Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 11:04:00 đến ngày 2021-03-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,361,953,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,583 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,239 | 100m3 |
| 3 | Bốc dỡ cống cũ D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Bốc dỡ cống cũ D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bốc dỡ cống cũ D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga + miệng xả hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,321 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,904 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,829 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn móng cống hộp, đường kính 06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn móng cống hộp, đường kính 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,904 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống hộp (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,146 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống hộp, đá 1x2 M250 (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,923 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 10mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 12mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,294 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy giếng thăm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản đáy giếng thăm, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,273 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giếng thăm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,324 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giếng thăm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,639 | m3 |
| 20 | Cung cấp nắp hố ga gang cầu 1000x1000 (loại cấp D : 40T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cống vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | cái |
| 22 | Lắp đặt cống hộp, đoạn cống dài 1,2m - kích thước 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cống hộp, đoạn cống dài 1,2m - kích thước 1600x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | 1 đoạn ống |
| 24 | Cung cấp Joint cao su 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 25 | Cung cấp Joint cao su 1600x1600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100 m |
| 28 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,682 | m3 |
| 29 | Bê tông nắp giếng thăm, đá 1x2 M250 (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính 08 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính 10 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 M300 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép chắn cống hộp đầu công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát hoàn trả hố móng, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,111 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn BT lót hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố thu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,155 | 100m2 |
| 40 | Bê tông hố thu, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,71 | m3 |
| 41 | Cung cấp nắp hố thu gang cầu 500x700 (loại cấp C : 25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 42 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 43 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 44 | Cung cấp thép buộc ?6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,995 | kg |
| 45 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 46 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Đóng cọc ván thép SPII - L = 6,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc ván thép SPII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 100m |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 53 | Tháo dỡ ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 54 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.824,42 | kg |
| 55 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,44 | kg |
| 56 | Khấu hao thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | kg |
| 57 | Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m3 |
| 58 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 59 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m2 |
| B | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,726 | 100m3 |
| 4 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,396 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,549 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,065 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,329 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xi măng đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,55 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9 | 10m |
| 11 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 17 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 18 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bùn + đất thừa phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.216,729 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m |
| 21 | Trụ rào cản hình hộp 160x160x5, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 22 | Cung cấp hộp đệm STK U160x160x5mm - L=0,36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp bu lông ?20 - L=36 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp bu lông ?16 - L=3,6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp bát phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Bê tông chân rào cản, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8543E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi