Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa nhà văn hóa; các trường học, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa nhà văn hóa; các trường học, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết vượt dự toán năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:41:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,522,141,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hoá ấp Châu Thành | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,284 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,284 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,33 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,33 | M2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,013 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,013 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,13 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,552 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,13 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,552 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,13 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,552 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,908 | m2 |
| 26 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,388 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x2,0mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Nhà văn hoá ấp Hoà Mỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,685 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,18 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,18 | M2 |
| 17 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,37 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,14 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,37 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,14 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,37 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,14 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,44 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 27 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,692 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,436 | m2 |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,596 | m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van thau, ĐK 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Nhà văn hoá ấp Thạnh Lợi | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | m2 |
| 14 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 19 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,365 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,05 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,885 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,93 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,885 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,93 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,82 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,313 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,22 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,77 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,14 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,14 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Nhà văn hoá ấp Vĩnh Xuyên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,045 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,513 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,513 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,02 | m2 |
| 14 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,02 | M2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | -4,765 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,875 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,575 | m2 |
| 19 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,688 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,688 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,575 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,99 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,45 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,565 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,45 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,565 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,315 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,255 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,913 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,943 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,885 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,885 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Nhà văn hoá ấp Chợ Cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,029 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,76 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,76 | M2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,775 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,775 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,575 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,545 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,575 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,545 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,575 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,545 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,28 | 1m2 |
| 29 | Bảng tên nhà văn hóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,174 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| F | Nhà văn hóa ấp Tâm Kiên | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,075 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 7 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 8 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,021 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,606 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,021 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,606 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,021 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,606 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 17 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,714 | m2 |
| 21 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 23 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 26 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,011 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Nhà văn hóa ấp Tâm Phước | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,075 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,531 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,396 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,531 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,396 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,531 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,396 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,774 | m2 |
| 16 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 17 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 18 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 21 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,051 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| H | Nhà văn hóa ấp Tâm Thọ | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,075 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 7 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,861 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,726 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,861 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,726 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,861 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,726 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,174 | m2 |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 17 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| I | Nhà văn hoá ấp Đại Chí | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 5 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,18 | M2 |
| 6 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,956 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,956 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,284 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,05 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,284 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,05 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,284 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,05 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,332 | m2 |
| 17 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,546 | m2 |
| 18 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,366 | m2 |
| 19 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 20 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,366 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| J | Nhà văn hóa ấp Đại Thành | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,075 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 7 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 8 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,321 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,906 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,321 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,906 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,321 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,906 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,77 | m2 |
| 17 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,581 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,52 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,564 | m2 |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 23 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | m2 |
| 25 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,211 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Nhà văn hoá ấp Đại Nghĩa Thắng | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161,85 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,08 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,08 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340,301 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320,814 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340,301 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320,814 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340,301 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320,814 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,181 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,181 | 1m2 |
| L | Nhà văn hoá ấp Cần Giờ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,434 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,495 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,495 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,495 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,59 | m2 |
| 23 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 25 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,14 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,14 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Nhà văn hoá ấp Giồng Có | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,434 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,62 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,62 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 14 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 15 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,895 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,22 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,895 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,22 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,895 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,22 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,42 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,12 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,12 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Nhà văn hoá ấp Trà Mẹt | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,675 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 14 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 15 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,455 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,99 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,455 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,99 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,455 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,99 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,16 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 31 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Nhà văn hoá ấp Trà Bết | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 14 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | M2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,372 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,258 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,275 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,647 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,647 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 27 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,06 | m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 61 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| P | Nhà văn hoá ấp Phú Hưng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,588 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,588 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 13 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 17 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,168 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,168 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,418 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,365 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,418 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,365 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,418 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,365 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,88 | m2 |
| 26 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,318 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,657 | m2 |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,618 | m2 |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,158 | m2 |
| 33 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,918 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,918 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| Q | Nhà văn hoá ấp Phú Thuận | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 5 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | m3 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,712 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,712 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,583 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,006 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,583 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,006 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,583 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,006 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,64 | m2 |
| 16 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,301 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 21 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,158 | m2 |
| 23 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,318 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,318 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| R | Nhà văn hoá ấp Phú Hòa | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 10 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 11 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,447 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,328 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,447 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,328 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,447 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,328 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,01 | m2 |
| 20 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,061 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,36 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,943 | m2 |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,584 | m2 |
| 26 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m2 |
| 27 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,905 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,81 | m2 |
| 30 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,909 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,021 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| S | Nhà văn hoá ấp Phú A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,075 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,64 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,866 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,571 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,866 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,571 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,866 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,571 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,12 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,068 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,36 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,514 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,909 | m2 |
| 31 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,905 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,81 | m2 |
| 34 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,909 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,299 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| T | Nhà văn hoá ấp Phú B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,588 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,588 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 13 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 19 | Quét phụ gia liên kết Sikadur 732 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,698 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,913 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,978 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,913 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,978 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,913 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,32 | m2 |
| 32 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,341 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,82 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,277 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | m2 |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | m2 |
| 39 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,12 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,24 | m2 |
| 42 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,465 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | Nhà văn hoá ấp Khu 1 | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | m2 |
| 6 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 7 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| V | Nhà văn hoá ấp Khu 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 2 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,68 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 4 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,348 | m2 |
| 8 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | m2 |
| 9 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,905 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,81 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,81 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| W | Nhà văn hoá ấp Sóc Bưng | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 5 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,845 | m2 |
| 7 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,315 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,125 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,898 | m2 |
| 12 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,498 | m2 |
| 13 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| X | Nhà văn hoá ấp Hòa Thọ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 11 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,572 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,602 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,215 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,22 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,787 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,9 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,787 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,9 | m2 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 31 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 34 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,875 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 1m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 60 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nối nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| Y | Nhà văn hoá ấp Lê Văn Xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 11 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,97 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,202 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,995 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,01 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,167 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,29 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,167 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,29 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 25 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,033 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m2 |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 34 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 1m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 59 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | Nhà văn hoá ấp Huỳnh Công Đê | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 11 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 12 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,875 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,69 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,875 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,69 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,875 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,69 | m2 |
| 20 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 23 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 26 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,875 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AA | Nhà văn hoá ấp Đay Sô | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | M2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,112 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,202 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 148,435 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,35 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 174,547 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,497 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 174,547 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,497 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,446 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 36 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,37 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,042 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 1m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | Nhà văn hoá ấp Hòa Khanh | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,695 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,38 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,695 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,38 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,695 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,38 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 14 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 17 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,87 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| AC | Nhà văn hoá ấp Thạnh Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,62 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,62 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 16 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,33 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,895 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,33 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,895 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,33 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,895 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,29 | m2 |
| 25 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,34 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 31 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 3 nước sơn dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 37 | Lắp bộ ke cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ 4 cái |
| 38 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| AD | Nhà văn hoá ấp Đào Viên | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,695 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,457 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,695 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,457 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,695 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,457 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 16 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 20 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 21 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 36 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| AE | Nhà văn hoá ấp Huỳnh Phẩm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,87 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,555 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,87 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,555 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,87 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,555 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 20 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 24 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,364 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 3 nước sơn dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 29 | Lắp bộ ke cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ 4 cái |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| AF | Nhà văn hoá ấp Thạnh Hưng | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | M2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,202 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,365 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,537 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,58 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,537 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,58 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,903 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 30 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 57 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| AG | Nhà văn hoá ấp Thạnh Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,208 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,208 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,347 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,352 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,347 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,352 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,347 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,352 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,34 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,468 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,628 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 32 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 46 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| AH | Nhà văn hoá ấp Thạnh Thới | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | M2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,202 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,445 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,76 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,617 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,84 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,617 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,84 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 30 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,826 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 39 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 1m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| AI | Nhà văn hoá ấp Thạnh An | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,87 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,615 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,87 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,615 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,87 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,615 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 16 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 21 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 22 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ lá sách, gỗ thao lao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 3 nước sơn dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 40 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AJ | Nhà văn hoá ấp Hoà Trực | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,555 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,52 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,555 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,555 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 10 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,88 | 1m2 |
| AK | Nhà văn hoá ấp Hoà Trung | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 15 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | M2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,532 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,562 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,925 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,86 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,457 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,457 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 29 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 37 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 1m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AL | Nhà văn hoá ấp Hoà Phuông | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 10 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | M2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,647 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,385 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,22 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,675 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,867 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,675 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,867 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,228 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,04 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 32 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 57 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AM | Nhà văn hoá ấp Hoà Phước | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,815 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,815 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 5 | Trần tấm thạch cao (tận dụng lại khung nhôm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,555 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,555 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,72 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,555 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,72 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| AN | Nhà văn hoá ấp Hoà Đê | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,555 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,555 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,555 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 11 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,88 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AO | Nhà văn hoá ấp Hoà Nhạn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,82 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,82 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 15 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | M2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,532 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,562 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,925 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,86 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,457 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,457 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 29 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 37 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 1m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AP | Nhà văn hoá ấp Trung Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,435 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,435 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,435 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,04 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 22 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,119 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,04 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 26 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 27 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 28 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| AQ | Nhà văn hoá ấp Định Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,312 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,312 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 17 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,975 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,975 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,975 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,58 | m2 |
| 28 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 29 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,04 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,04 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 57 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 58 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AR | Nhà văn hoá ấp Vĩnh B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | M2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,98 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,085 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,257 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,257 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,659 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 39 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,127 | 1m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AS | Nhà văn hoá ấp Long Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,952 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,952 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,975 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,975 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,975 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 26 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 27 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 30 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,03 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 57 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 58 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AT | Nhà văn hoá ấp Phước Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 15 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | M2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,202 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,015 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,187 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,84 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,187 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,84 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 31 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,127 | 1m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 56 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AU | Nhà văn hoá ấp Hoà Tần | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 4 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,455 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,74 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,455 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,74 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,455 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,74 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 14 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AV | Nhà văn hoá ấp Tân Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,75 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,75 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,895 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,895 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,895 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m2 |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 26 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 27 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 30 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,03 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 57 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 58 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AW | Nhà văn hoá ấp Nhơn Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,522 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,522 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,415 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,415 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,415 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,02 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 31 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 60 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AX | Nhà văn hoá ấp Hiệp Hòa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 8 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 9 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,415 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,2 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,415 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,415 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,02 | m2 |
| 18 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m2 |
| 23 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 25 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 54 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AY | Nhà văn hoá ấp Thạnh Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | M2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,058 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,275 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,447 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,447 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 39 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AZ | Nhà văn hoá ấp Bình Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | M2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,058 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,275 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,447 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,84 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,447 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 30 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 38 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 63 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| BA | Nhà văn hoá ấp Thuận Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,812 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | M2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,058 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,275 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,447 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,447 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 39 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt máy bơm 1,0HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Khoan cây nước (VT + NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| BB | Nhà văn hoá ấp Hoà Bạch | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 11 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 16 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,415 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,76 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,755 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,1 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,755 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,1 | m2 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 28 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 30 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 33 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BC | Nhà văn hoá ấp Minh Duy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | M2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,069 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,945 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,62 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,117 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,9 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,117 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,9 | m2 |
| 27 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 35 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 38 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,875 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BD | Nhà văn hoá ấp Hoà Phú | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 20 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,655 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,015 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,015 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,82 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 30 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,451 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 37 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BE | Nhà văn hoá ấp Hoà Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | M2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,418 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,435 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,86 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,085 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,09 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,085 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,09 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 29 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,991 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,95 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 37 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 40 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,07 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BF | Nhà văn hoá ấp Hoà Nhờ A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 14 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m2 |
| 19 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,445 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,45 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,14 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,14 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,82 | m2 |
| 28 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,551 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 35 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 38 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,07 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BG | Nhà văn hoá ấp Hoà Nhờ B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 11 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,98 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,637 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,523 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,68 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,545 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,317 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,29 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,317 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,29 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,36 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 26 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,062 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,36 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 34 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 37 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 61 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BH | Nhà văn hoá ấp Hoà Trung | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 22 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130,375 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,635 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,635 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,82 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 32 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,353 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 39 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 42 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,07 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BI | Nhà văn hoá ấp Dương Kiển | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,641 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 11 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,645 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,67 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,985 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,01 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,985 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,01 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,36 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,36 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,62 | m2 |
| 28 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 30 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 33 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| BJ | Nhà văn hoá ấp Hữu Cận | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,3 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,66 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 17 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,975 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,635 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,635 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 25 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 35 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,07 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BK | Nhà văn hoá ấp Hoà Phủ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,565 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | M2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,122 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,019 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,595 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,27 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,717 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,717 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,346 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 36 | Sửa cửa sắt (thay bạc đạn, thay nẹp sắt chân cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 39 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,07 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led buld 20W gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 1m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 63 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BL | Trường mầm non Sơn Ca, ấp Châu Thành, thị trấn Mỹ Xuyên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 495,908 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,959 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,28 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,28 | m2 |
| 5 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,49 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,49 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 780,068 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 780,068 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 925,668 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360,67 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,607 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 248,112 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 248,112 | m2 |
| 16 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,06 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,06 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 328,384 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 212,68 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 328,384 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 212,68 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 541,064 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,845 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,845 | 1m2 |
| 25 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,792 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,792 | m2 |
| 27 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,712 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,712 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 315,421 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,08 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 315,421 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,08 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 504,501 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,023 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,023 | 1m2 |
| 36 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,428 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,428 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 702,523 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 165,88 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 702,523 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 165,88 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 868,403 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,975 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,975 | 1m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172,284 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,8 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172,284 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,8 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,084 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,39 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,39 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,39 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| 54 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,09 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,485 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,09 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,485 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,575 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 1m2 |
| BM | Trường mầm non Hoa Hồng, ấp Dương Kiển, xã Hòa Tú 2 | |||
| 1 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,418 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,418 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228,938 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253,938 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253,938 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 9 | Làm trần tấm Prima khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | M2 |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 12 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,96 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 498,706 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,054 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 498,706 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,054 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 705,76 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,774 | m2 |
| 22 | Bả matít vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,774 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót vẽ tranh hoàn thiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,484 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,29 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,221 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,436 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,221 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,436 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,221 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,436 | m2 |
| 33 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,302 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,302 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,141 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,141 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,141 | m2 |
| BN | Trường mầm non Hòa Tú 2, ấp Hòa Nhờ B, xã Hòa Tú 2 | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,892 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,892 | m2 |
| 3 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,498 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,498 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,361 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,361 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,361 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,214 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,214 | 1m2 |
| 10 | Sửa cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BO | Trường tiểu học Ngọc Tố 1 (điểm chính) | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,813 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,813 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,841 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 783,736 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 608,755 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,841 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 783,736 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 608,755 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,841 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.392,491 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,66 | m2 |
| 12 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,883 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,66 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,864 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,864 | 1m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m2 |
| 18 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,852 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,852 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,94 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,245 | m3 |
| 26 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 27 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,503 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,608 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,503 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,608 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,008 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,608 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,099 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,695 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,922 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,632 | m2 |
| 43 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,632 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,69 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,69 | 1m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 3 nước sơn dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 48 | Làm trần nhựa khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,655 | M2 |
| 49 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 64 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 1m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 67 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đale, ĐK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,941 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,941 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,941 | m2 |
| 76 | Lắp đặt bộ xả két nước cho xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,158 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,808 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,808 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,848 | m2 |
| 83 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,848 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa bằng thau | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| BP | Trường mầm non Hòa Tú 1, ấp Hòa Phuông, xã Hòa Tú 1 | |||
| 1 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,48 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.197,087 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 839,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 979,335 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.197,087 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 839,66 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 979,335 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.197,087 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.818,995 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,574 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,665 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,665 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,923 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,923 | m2 |
| 16 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,72 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,72 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 653,677 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 789,86 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 564,88 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 653,677 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 789,86 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 564,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 653,677 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.354,74 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,32 | m2 |
| 27 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,297 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,32 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,59 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,59 | 1m2 |
| BQ | Trường mầm non Thạnh Phú, ấp Cần Đước, xã Thạnh Phú | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,598 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,598 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270,23 | m2 |
| 4 | Làm trần tấm Prima khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,23 | M2 |
| 5 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,235 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,235 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 455,795 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 339,886 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 455,795 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 339,886 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 447,425 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 339,886 | m2 |
| 13 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,086 | m2 |
| 29 | Bả matít vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,086 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót vẽ tranh hoàn thiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,144 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173,942 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,625 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,775 | 1m2 |
| BR | Trường tiểu học Hòa Tú 1B (Điểm chính), ấp Hòa Trực, xã | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 433,236 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,488 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,488 | m2 |
| 4 | Thay tole úp nóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,52 | m2 |
| 5 | Thay máng xối sảnh đón | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172,94 | m2 |
| 7 | Làm trần tấm Prima khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172,94 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.073,678 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,435 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.073,678 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,435 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.533,433 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 596,361 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 596,361 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,087 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,087 | 1m2 |
| 17 | Sửa cửa đi (thay bản lề) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,82 | bộ |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,565 | m2 |
| 20 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 21 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,765 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,377 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,377 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400,154 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,695 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400,154 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,695 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 637,049 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170,33 | m2 |
| 41 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,223 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170,33 | m2 |
| 44 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,364 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,554 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,554 | 1m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 48 | Làm trần tấm Prima khung kẽm treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | M2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,544 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,544 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,544 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2783212E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.556642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.965.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.930.998.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi