Gói thầu: 13.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km0+00 - Km2+00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337586-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng công trình Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 13.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km0+00 - Km2+00
Số hiệu KHLCNT 20210336240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:18:00 đến ngày 2021-04-12 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,329,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM0+00 ÷ KM1+00
1 Đào khuôn đường + Đào thay K98 , đất cấp II Mô tả KT theo chương V 297,5685 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 65,705 m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3.195,4105 m3
4 Đào đánh cấp, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 154,7895 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 33,502 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,6327 100m3
7 Mua đất đắp K95 và vận chuyển về đắp Mô tả KT theo chương V 27.618,7761 m3
8 Đất đắp K98 và vận chuyển về đắp Mô tả KT theo chương V 3.127,476 m3
9 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 21.439,8163 m3
10 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả KT theo chương V 23,65 100m3
11 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 24,9151 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 24,9151 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm Mô tả KT theo chương V 11,825 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả KT theo chương V 8,514 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 47,3 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (BTN C19) Mô tả KT theo chương V 47,3 100m2
17 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 195,267 m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,9527 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,6645 100m3
20 Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ Mô tả KT theo chương V 85,6009 m3
21 Làm lớp dăm cát đệm móng Mô tả KT theo chương V 32,46 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại Mô tả KT theo chương V 2,7748 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 130,53 m3
24 Xây đá hộc vữa XM mác 100 gia cố taluy Mô tả KT theo chương V 49,79 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại. Mô tả KT theo chương V 4,344 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 32,38 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, móng cống, bản giảm tải đường kính Mô tả KT theo chương V 3,1272 tấn
28 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, cống hộp 1x1m Mô tả KT theo chương V 72 m2
29 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Mô tả KT theo chương V 80 m2
30 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1x1m Mô tả KT theo chương V 24 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mô tả KT theo chương V 20 mối nối
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm Mô tả KT theo chương V 20 đoạn ống
33 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1x1m Mô tả KT theo chương V 24 đoạn cống
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 13 cái
35 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 586,189 m3
36 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,8619 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,954 100m3
38 Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ Mô tả KT theo chương V 251,7143 m3
39 Làm lớp dăm cát đệm móng Mô tả KT theo chương V 52,43 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 119,5 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 2,0057 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 1,4975 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả KT theo chương V 4,38 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mác 150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 173,21 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 105,61 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,187 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính Mô tả KT theo chương V 7,0278 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 6,4011 tấn
49 Đào móng chân khay, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 2.944,2 m3
50 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 29,442 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 21,6667 100m3
52 Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ Mô tả KT theo chương V 2.791,1043 m3
53 Làm lớp dăm cát đệm móng Mô tả KT theo chương V 626,89 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, chân khay Mô tả KT theo chương V 15,9788 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 457,6 m3
56 Xây đá hộc vữa XM mác 100 gia cố taluy Mô tả KT theo chương V 1.666,88 m3
57 Làm cột km bằng bê tông Mô tả KT theo chương V 1 cái
58 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 14,0544 m3
59 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 10,08 m3
60 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,6 m3
61 Cốt thép cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 0,2736 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 1,152 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 0,48 100m2
64 Sơn cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 153,6 m2
65 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 160 cái
66 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm Mô tả KT theo chương V 22,877 m2
B KM1+00 ÷ KM2+00
1 Đào khuôn đường + Đào thay K98, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1.669,737 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1.298,7475 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 154,2105 m3
4 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1.703,9265 m3
5 Đào đánh cấp, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 100,621 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 18,0455 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 31,227 100m3
8 Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ Mô tả KT theo chương V 7.416,7045 m3
9 Đất đắp K98 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ Mô tả KT theo chương V 2.887,8043 m3
10 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 5.757,4183 m3
11 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả KT theo chương V 21,8376 100m3
12 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 25,2105 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 25,2105 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm Mô tả KT theo chương V 13,7499 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả KT theo chương V 9,8999 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 54,9995 100m2
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (BTN C19) Mô tả KT theo chương V 54,9995 100m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 12,56 m3
19 Phá dỡ khối đá hộc xây Mô tả KT theo chương V 6,91 m3
20 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 329,822 m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,2982 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,0994 100m3
23 Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ Mô tả KT theo chương V 141,6247 m3
24 Làm lớp dăm cát đệm móng Mô tả KT theo chương V 58,94 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại Mô tả KT theo chương V 4,1552 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 156,45 m3
27 Xây đá hộc vữa XM mác 100 gia cố taluy Mô tả KT theo chương V 14,46 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại. Mô tả KT theo chương V 8,2746 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 72,94 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, móng cống, bản giảm tải đường kính Mô tả KT theo chương V 7,1909 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,0725 tấn
32 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, cống 1,00 m Mô tả KT theo chương V 246 m2
33 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1x1m Mô tả KT theo chương V 82 mối nối
34 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1x1m Mô tả KT theo chương V 82 đoạn cống
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 87 cấu kiện
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả KT theo chương V 2,23 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 9,6 m2
38 Lắp dựng nắp đậy mương thủy lợi Mô tả KT theo chương V 4 cấu kiện
39 Đào đất, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 108,8 m3
40 Làm lớp dăm cát đệm móng Mô tả KT theo chương V 32 m3
41 Đá hộc xây VXM mác 100 gia cố rãnh dọc hình thang Mô tả KT theo chương V 76,8 m3
42 Làm cột km bằng bê tông Mô tả KT theo chương V 1 cái
43 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,7434 m3
44 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 3,402 m3
45 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,215 m3
46 Cốt thép cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 0,0923 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 0,3888 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 0,162 100m2
49 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả KT theo chương V 51,84 m2
50 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 54 cái
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm Mô tả KT theo chương V 25 m2
C NÚT GIAO Km0+0.00 (Quốc Lộ 1A & Tuyến)
1 Đào khuôn đường + Đào thay K98, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,905 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 396,7895 m3
3 Đào đánh cấp, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 5,8945 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 4,0268 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,029 100m3
6 Mua đất đắp K95 và vận chuyển Mô tả KT theo chương V 3.339,8865 m3
7 Mua đất đắp K98 và vận chuyển Mô tả KT theo chương V 496,7464 m3
8 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 2.592,6735 m3
9 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả KT theo chương V 3,7564 100m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 5,6656 100m2
11 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 5,6656 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm Mô tả KT theo chương V 1,8796 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả KT theo chương V 1,3533 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 7,5183 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (BTN C19) Mô tả KT theo chương V 7,5183 100m2
16 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,8 m3
17 Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 1,8 m3
18 Mua cột đỡ biển báo D80cm Mô tả KT theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả KT theo chương V 3 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chử nhật Mô tả KT theo chương V 3 cái
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm Mô tả KT theo chương V 32 m2
D CẦU NHÀ TRÒ (KM0+377,14)
1 Bê tông cọc mác 30MPa Mô tả KT theo chương V 89,2 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính Mô tả KT theo chương V 3,8488 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính > 18 mm Mô tả KT theo chương V 15,8826 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông Mô tả KT theo chương V 1,3853 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông Mô tả KT theo chương V 1,3853 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm Mô tả KT theo chương V 36 mối nối
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT 40x40cm Mô tả KT theo chương V 4,6328 100m2
8 Đóng cọc thử BTCT 40x40cm, L=17m Mô tả KT theo chương V 0,34 100m
9 Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm, L=15m Mô tả KT theo chương V 3,3 100m
10 Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm, L=15m (nhân công, máy x 1,22) Mô tả KT theo chương V 1,8 100m
11 Đóng cọc dẫn để đóng cọc âm (cọc dẫn L=4m) Mô tả KT theo chương V 1,44 100m
12 Đập đầu cọc BTCT 40x40cm, trên cạn Mô tả KT theo chương V 4,608 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,4198 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V 5,0268 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 11,2292 tấn
16 Bê tông lót móng mố mác 10MPa Mô tả KT theo chương V 10,92 m3
17 Bê tông bệ móng mố, thân mố đá 1x2, mác 30MPa Mô tả KT theo chương V 239,82 m3
18 Bê tông tường cánh, tường đỉnh, tường tai mố, đá 1x2, mác 30MPa Mô tả KT theo chương V 46,36 m3
19 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả KT theo chương V 2,9047 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m3 Mô tả KT theo chương V 2,9047 100m3
21 Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố Mô tả KT theo chương V 259,16 m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chốt bản quá độ và chốt dầm Mô tả KT theo chương V 0,2676 tấn
23 Vữa Sikagrout đệm gối cầu Mô tả KT theo chương V 0,08 m3
24 Nhựa đường chèn lỗ chốt và bản quá độ Mô tả KT theo chương V 187,02 Kg
25 Làm lớp đá dăm đệm bản quá độ Mô tả KT theo chương V 28,66 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ Mô tả KT theo chương V 4,1285 tấn
27 Bê tông bản quá độ, mác 25MPa Mô tả KT theo chương V 23,88 m3
28 Ván khuôn bản quá độ Mô tả KT theo chương V 0,1631 100m2
29 Đắp mặt bằng thi công cọc đóng tại mố, độ chặt K=0,85 Mô tả KT theo chương V 8,6726 100m3
30 Mua đất K95 trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 1.057,8837 m3
31 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 92,68 m3
32 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,3412 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,7 100m3
34 Đắp trả đất hố móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 2,568 100m3
35 Lắp đặt, tháo dỡ búa đóng cọc Mô tả KT theo chương V 2 lần
36 Làm lớp đá dăm đệm móng bệ mố Mô tả KT theo chương V 21,78 m3
37 Sản xuất hệ đà giáo văng chống Mô tả KT theo chương V 8,83 tấn
38 Khấu hao vật liệu chính sản xuất hệ đà giáo văng chống Mô tả KT theo chương V 8,83 tấn
39 Lắp dựng đà giáo văng chống Mô tả KT theo chương V 17,66 tấn
40 Tháo dỡ đà giáo văng chống Mô tả KT theo chương V 17,66 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Mô tả KT theo chương V 4,32 100m2
42 Bê tông dầm mác M40MPa. Mô tả KT theo chương V 132,36 m3
43 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả KT theo chương V 1,3435 100m3
44 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m3 Mô tả KT theo chương V 1,3435 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản BTCT DUL Mô tả KT theo chương V 650,01 m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V 28,2736 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Mô tả KT theo chương V 0,6023 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng ngang Mô tả KT theo chương V 0,3172 tấn
49 Lắp neo cáp dự ứng lực Mô tả KT theo chương V 16 đầu neo
50 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp Mô tả KT theo chương V 0,1306 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Mô tả KT theo chương V 7,812 tấn
52 Lắp neo cáp dự ứng lực Mô tả KT theo chương V 720 đầu neo
53 Sản xuất ván khuôn trong đặt sẵn trong dầm Mô tả KT theo chương V 5,098 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V 5,098 tấn
55 Lắp đặt ống nhựa chống dính bám cho cáp DƯL kéo trước D=18/22mm Mô tả KT theo chương V 4,32 100m
56 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả KT theo chương V 36 cái
57 Quét dung dịch chống thấm mặt cầu Mô tả KT theo chương V 192 m2
58 Bê tông lớp liên kết bản mác M30MPa Mô tả KT theo chương V 32,4 m3
59 Bê tông chèn giữa các dầm mác 40MPa Mô tả KT theo chương V 14,69 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lớp liên kết bản, đường kính >10 mm Mô tả KT theo chương V 6,3535 tấn
61 Ván khuôn cho lớp liên kết bản Mô tả KT theo chương V 0,072 100m2
62 Bê tông gờ chắn bánh, mác 30MPa Mô tả KT theo chương V 12,94 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, đường kính Mô tả KT theo chương V 2,8112 tấn
64 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả KT theo chương V 0,7222 100m2
65 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,5909 tấn
66 Lắp đặt thép lan can mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,5909 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Mô tả KT theo chương V 6 Cái
68 Cốt thép khe co giãn Mô tả KT theo chương V 0,4162 tấn
69 Bê tông không co ngót mác 30MPa Mô tả KT theo chương V 1,9 m3
70 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 19,2 m
71 Bu lông neo cho khe co giãn Mô tả KT theo chương V 88 Cái
72 Làm lớp đá dăm đệm móng bệ đỡ dầm Mô tả KT theo chương V 5,45 m3
73 Bê tông bệ đúc dầm, mác 10MPa Mô tả KT theo chương V 1,32 m3
74 Bê tông bệ đỡ dầm, mác 30MPa Mô tả KT theo chương V 27,52 m3
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính Mô tả KT theo chương V 3,1606 tấn
76 Gia công hệ dầm kích căng kéo Mô tả KT theo chương V 6,4184 tấn
77 Khấu hao hệ dầm kích căng kéo (1,5%x3tháng+5%) Mô tả KT theo chương V 6,4184 tấn
78 Lắp dựng hệ dầm kích căng kéo dầm Mô tả KT theo chương V 6,4184 tấn
79 Tháo dỡ hệ dầm kích căng kéo dầm Mô tả KT theo chương V 6,4184 tấn
80 Nâng hạ dầm bản BTCT DƯL, L=24m Mô tả KT theo chương V 9 dầm
81 Di chuyển dầm bản BTCT DƯL, L=24m (tính vận chuyển dầm bình quân 69m) Mô tả KT theo chương V 9 dầm/ 10m
82 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm L=24m Mô tả KT theo chương V 9 dầm
83 Đào móng chân khay, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 254,755 m3
84 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 2,5775 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 3,3664 100m3
86 Mua đất K95 trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 433,6596 m3
87 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 34,92 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay nón mố Mô tả KT theo chương V 0,9417 100m2
89 Bê tông chân khay nón mố M15MPa Mô tả KT theo chương V 26,27 m3
90 Đá hộc xây vữa M100 nón mố Mô tả KT theo chương V 91,83 m3
91 Đào móng chân khay, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 387,411 m3
92 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,8741 100m3
93 Đắp đất trả lại móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 283,978 m3
94 Mua đất K95 trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 365,823 m3
95 Vét hữu cơ Mô tả KT theo chương V 186,411 m3
96 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,8641 100m3
97 Đắp đất nền đường Mô tả KT theo chương V 1.437,756 m3
98 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả KT theo chương V 1,8937 100m3
99 Mua đất K95 trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 1.852,1224 m3
100 Mua đất K98 trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 250,4229 m3
101 Làm lớp đá dăm đệm móng chân khay, mái ta luy 25m đường đầu cầu Mô tả KT theo chương V 65,63 m3
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay ta luy 25m đường đầu cầu Mô tả KT theo chương V 2,1788 100m2
103 Bê tông chân khay ta luy 25m đường đầu cầu M15MPa Mô tả KT theo chương V 49,12 m3
104 Đá hộc xây vữa M100# gia cố ta luy 25m đường đầu cầu Mô tả KT theo chương V 165,24 m3
105 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 1,666 100m
106 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng, dày 25cm Mô tả KT theo chương V 0,9469 100m3
107 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả KT theo chương V 0,6818 100m3
108 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 5,7075 100m2
109 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (BTN C19) Mô tả KT theo chương V 5,7075 100m2
110 Mua cột đỡ biển báo D80cm Mô tả KT theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x120 cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D=87.5cm Mô tả KT theo chương V 4 cái
113 Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 10,53 m3
114 Bê tông móng cột tôn lượn sóng, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,25 m3
115 Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm (cả trụ đỡ) Mô tả KT theo chương V 92 m
116 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả KT theo chương V 25,2 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,89%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,89%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7994035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.332339E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó: + Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục Đường giao thông cấp III có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có giá trị ≥ 12.8 tỷ; + Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục Cầu (không xét cấp công trình) có giá trị ≥4.8 tỷ, trong đó: Dầm Cầu có kết cấu BTCT DƯL; tổng chiều dài cầu (tính đến đuôi mố) ≥16m, khổ cầu ≥ 6m; Kết cấu phần dưới có móng cọc bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm đáp ứng yêu cầu E-HSMT, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.730.549.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->