B HM: HT Điện - nước
1 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 4 bộ
2 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 4 bộ
3 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V Theo BVTK 8 bộ
4 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W Theo BVTK 4 bộ
5 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 8 cái
6 Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 4 cái
7 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 4 cái
8 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 4 cái
9 CB đen ngầm tường 15A Theo BVTK 2 cái
10 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 2 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 700 m
12 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 100 m
13 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo BVTK 100 m
14 Ống PVC luồn dây D25 Theo BVTK 65 m
15 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 60 m
16 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 0,156 100m
17 Cầu chắn rác inox dk 120 Theo BVTK 2 bộ
18 Ống thông dầm đk 60 Theo BVTK 0,021 100m
19 Ống thoát nước tràn đk34 Theo BVTK 0,012 100m
C HM: Xây mới nhà ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,387 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 6,53 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 6,669 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,473 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 8,592 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,479 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,854 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,585 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,244 100m3
10 Đất đào tận dụng đắp nền Theo BVTK 0,208 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,352 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 15,439 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 2,88 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,576 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,226 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,876 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,844 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,585 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,423 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,392 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,231 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,143 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,619 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,271 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,157 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,583 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,224 tấn
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 41,04 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 74,325 m2
30 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 74,325 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 58,5 m2
32 Trát hồ dầu lên trần Theo BVTK 58,5 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 36,92 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 179,075 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 179,075 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 53,8 m
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 61,45 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 96,5 m2
39 Ngâm nước xi măng 2 nước Theo BVTK 54,95 m2
40 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 13,543 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,299 m3
42 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,431 m3
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 1,526 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23,858 m2
45 Phủ lớp keo bóng bồn rửa tay Theo BVTK 4 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,045 m2
47 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 14,045 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 Theo BVTK 5,793 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,55 m
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 75,03 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Theo BVTK 1,26 m2
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK 32,2 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 75,6 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 22,598 m2
55 Vệ sinh tường trong nhà Theo BVTK 14,88 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 14,88 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 179,33 m2
58 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK 1,665 100m2
59 Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ Theo BVTK 166,5 m2
60 Trần nhựa khung thép mã kẽm Theo BVTK 137,95 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 116,476 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 17,588 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 98,888 m2
64 Cửa đi nhựa lõi thép cường lực dày 8ly Theo BVTK 7,28 m2
65 Cửa đi nhựa lõi thép cường lực dày 8ly Theo BVTK 28,8 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 36,08 m2
67 Khung bảo vệ cửa sổ Theo BVTK 28,8 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 28,8 m2
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,08 100m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 1,35 m3
71 Puy bê tông hầm rút ( cả nắp đan) Theo BVTK 1 ck
72 Đá 1x2 hầm rút Theo BVTK 2,638 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 1,65 m3
D HM: Hệ thống điện nước
1 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 10 bộ
2 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V Theo BVTK 5 bộ
3 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W Theo BVTK 5 bộ
4 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 10 cái
5 Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 2  cái
6 Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 2 cái
7 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 2 cái
8 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 2 cái
9 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
10 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 5 cái
11 CB đen ngầm tường 15A Theo BVTK 1 cái
12 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 800 m
14 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 300 m
15 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo BVTK 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo BVTK 200 m
17 Ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 Theo BVTK 150 m
18 Ống nhựa uồn dây D20 Theo BVTK 205 m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,27 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,27 100m3
21 Tủ âm tường 8 modul Theo BVTK 1 tủ
22 MCB 3P-40A-6KA-230V Theo BVTK 1 cái
23 MCB 1P- 16A -6KA-230V Theo BVTK 3 cái
24 MCB 1P-6A-6KA-230V Theo BVTK 1 cái
25 Vật tư tủ điện Theo BVTK 1
26 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 0,205 100m
27 Cầu chắn rác inox dk 120 Theo BVTK 5 bộ
28 Ống thông dầm đk 60 Theo BVTK 0,084 100m
29 Ống thoát nước tràn đk34 Theo BVTK 0,018 100m
30 Ống uPVC DN27 -PN12 Theo BVTK 0,3 100m
31 Ống uPVC DN21 -PN15 Theo BVTK 0,08 100m
32 Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 Theo BVTK 5 cái
33 Co nhựa 90 PVC DN 27 Theo BVTK 5 cái
34 Co nhựa 90 PVC DN 21 Theo BVTK 6 cái
35 Co giảm nhựa PVC DN27x21 Theo BVTK 1 cái
36 Van khóa đồng DN20mm Theo BVTK 1 cái
37 Đầu nối ren PVC DN27 Theo BVTK 2 cái
38 Đầu nối ren PVC DN21 Theo BVTK 6 cái
39 Vòi nước đồng 15mm Theo BVTK 6 bộ
40 Ống nhựa uPVC DN90 Theo BVTK 0,04 100m
41 Ống nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 0,04 100m
42 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Theo BVTK 4 cái
43 Nối giảm nhựa PVC DN90x60 Theo BVTK 2 cái
44 Đầu nối ren PVC DN60 Theo BVTK 2 cái
45 Rắc co nhựa PvC DN60 Theo BVTK 2 cái
46 Xi phong ngăn mùi PVC DN60 Theo BVTK 2 cái
47 Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 Theo BVTK 2 cái
E HM: Cải tạo cổng tường rào
1 Vệ sinh cổng tường rào Theo BVTK 271,664 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 15,11 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 286,774 1m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 83,502 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 97,466 m2
6 Thay thế 10% cổng , rào bằng sắt Theo BVTK 13,964  m2
7 Lắp dựng hàn rào sắt Theo BVTK 13,964 m2
F HM: Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 12,57 m3
2 Tấm nhựa tái sinh Theo BVTK 419 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 33,52 m3
G HM: Sân Terazzo
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 130 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1.300 m2
H HM: Bồn hoa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 13,848 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 6,924 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 4,125 m3
4 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 12,593 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 196,35 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 357 m
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 196,35 m2
8 Đất màu trông hoa Theo BVTK 84,636 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.104323E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.20864E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.684.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.346.052.000 VND . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.684.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.346.052.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->