Gói thầu: Gói thầu số 01: chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL7 đi QL15, huyện Đô Lương (Đoạn từ đường Tràng - Minh đi CCN Lạc Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344246-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL7 đi QL15, huyện Đô Lương (Đoạn từ đường Tràng - Minh đi CCN Lạc Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210343300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện, Ngân sách xã Lạc Sơn, Văn Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 18:42:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,569,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,828 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,406 100m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 82,952 100m3
4 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,168 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K95 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 253,225 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,328 100m3
7 Trồng cỏ má taluy nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 51,885 100m2
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 51,885 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 98,655 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 98,655 100m2
3 Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,758 100m3
4 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,731 100m3
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,029 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 32,4Km tiếp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,029 100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 234 cái
2 Biển báo tam giác A90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
3 Cột đỡ biển báo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
5 Đào đất móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,056 m3
6 Đào đất cọc tiêu, biển báo bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,431 100m3
7 Đắp đất K95 bằng thủ công (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,307 m3
8 Đắp đất K95 bằng máy đầm cầm tay 70kg (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,288 100m3
9 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,268 m3
D ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Đào vận chuyển đất từ điểm lấy đất đến công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42.697,784 m3
2 Vận chuyển đất thải 1Km đầu bằng ô tô tự đổ 7T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 879,479 10m3/1km
3 Vận chuyển đất thải 1 Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 879,479 10m3/1km
E CỐNG TRÒN D=1M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,802 m3
2 Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,482 100m3
3 Đắp đất cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,286 m3
4 Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,004 100m3
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,12 m3
6 Bê tông ống cống D100 đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,95 m3
7 Bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48,727 m3
8 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,69 m3
9 Bê tông mái taluy thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,7 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống công, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,102 tấn
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 214,89 m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,939 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,255 100m2
14 Vữa xi măng M100 mối nối thân cống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,648 m3
15 Lắp đặt ống cống D100cm bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57 đoạn ống
F CẦU TẠI KM0+835.25
1 Lắp dặt ống nhựa bọc cáp D18/22 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,28 100m
2 Neo cáp dọc OVM 13-4 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 đầu neo
3 Bê tông dầm bản đúc sẵn 40Mpa, đổ bằng máy bơm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 53,438 m3
4 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu 12.7 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,103 tấn
5 Gia công cốt thép dầm cầu đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,059 tấn
6 Gia công cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,443 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 263,88 m2
8 Chốt neo dầm mạ kẽm D32mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 97,518 kg
9 Vữa không co ngót Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,08 m3
10 Nhựa đường lấp lỗ chốt neo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,01 m3
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,35 100m2
12 Bê tông 30MPa, đá 1x2 đổ bằng thủ công, bê tông liên kết bản mặt cầu dày 15cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,6 m3
13 Bê tông 30MPa, đá 1x2 đổ bằng thủ công, bê tông lan can Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,5 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,373 100m2
15 Bê tông 30MPa, đá 1x2 đổ bằng thủ công, bê tông liên kết dọc cầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,6 m3
16 Gia công cốt thép đường mặt cầu D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,109 tấn
17 Gia công cốt thép đường mặt cầu D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,958 tấn
18 Gia công, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,089 tấn
19 Bu lông neo M22 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 96 bộ
20 Lắp dựng lan can cầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,6 m2
21 Ống thoát nước mặt cầu bằng gang, đường kính ống D150, dày 9mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
22 Nắp đậy ống thoát nước mặt cầu bằng gang đúc KT 220x220x28mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
23 Cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,244 tấn
24 Lắp đặt khe co giãn răng lược Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 31,26 m
25 Vữa không co ngót Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,906 m3
26 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép (150x200x28)mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 64 cái
27 Vữa không co ngót Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,261 m3
28 Bê tông 30Mpa đá 1x2, bê tông mố đổ bằng máy bơm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 457,407 m3
29 Bê tông 8Mpa đá 4x6, bê tông đệm móng mố sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,559 m3
30 Ván khuôn thép, ván khuôn mố Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,906 100m2
31 Cốt thép mố cầu, đường kinh d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,674 tấn
32 Cốt thép mố cầu, đường kinh d>18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,705 tấn
33 Quét nhựa đường chống thấm sau mố Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 213,234 m2
34 Bê tông 25Mpa đá 1x2, bê tông bản dẫn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 75,997 m3
35 Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,16 100m2
36 Cốt thép bản dẫn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,056 tấn
37 Cốt thép bản dẫn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,812 tấn
38 Cốt thép bản dẫn, đường kính d>18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,433 tấn
39 Đá dăm đệm bản dẫn dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,102 m3
40 Nhựa đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,428 m3
41 Bê tông 30Mpa, đá 1x2, bê tông cọc 35x35cm đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 115 m3
42 Cốt thép cọc 35x35cm đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,678 tấn
43 Cốt thép cọc 35x35cm đúc sẵn, đường kính d>18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,669 tấn
44 Sản xuất thép bản cọc ép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,59 tấn
45 Lắp đặt thép bản cọc ép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,59 tấn
46 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 35x35cm đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,702 100m2
47 Xây tứ nón bằng đá hộc vữa C10 58,043 m3
48 Bê tông 15Mpa, đá 1x2, bê tông chân khay tứ nón sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 31,724 m3
49 Đá dăm đệm 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,856 m3
50 Ống nhựa PVC D100 thoát nước Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4 100m
51 Vải địa kỹ thuật bọc ống nước Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,004 100m2
52 Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,435 m3
53 Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,413 100m3
54 Đắp đất K95 chân khay bằng thủ công (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,827 m3
55 Đắp đất K95 chân khay bằng máy đầm cầm tay 70kg (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,297 100m3
56 Đắp cát K95 phạm vi lòng mố bằng máy đầm 70kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,373 100m3
57 Quét nhựa đường lòng mố Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63,168 m2
58 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,6 100m2
59 Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,648 100m3
60 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,72 100m3
61 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,823 100tấn
62 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 32,4Km tiếp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,823 100tấn
63 Trồng cỏ mái taluy nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,956 100m2
64 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,956 100m2
65 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,593 m3
66 Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,113 100m3
67 Đào hữu cơ bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,098 100m3
68 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,086 100m3
69 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K95 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,199 100m3
70 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5 100m3
71 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,4 m2
72 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 40 m
73 Bê tông chông cột đỡ giải phân cách Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,896 m3
74 Biển báo chữ nhật phản quang KT 40x60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,24 m2
75 Cột đỡ biển báo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
76 Lắp đặt biển báo, cột đỡ biển báo tên cầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
77 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,447 m3
78 Gỗ làm văng chống, nẹp ngang Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,073 m3
79 Thanh xuyên táo D16mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,364 tấn
80 Đóng thử cọc 35x35cm bằng búa 1,8T, đất cấp II - Phần ngập đất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,28 100m
81 Đóng dẫn cọc 35x35cm bằng búa 1,8T, đất cấp II - Phần ngập đất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,32 100m
82 Đóng dẫn cọc 35x35cm bằng búa 1,8T, đất cấp II - Phần không ngập đất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,64 100m
83 Gia công đà giáo khung thép YUKM Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,5 tấn
84 Lắp đặt đà giáo khung thép YUKM Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17 tấn
85 Tháo dỡ đà giáo khung thép YUKM Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17 tấn
86 Đào đất thi công mố bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 47,314 m3
87 Đào đất thi công mố bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,99 100m3
88 Đắp đất K95 mố bằng thủ công (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,589 m3
89 Đắp đất K95 mố bằng máy đầm cầm tay 70kg (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,052 100m3
90 Bốc xếp, vận chuyển dầm từ bãi đúc đến vị trí lắp cự ly 1Km, trọng lượng dầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cấu kiện
91 Lắp đặt dầm cẩu bằng máy cẩu 40T (Mỗi ca thi công được 4 dầm) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 ca
92 Bê tông 30Mpa, đá 1x2, bê tông bệ đúc dầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,223 m3
93 Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,832 tấn
94 Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,46 tấn
95 Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d>18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,546 tấn
96 Thép hình bệ đúc dầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,72 tấn
97 Bu lông neo M27x70 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 96 Bộ
98 Bu lông neo M27x500 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 Bộ
99 Bê tông 10Mpa, đá 1x2, bê tông đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,077 m3
100 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,618 m3
101 Móng đá hộc chèn đá dăm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,929 m3
102 Ván khuôn, ván khuôn bệ đúc dần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,569 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3924205E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->