Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 11:35:00 đến ngày 2021-04-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 84,4 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,8522 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen K95 dày 10cm bằng thủ công | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 4,748 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen K95 dày 10cm bằng máy | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,4273 | 100m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 7,0724 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,6891 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi lề đường bằng thủ công | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất núi lề đường bằng máy | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| 9 | VL đất núi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 95,372 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 246,96 | m3 |
| 13 | Lớp bạt dứa 1 lớp chống mất nước khi đổ bê tông | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 12,3479 | 100m2 |
| 14 | Đánh bóng bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1.234,79 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,0142 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 176,5 | m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 422 | cấu kiện |
| 2 | Đục tẩy cổ rãnh | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 3 | Nạo vét khơi thông vệ sinh dòng chảy | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 18,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,1899 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,1899 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,2194 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,2194 | 100m3/1km |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung VXM M75 dày 2 cm | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 18,57 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 126,6 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 7,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,688 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,1432 | tấn |
| 13 | Cốt thép D>10 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,7723 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 10,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,7218 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,2069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 422 | cái |
| 19 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 22,91 | m3 |
| 20 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 2,0619 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm lót móng dày 10 cm | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 20,202 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M200 đá 1x2 dày 15 cm | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 30,303 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m2 |
| 24 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung VXM M75 dày 2 cm | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 51,282 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 284,9 | m2 |
| 26 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 2,072 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép D | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 29 | Cốt thép D>10 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,9479 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép D>10 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 2,113 | tấn |
| 33 | Cốt thép D | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,481 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 518 | cái |
| 35 | Hoàn trả rãnh bằng đất núi K95 đầm chặt | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,049 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | 100m3/1km |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển phế thải, vật liệu đổ đi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 111,37 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | 100kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đất tận dụng từ đào móng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 36,46 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | 100kg |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM 25 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 16 | Đào móng cột điện | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 2,947 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 20 | Ống nhựa HDPE F50/65 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 21 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16 mm2 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp 0.6 KV-Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 26 | Kẹp treo 4x16 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Kẹp hãm 4x16 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Tấm ốp + móc F16 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM 16 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 36 | Vận chuyển cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 37 | Lắp đặt cột thép bát giác côn rời cần BGC8 (D78) | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cần |
| 39 | Lắp cửa cột | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cửa |
| 40 | Đánh số cột thép | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 cột |
| 41 | Lắp LED 100W | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 7 | chóa |
| 42 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 vị trí |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 45 | Chi phí đấu nối điện | Theo HSTK và chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đấu nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, kèm theo: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi