Gói thầu: Trang bị các hạng mục phụ trợ cho hệ thống CNTT của 05 chi nhánh mới gồm UPS 5KVA và Rack 42U
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị các hạng mục phụ trợ cho hệ thống CNTT của 05 chi nhánh mới gồm UPS 5KVA và Rack 42U |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220095 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm tài sản cố định của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:17:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,500,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,987,500 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UPS 5KVA | 15 | Chiếc | 1. Yêu cầu chung: - Power rate/ Công suất: 5000VA/4000W - Technology/ Công nghệ: On-line double conversion/ Online, chuyển đổi kép - Runtime/backup time (thời gian chạy dự phòng): Với tải 4000W thời gian chạy dự phòng ≥ 8 phút 2. Input/ Ngõ vào: - Input voltage range at 100% load: 175- 275 V - Input frequency range: 45-65 Hz 3. Output/ Ngõ ra: - Output voltage/ Điện áp ra: 220/230/240 V (selectable, tùy chọn) - Voltage tolerance/ Sai số điện áp ra: ± 2% - Output frequency/ Tần số ra: 50/60 Hz (selectable, tùy chọn) - Output wave form/ Dạng sóng ra: Sine wave - Harmonic distortion/ Độ méo hài điện áp ra: 1% max with linear load 4. Features/ tính năng: - Overload protection/ Bảo vệ quá tải: Có bảo vệ khi quá tải - Battery test/ Kiểm tra Acqui: Có kiểm tra acquy 5. Battery / Bộ Acqui: - Battery type/ Loại Acqui: Sealed Lead-Acid/ axit chì kín Maintenance free/ không cần bảo trì Battery life: 3 years/ tuổi thọ 3 năm 6. Communications/Giao tiếp: - Hiển thị: Có hiển thị trạng thái vận hành bằng màn hình LCD - Kết nối: SNMP RS232 hoặc USB 7. Điều kiện khác: - Nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường: từ 0 độ C đến 40 °C (dãy giá trị về nhiệt độ càng rộng càng tốt) - Độ ẩm: Độ ẩm môi trường: từ 20% đến 90% (dãy giá trị về độ ẩm càng rộng càng tốt) - Độ ồn: | ||
| 2 | Rack 42U | 5 | Chiếc | 1. Yêu cầu chung: Tủ RACK 42U dùng cho Server (Bao gồm Màn hình đi kèm bàn phím và touchpad và các phụ kiện đi kèm) 2. Kích thước: 42U 3. Hỗ trợ chuẩn: Tiêu chuẩn EIA-310 19 inch, RoHS, UL 4. Phụ kiện đi kèm: - 01 x 1U Rackmount Console Kit (bao gồm màn hình ≥ 17 inch LCD, keyboard và touch pad với kích thước 1U – là thiết bị đồng bộ với hãng sản suất Rack). - 01 x KVM Switch (có thể tích hợp trên Console kit) với 8 cổng kết nối đến server và phụ kiện đi kèm. - 02 x PDU: + Công suất 7.3 KVA (230V) / (20)c13, (6) c19 + Điện áp vào: 200 - 240V + Đo lường thông số điện và hỗ trợ SNMP + Có khóa ( U-lock IEC hoặc locking IEC) - Filler panels/blanking panels 1U 19 inch 5. Bảo hành: 3 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các thiết bị UPS 5KVA và Rack 42U trong hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.073.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn chính hãng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi