Gói thầu: 13.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km0+00 - Km2+00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337586-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 13.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km0+00 - Km2+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:18:00 đến ngày 2021-04-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,329,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KM0+00 ÷ KM1+00 | |||
| 1 | Đào khuôn đường + Đào thay K98 , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 297,5685 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 65,705 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3.195,4105 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 154,7895 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 33,502 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,6327 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 và vận chuyển về đắp | Mô tả KT theo chương V | 27.618,7761 | m3 |
| 8 | Đất đắp K98 và vận chuyển về đắp | Mô tả KT theo chương V | 3.127,476 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 21.439,8163 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 23,65 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 24,9151 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 24,9151 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Mô tả KT theo chương V | 11,825 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả KT theo chương V | 8,514 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 47,3 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (BTN C19) | Mô tả KT theo chương V | 47,3 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 195,267 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,9527 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,6645 | 100m3 |
| 20 | Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 85,6009 | m3 |
| 21 | Làm lớp dăm cát đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 32,46 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 2,7748 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 130,53 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 gia cố taluy | Mô tả KT theo chương V | 49,79 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại. | Mô tả KT theo chương V | 4,344 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 32,38 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, móng cống, bản giảm tải đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,1272 | tấn |
| 28 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, cống hộp 1x1m | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Mô tả KT theo chương V | 80 | m2 |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1x1m | Mô tả KT theo chương V | 24 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1x1m | Mô tả KT theo chương V | 24 | đoạn cống |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 586,189 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,8619 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,954 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 251,7143 | m3 |
| 39 | Làm lớp dăm cát đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 52,43 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 119,5 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 2,0057 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,4975 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả KT theo chương V | 4,38 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mác 150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 173,21 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 105,61 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,187 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 7,0278 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 6,4011 | tấn |
| 49 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2.944,2 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 29,442 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 21,6667 | 100m3 |
| 52 | Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 2.791,1043 | m3 |
| 53 | Làm lớp dăm cát đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 626,89 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 15,9788 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 457,6 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 gia cố taluy | Mô tả KT theo chương V | 1.666,88 | m3 |
| 57 | Làm cột km bằng bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 14,0544 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m3 |
| 60 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m3 |
| 61 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,2736 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 64 | Sơn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 153,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 22,877 | m2 |
| B | KM1+00 ÷ KM2+00 | |||
| 1 | Đào khuôn đường + Đào thay K98, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1.669,737 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1.298,7475 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 154,2105 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1.703,9265 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 100,621 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 18,0455 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 31,227 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 7.416,7045 | m3 |
| 9 | Đất đắp K98 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 2.887,8043 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5.757,4183 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 21,8376 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 25,2105 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 25,2105 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Mô tả KT theo chương V | 13,7499 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả KT theo chương V | 9,8999 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 54,9995 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (BTN C19) | Mô tả KT theo chương V | 54,9995 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 12,56 | m3 |
| 19 | Phá dỡ khối đá hộc xây | Mô tả KT theo chương V | 6,91 | m3 |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 329,822 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,2982 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,0994 | 100m3 |
| 23 | Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 141,6247 | m3 |
| 24 | Làm lớp dăm cát đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 58,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 4,1552 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 156,45 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 gia cố taluy | Mô tả KT theo chương V | 14,46 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại. | Mô tả KT theo chương V | 8,2746 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 72,94 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, móng cống, bản giảm tải đường kính | Mô tả KT theo chương V | 7,1909 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 32 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, cống 1,00 m | Mô tả KT theo chương V | 246 | m2 |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1x1m | Mô tả KT theo chương V | 82 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1x1m | Mô tả KT theo chương V | 82 | đoạn cống |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả KT theo chương V | 2,23 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng nắp đậy mương thủy lợi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 39 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 108,8 | m3 |
| 40 | Làm lớp dăm cát đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 32 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây VXM mác 100 gia cố rãnh dọc hình thang | Mô tả KT theo chương V | 76,8 | m3 |
| 42 | Làm cột km bằng bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,7434 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,402 | m3 |
| 45 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,215 | m3 |
| 46 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m2 |
| C | NÚT GIAO Km0+0.00 (Quốc Lộ 1A & Tuyến) | |||
| 1 | Đào khuôn đường + Đào thay K98, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,905 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 396,7895 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 5,8945 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,0268 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 và vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 3.339,8865 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 và vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 496,7464 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2.592,6735 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 3,7564 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,6656 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 5,6656 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Mô tả KT theo chương V | 1,8796 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả KT theo chương V | 1,3533 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 7,5183 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (BTN C19) | Mô tả KT theo chương V | 7,5183 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Mua cột đỡ biển báo D80cm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chử nhật | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | m2 |
| D | CẦU NHÀ TRÒ (KM0+377,14) | |||
| 1 | Bê tông cọc mác 30MPa | Mô tả KT theo chương V | 89,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,8488 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính > 18 mm | Mô tả KT theo chương V | 15,8826 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,3853 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,3853 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 36 | mối nối |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 4,6328 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc thử BTCT 40x40cm, L=17m | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm, L=15m | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | 100m |
| 10 | Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm, L=15m (nhân công, máy x 1,22) | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m |
| 11 | Đóng cọc dẫn để đóng cọc âm (cọc dẫn L=4m) | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT 40x40cm, trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 4,608 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,4198 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 5,0268 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 11,2292 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng mố mác 10MPa | Mô tả KT theo chương V | 10,92 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ móng mố, thân mố đá 1x2, mác 30MPa | Mô tả KT theo chương V | 239,82 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cánh, tường đỉnh, tường tai mố, đá 1x2, mác 30MPa | Mô tả KT theo chương V | 46,36 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 2,9047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m3 | Mô tả KT theo chương V | 2,9047 | 100m3 |
| 21 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố | Mô tả KT theo chương V | 259,16 | m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chốt bản quá độ và chốt dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 23 | Vữa Sikagrout đệm gối cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | m3 |
| 24 | Nhựa đường chèn lỗ chốt và bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 187,02 | Kg |
| 25 | Làm lớp đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 28,66 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 4,1285 | tấn |
| 27 | Bê tông bản quá độ, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 23,88 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 29 | Đắp mặt bằng thi công cọc đóng tại mố, độ chặt K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 8,6726 | 100m3 |
| 30 | Mua đất K95 trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1.057,8837 | m3 |
| 31 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 92,68 | m3 |
| 32 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,3412 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 6,7 | 100m3 |
| 34 | Đắp trả đất hố móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,568 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt, tháo dỡ búa đóng cọc | Mô tả KT theo chương V | 2 | lần |
| 36 | Làm lớp đá dăm đệm móng bệ mố | Mô tả KT theo chương V | 21,78 | m3 |
| 37 | Sản xuất hệ đà giáo văng chống | Mô tả KT theo chương V | 8,83 | tấn |
| 38 | Khấu hao vật liệu chính sản xuất hệ đà giáo văng chống | Mô tả KT theo chương V | 8,83 | tấn |
| 39 | Lắp dựng đà giáo văng chống | Mô tả KT theo chương V | 17,66 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ đà giáo văng chống | Mô tả KT theo chương V | 17,66 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 42 | Bê tông dầm mác M40MPa. | Mô tả KT theo chương V | 132,36 | m3 |
| 43 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 1,3435 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,3435 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản BTCT DUL | Mô tả KT theo chương V | 650,01 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 28,2736 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng ngang | Mô tả KT theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 49 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả KT theo chương V | 16 | đầu neo |
| 50 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,1306 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả KT theo chương V | 7,812 | tấn |
| 52 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả KT theo chương V | 720 | đầu neo |
| 53 | Sản xuất ván khuôn trong đặt sẵn trong dầm | Mô tả KT theo chương V | 5,098 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 5,098 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chống dính bám cho cáp DƯL kéo trước D=18/22mm | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 192 | m2 |
| 58 | Bê tông lớp liên kết bản mác M30MPa | Mô tả KT theo chương V | 32,4 | m3 |
| 59 | Bê tông chèn giữa các dầm mác 40MPa | Mô tả KT theo chương V | 14,69 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lớp liên kết bản, đường kính >10 mm | Mô tả KT theo chương V | 6,3535 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cho lớp liên kết bản | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 62 | Bê tông gờ chắn bánh, mác 30MPa | Mô tả KT theo chương V | 12,94 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,8112 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 0,7222 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,5909 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thép lan can mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,5909 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 0,4162 | tấn |
| 69 | Bê tông không co ngót mác 30MPa | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | m3 |
| 70 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m |
| 71 | Bu lông neo cho khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 88 | Cái |
| 72 | Làm lớp đá dăm đệm móng bệ đỡ dầm | Mô tả KT theo chương V | 5,45 | m3 |
| 73 | Bê tông bệ đúc dầm, mác 10MPa | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | m3 |
| 74 | Bê tông bệ đỡ dầm, mác 30MPa | Mô tả KT theo chương V | 27,52 | m3 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,1606 | tấn |
| 76 | Gia công hệ dầm kích căng kéo | Mô tả KT theo chương V | 6,4184 | tấn |
| 77 | Khấu hao hệ dầm kích căng kéo (1,5%x3tháng+5%) | Mô tả KT theo chương V | 6,4184 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hệ dầm kích căng kéo dầm | Mô tả KT theo chương V | 6,4184 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ hệ dầm kích căng kéo dầm | Mô tả KT theo chương V | 6,4184 | tấn |
| 80 | Nâng hạ dầm bản BTCT DƯL, L=24m | Mô tả KT theo chương V | 9 | dầm |
| 81 | Di chuyển dầm bản BTCT DƯL, L=24m (tính vận chuyển dầm bình quân 69m) | Mô tả KT theo chương V | 9 | dầm/ 10m |
| 82 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm L=24m | Mô tả KT theo chương V | 9 | dầm |
| 83 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 254,755 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,5775 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,3664 | 100m3 |
| 86 | Mua đất K95 trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 433,6596 | m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 34,92 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay nón mố | Mô tả KT theo chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 89 | Bê tông chân khay nón mố M15MPa | Mô tả KT theo chương V | 26,27 | m3 |
| 90 | Đá hộc xây vữa M100 nón mố | Mô tả KT theo chương V | 91,83 | m3 |
| 91 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 387,411 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,8741 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất trả lại móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 283,978 | m3 |
| 94 | Mua đất K95 trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 365,823 | m3 |
| 95 | Vét hữu cơ | Mô tả KT theo chương V | 186,411 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,8641 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1.437,756 | m3 |
| 98 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 1,8937 | 100m3 |
| 99 | Mua đất K95 trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1.852,1224 | m3 |
| 100 | Mua đất K98 trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 250,4229 | m3 |
| 101 | Làm lớp đá dăm đệm móng chân khay, mái ta luy 25m đường đầu cầu | Mô tả KT theo chương V | 65,63 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay ta luy 25m đường đầu cầu | Mô tả KT theo chương V | 2,1788 | 100m2 |
| 103 | Bê tông chân khay ta luy 25m đường đầu cầu M15MPa | Mô tả KT theo chương V | 49,12 | m3 |
| 104 | Đá hộc xây vữa M100# gia cố ta luy 25m đường đầu cầu | Mô tả KT theo chương V | 165,24 | m3 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1,666 | 100m |
| 106 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng, dày 25cm | Mô tả KT theo chương V | 0,9469 | 100m3 |
| 107 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả KT theo chương V | 0,6818 | 100m3 |
| 108 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 5,7075 | 100m2 |
| 109 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (BTN C19) | Mô tả KT theo chương V | 5,7075 | 100m2 |
| 110 | Mua cột đỡ biển báo D80cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x120 cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D=87.5cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 10,53 | m3 |
| 114 | Bê tông móng cột tôn lượn sóng, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,25 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm (cả trụ đỡ) | Mô tả KT theo chương V | 92 | m |
| 116 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,89% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,89% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7994035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.332339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó: + Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục Đường giao thông cấp III có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có giá trị ≥ 12.8 tỷ; + Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục Cầu (không xét cấp công trình) có giá trị ≥4.8 tỷ, trong đó: Dầm Cầu có kết cấu BTCT DƯL; tổng chiều dài cầu (tính đến đuôi mố) ≥16m, khổ cầu ≥ 6m; Kết cấu phần dưới có móng cọc bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm đáp ứng yêu cầu E-HSMT, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.730.549.900 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi