Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317399-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210204136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 23:09:00 đến ngày 2021-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,584,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông mặt đường+Bục bệ 116,1 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 11,037 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,441 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông 21,216 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch 21,12 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,202 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp IV 1,584 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,651 100m3
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 681,5 m
10 Đắp CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,241 100m3
11 Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,217 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 1,207 100m2
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm 1,207 100m2
14 Bê tông asphalt hạt thô (hàm lượng nhựa 4.5%) 19,632 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 1,207 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 1,207 100m2
17 Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) 14,634 tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 154,18 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn 143,865 100m2
20 Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%) 1.363,84 tấn
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 154,18 100m2
22 Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) 1.868,66 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,628 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,66 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,129 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,459 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 19,278 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 32,283 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 146,88 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh 1,224 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt cổ rãnh, đường kính 0,679 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 10,71 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan 0,581 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp đan 1,631 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 27,36 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 153 cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 37,173 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan 1,637 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 3,484 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 2,032 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đan, đá 1x2, mác 250 37,173 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 358 cấu kiện
19 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,372 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 15,465 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 1,069 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0,387 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 2,342 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 12,456 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 131 cấu kiện
26 Bộ nắp thu composite (KT: 500x800) 111 bộ
27 Lắp đặt bộ nắp composite 111 cấu kiện
28 Bộ nắp thu, thăm composite (KT: 750x1050) 20 bộ
29 Lắp đặt bộ nắp composite 20 cấu kiện
30 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,155 100m3
31 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng 61 cái
32 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 14,884 10m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường cũ 10,736 m3
34 Đào móng ga, đất cấp III 80,2 m3
35 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,107 100m3
36 Đá dăm đệm móng 0,099 100m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga 1,473 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 15,826 m3
39 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 38,303 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 132,66 m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan 0,573 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính 0,261 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 1,344 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 8,126 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 61 cấu kiện
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga 1,498 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính 0,381 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 5,42 m3
49 Bộ nắp thu composite (KT: 500x800) 1 bộ
50 Lắp đặt tấm composite 1 cái
51 Bộ nắp thu, thăm composite (KT: 750x1050) 60 bộ
52 Lắp đặt bộ nắp composite 60 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên là công trình Giao thông có quy mô tương tự Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->