Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:26:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,328,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,3413 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,3086 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,3458 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1456 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8466 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8466 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 140 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 87,9375 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | lần TN |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,218 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,5 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 173,69 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 55,1385 | m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8961 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,8445 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50,615 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,8983 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,8088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,2486 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8008 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2572 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,6667 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,9936 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6174 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8301 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 53,8711 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,1727 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3922 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4022 | 100m3 |
| C | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29,268 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2197 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,1061 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0802 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,7151 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,988 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,227 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0389 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,768 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46,5682 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1393 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,7732 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,872 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1648 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5315 | tấn |
| D | PHẦN XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 95,4626 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44,7195 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,6233 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35,6414 | m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4871 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4871 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bản mã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 4 | Vít nở vào tường M14 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 132 | bộ |
| 5 | Bu lông M14 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 6 | Gông liên kết mái sảnh với tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30,24 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái tấm thông minh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,0172 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,0172 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 184,9094 | 1m2 |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3063 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3063 | tấn |
| 14 | Bu lông M18*600 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 128 | cái |
| 15 | Bu lông M16*600 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 16 | Bu lông M20*70 giữa kèo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 17 | Bu lông M14*70 cho giằng chống kèo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 18 | Bu lông vít M10*50 xà gồ mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 704 | cái |
| 19 | Tăng đơ d18 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1277 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1277 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 506,1152 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,7688 | 100m2 |
| 24 | Nan chớp tôn đầu hồi bằng tôn dập dày 1ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 79,44 | m2 |
| 25 | Rọ chắn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 26 | ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 138,4 | m |
| 27 | Cút nhựa PCV D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 28 | Đai gông ống thoát nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm vách compact ngăn tiểu nam, dày 12mm (bao gồm công lắp đặt, vật liệu, phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,84 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 647,2203 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 956,9584 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 362,666 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,3524 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 349,1 | m2 |
| 7 | Đắp trát biểu tượng thể thao (nhân công 4/7) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | công |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 202,8574 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 202,8574 | m2 |
| 10 | Trải bạt dứa chống mất nước xi măng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 572,1604 | m2 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 69,1496 | m3 |
| 12 | Vệ sinh, mài nhẵn mặt và Sơn Exproxy tự san phẳng, độ dày 3mm cho nền sân thi đấu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 572,1604 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,744 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 189,9777 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,5016 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 73,0576 | m2 |
| 17 | Tay vịn+ lan can inoc bó hai bên tam cấp lên sân khấu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,3 | m2 |
| 18 | Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,72 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,38 | |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,2 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,24 | m2 |
| 23 | SX vách bằng nhôm hệ , phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 82,655 | m2 |
| 24 | Chênh kính 6,38 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 158,195 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 76,35 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 82,655 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 69 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 69 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6339 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 63,04 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,9174 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.696,0768 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 647,2203 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào mãng rãnh-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,35 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,1192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2624 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,4558 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,587 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 77,44 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,84 | m2 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 75,7904 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,852 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4757 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4003 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 132 | cái |
| H | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn led D300-24w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha led 50W có chao chụp - đèn thường có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led 100W có chao chụp - đèn thường có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 54 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/30A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cọc |
| 24 | Bình sứ trang trí chân kim | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bình |
| 25 | Bu lông + đai ốc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 26 | Kẹp nối dây tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 27 | Đào móng-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,12 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,12 | m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm Q= 2,5m3/h | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Giếng khoan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC dài 4m, ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC dài 4m, ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC , ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC , ĐK 110/60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC , ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,57 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,697 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,3438 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0459 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4499 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1243 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0649 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,2341 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,3917 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,6761 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.993258E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.598651E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.460.374.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi