Gói thầu: Gói thầu số 01: chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL7 đi QL15, huyện Đô Lương (Đoạn từ đường Tràng - Minh đi CCN Lạc Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL7 đi QL15, huyện Đô Lương (Đoạn từ đường Tràng - Minh đi CCN Lạc Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện, Ngân sách xã Lạc Sơn, Văn Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 18:42:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,569,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,828 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82,952 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,168 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 253,225 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,328 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ má taluy nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,885 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,885 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,655 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,655 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,758 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,731 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,029 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 32,4Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,029 | 100tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 234 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 5 | Đào đất móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,056 | m3 |
| 6 | Đào đất cọc tiêu, biển báo bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,431 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,307 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng máy đầm cầm tay 70kg (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,288 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,268 | m3 |
| D | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất từ điểm lấy đất đến công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42.697,784 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải 1Km đầu bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 879,479 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất thải 1 Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 879,479 | 10m3/1km |
| E | CỐNG TRÒN D=1M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,802 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,286 | m3 |
| 4 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,004 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,12 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống D100 đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,95 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,727 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,69 | m3 |
| 9 | Bê tông mái taluy thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống công, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,102 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 214,89 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,939 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,255 | 100m2 |
| 14 | Vữa xi măng M100 mối nối thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,648 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D100cm bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57 | đoạn ống |
| F | CẦU TẠI KM0+835.25 | |||
| 1 | Lắp dặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,28 | 100m |
| 2 | Neo cáp dọc OVM 13-4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | đầu neo |
| 3 | Bê tông dầm bản đúc sẵn 40Mpa, đổ bằng máy bơm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,438 | m3 |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu 12.7 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,103 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép dầm cầu đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,059 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,443 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 263,88 | m2 |
| 8 | Chốt neo dầm mạ kẽm D32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 97,518 | kg |
| 9 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | m3 |
| 10 | Nhựa đường lấp lỗ chốt neo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,35 | 100m2 |
| 12 | Bê tông 30MPa, đá 1x2 đổ bằng thủ công, bê tông liên kết bản mặt cầu dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6 | m3 |
| 13 | Bê tông 30MPa, đá 1x2 đổ bằng thủ công, bê tông lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,373 | 100m2 |
| 15 | Bê tông 30MPa, đá 1x2 đổ bằng thủ công, bê tông liên kết dọc cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,6 | m3 |
| 16 | Gia công cốt thép đường mặt cầu D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,109 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép đường mặt cầu D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,958 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,089 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96 | bộ |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,6 | m2 |
| 21 | Ống thoát nước mặt cầu bằng gang, đường kính ống D150, dày 9mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 22 | Nắp đậy ống thoát nước mặt cầu bằng gang đúc KT 220x220x28mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 23 | Cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,244 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,26 | m |
| 25 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,906 | m3 |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép (150x200x28)mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,261 | m3 |
| 28 | Bê tông 30Mpa đá 1x2, bê tông mố đổ bằng máy bơm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 457,407 | m3 |
| 29 | Bê tông 8Mpa đá 4x6, bê tông đệm móng mố sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,559 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,906 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mố cầu, đường kinh d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,674 | tấn |
| 32 | Cốt thép mố cầu, đường kinh d>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,705 | tấn |
| 33 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,234 | m2 |
| 34 | Bê tông 25Mpa đá 1x2, bê tông bản dẫn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,997 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,16 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,056 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,812 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,433 | tấn |
| 39 | Đá dăm đệm bản dẫn dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,102 | m3 |
| 40 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,428 | m3 |
| 41 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2, bê tông cọc 35x35cm đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 115 | m3 |
| 42 | Cốt thép cọc 35x35cm đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,678 | tấn |
| 43 | Cốt thép cọc 35x35cm đúc sẵn, đường kính d>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,669 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép bản cọc ép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,59 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép bản cọc ép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,59 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 35x35cm đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,702 | 100m2 |
| 47 | Xây tứ nón bằng đá hộc vữa C10 | 58,043 | m3 | |
| 48 | Bê tông 15Mpa, đá 1x2, bê tông chân khay tứ nón sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,724 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,856 | m3 |
| 50 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 51 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,004 | 100m2 |
| 52 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,435 | m3 |
| 53 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,413 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất K95 chân khay bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,827 | m3 |
| 55 | Đắp đất K95 chân khay bằng máy đầm cầm tay 70kg (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,297 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát K95 phạm vi lòng mố bằng máy đầm 70kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,373 | 100m3 |
| 57 | Quét nhựa đường lòng mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,168 | m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6 | 100m2 |
| 59 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,648 | 100m3 |
| 60 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,72 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,823 | 100tấn |
| 62 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 32,4Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,823 | 100tấn |
| 63 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,956 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,956 | 100m2 |
| 65 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,593 | m3 |
| 66 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,113 | 100m3 |
| 67 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,098 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,086 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,199 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | 100m3 |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 73 | Bê tông chông cột đỡ giải phân cách | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,896 | m3 |
| 74 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 40x60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | m2 |
| 75 | Cột đỡ biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt biển báo, cột đỡ biển báo tên cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,447 | m3 |
| 78 | Gỗ làm văng chống, nẹp ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,073 | m3 |
| 79 | Thanh xuyên táo D16mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,364 | tấn |
| 80 | Đóng thử cọc 35x35cm bằng búa 1,8T, đất cấp II - Phần ngập đất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | 100m |
| 81 | Đóng dẫn cọc 35x35cm bằng búa 1,8T, đất cấp II - Phần ngập đất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,32 | 100m |
| 82 | Đóng dẫn cọc 35x35cm bằng búa 1,8T, đất cấp II - Phần không ngập đất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,64 | 100m |
| 83 | Gia công đà giáo khung thép YUKM | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,5 | tấn |
| 84 | Lắp đặt đà giáo khung thép YUKM | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ đà giáo khung thép YUKM | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | tấn |
| 86 | Đào đất thi công mố bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,314 | m3 |
| 87 | Đào đất thi công mố bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,99 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất K95 mố bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,589 | m3 |
| 89 | Đắp đất K95 mố bằng máy đầm cầm tay 70kg (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,052 | 100m3 |
| 90 | Bốc xếp, vận chuyển dầm từ bãi đúc đến vị trí lắp cự ly 1Km, trọng lượng dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt dầm cẩu bằng máy cẩu 40T (Mỗi ca thi công được 4 dầm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | ca |
| 92 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2, bê tông bệ đúc dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,223 | m3 |
| 93 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,832 | tấn |
| 94 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | tấn |
| 95 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,546 | tấn |
| 96 | Thép hình bệ đúc dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,72 | tấn |
| 97 | Bu lông neo M27x70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96 | Bộ |
| 98 | Bu lông neo M27x500 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | Bộ |
| 99 | Bê tông 10Mpa, đá 1x2, bê tông đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,077 | m3 |
| 100 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,618 | m3 |
| 101 | Móng đá hộc chèn đá dăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,929 | m3 |
| 102 | Ván khuôn, ván khuôn bệ đúc dần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,569 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3924205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi