Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tân Hưng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:17:00 đến ngày 2021-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỘI PHÒNG CHỐNG MA TÚY VÀ NHÀ ĂN CÔNG AN TP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 338,47 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ, trám keo trên đầu đinh vít mái tôn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 514,8 | vt |
| 3 | Vệ sinh Seno mái | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 151,35 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 153,22 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 151,35 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (bù, lợp mới 30% khối lượng) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 82,91 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 165,64 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 169,46 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 81,65 | 1m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 76,09 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết lan can hành lang tầng 1,2 (VL.Q3-2020) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 85,04 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 76,09 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, Khung nhôm lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (phù hợp QCVN 16:2017/BXD) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 13 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 134,72 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2.934,16 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.328,98 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,31 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 134,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3.108,25 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.406,93 | m2 |
| 23 | Hút hầm cầu | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ sen vòi tắm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m3/1km |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TRUNG ĐÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 70 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 145,77 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 146,52 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 145,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 100,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 194,24 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 201,95 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 93,44 | 1m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 43,92 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 43,92 | m2 |
| 12 | SXLD khung cửa gỗ Xoay, kền kền, chò chỉ...(đã sơn và lắp dựng) 60x140 - VL.Q3-2020 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi pano kính gỗ Dổi (kính màu dày 5mm; mạ 40x100mm, sơm PU) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp chìa vi tính 4906 hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bản lề Việt Tiệp Inox 08125 hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Clemon Việt Tiệp hợp kim CK09990 hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, Khung nhôm lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (phù hợp QCVN 16:2017/BXD) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ mở hất, Khung nhôm lõi thép, kính trắng 5mmmm (phù hợp QCVN 16:2017/BXD) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 19 | Thay thế ô chớp kính lật (đã có hoa sắt cũ) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 110,52 | m2 |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 60 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.906,77 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 854,73 | m2 |
| 24 | Đóng lưới thép vào các vị trí tiếp giáp tường mới và cũ trước khi trát (đã bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 110,52 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2.017,28 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 854,73 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (bàn bếp) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô (bàn bếp) ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 33 | Ốp bàn bếp - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,87 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 37 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 73,13 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 45,84 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 9,37 | 1m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m3/1km |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 51 | Bể phốt thông minh 1000L, phụ kiện ống đi kèm đầy đủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi