Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467544-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tân Hưng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210448882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:17:00 đến ngày 2021-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỘI PHÒNG CHỐNG MA TÚY VÀ NHÀ ĂN CÔNG AN TP
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT338,47m2
2Cạo rỉ, trám keo trên đầu đinh vít mái tônTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT514,8vt
3Vệ sinh Seno máiTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT151,35m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT153,22m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT151,35m2
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (bù, lợp mới 30% khối lượng)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT3,38100m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT82,91m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT165,64m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT169,46m2
10Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT81,651m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT76,09m2
12Sản xuất, lắp đặt chi tiết lan can hành lang tầng 1,2 (VL.Q3-2020)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT85,04m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT76,09m2
14SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, Khung nhôm lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (phù hợp QCVN 16:2017/BXD)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT1,2m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT13m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT134,72m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2.934,16m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT1.328,98m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT5,31100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT134,72m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3.108,25m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT1.406,93m2
23Hút hầm cầuTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2cái
24Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT5bộ
25Tháo dỡ sen vòi tắmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2bộ
26Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2cái
27Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT350m
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT4bộ
29Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2bộ
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2bộ
31Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT1bộ
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT4cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,1100m
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT20cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,1100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,68100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT5cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT24cái
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT10cái
41Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT22bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT350m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT350m
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT10cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3cái
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,36100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,36100m3/1km
B CẢI TẠO TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TRUNG ĐÔ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT70m2
2Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,7100m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT145,77m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT146,52m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT145,76m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT100,46m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT194,24m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT201,95m2
9Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT93,441m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT43,92m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT43,92m2
12SXLD khung cửa gỗ Xoay, kền kền, chò chỉ...(đã sơn và lắp dựng) 60x140 - VL.Q3-2020Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT14,4m2
13SXLD cửa đi pano kính gỗ Dổi (kính màu dày 5mm; mạ 40x100mm, sơm PU)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT2,4m2
14Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp chìa vi tính 4906 hoặc tương đươngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT1bộ
15Bản lề Việt Tiệp Inox 08125 hoặc tương đươngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT6bộ
16Clemon Việt Tiệp hợp kim CK09990 hoặc tương đươngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT1bộ
17SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, Khung nhôm lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (phù hợp QCVN 16:2017/BXD)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT9m2
18SXLD cửa sổ mở hất, Khung nhôm lõi thép, kính trắng 5mmmm (phù hợp QCVN 16:2017/BXD)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT1,08m2
19Thay thế ô chớp kính lật (đã có hoa sắt cũ)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT4,4m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT110,52m2
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT601 lỗ khoan
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT1.906,77m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT854,73m2
24Đóng lưới thép vào các vị trí tiếp giáp tường mới và cũ trước khi trát (đã bao gồm vật liệu và lắp đặt)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT72m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT110,52m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2.017,28m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT854,73m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,35m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (bàn bếp)Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,03100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô (bàn bếp) ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,01tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,24m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT3,2m2
33Ốp bàn bếp - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT5,9m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3,87100m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT11,88m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,98m3
37Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT31 lỗ khoan
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,03100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,38m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,04tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT8,28m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT73,13m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT9,24m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT45,84m2
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT29,5m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế; Chương V, E-HSMT9,371m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,32100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,32100m3/1km
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,51m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,51m3
51Bể phốt thông minh 1000L, phụ kiện ống đi kèm đầy đủTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2Cái
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3,12m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT2,95m3
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT14m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT15,5m2
56Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3bộ
59Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3bộ
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT4cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,25100m
65Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT25cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT20cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT0,65100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT20cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT30cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT8cái
73Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT3cái
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT13bộ
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT250m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT250m
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế; Chương V, E-HSMT7cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế; Chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy đầm dùi 1,5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy khoan bê tông 0,62kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy hàn điện 23KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->