Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343155-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210331189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 10:09:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,549,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm,TC nhựa 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,24 100m2
2 Bù vênh láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm,TC nhựa 1.8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 100m2
3 Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28 100m2
4 Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28 100m2
5 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,91 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
9 Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 100m3
10 Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m3
11 Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100m3
12 Đào rãnh đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
13 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 100m2
14 Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m3
15 Mua đất từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 100m3
B Phần cống hộp 0,75x0,75m
1 Bêtông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m3
2 Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
3 Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 tấn
4 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
5 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
6 Lắp đặt cống hộp đơn (0.75x0.75)m, đoạn dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 đoạn ống
7 Nối ống cống hộp đơn (0.75x0.75)m bằng PP xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mối nối
8 Ván khuôn ống cống đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 100m2
9 BT tường đầu, tường cánh thượng lưu M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
10 Bê tông móng, sân cống, chân khay thượng lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
11 Đệm đá dăm thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
12 BT tường đầu, tường cánh hạ lưu M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
13 Bê tông móng , sân cống, chân khay hạ lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
14 Đệm đá dăm hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
15 Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
16 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m3
17 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
18 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
C Rãnh Dọc BXH=0.4X0.4M
1 BT rãnh dọc M150, đá 2x4 , độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,3 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 100m2
3 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,66 m3
4 BT tấm đan M250, đá 1x2 , độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,06 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.752 cái
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 tấn
8 Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 100m3
9 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 100m3
D An toàn giao thông
1 Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
3 Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->