Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361121-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:26:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,328,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG CỌC
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,3413 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,3086 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,3458 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1456 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,8466 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,8466 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 140 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 87,9375 m3
9 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 lần TN
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 22,218 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,5 m3
B Phần móng
1 Đào móng -đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 173,69 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 55,1385 m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,8961 100m3
4 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 26,8445 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 50,615 m3
6 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,8983 m3
7 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 19,8088 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,2486 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,8008 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2572 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,6667 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,9936 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,6174 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1056 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,8301 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 53,8711 m3
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 38,1727 m3
18 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,3922 100m3
19 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,4022 100m3
C Phần kết cấu thân
1 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 29,268 m3
2 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,2197 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,1061 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,2337 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,0802 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,7151 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 31,988 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,227 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,0389 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,768 tấn
11 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 46,5682 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,4 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,1393 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,7732 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,872 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1648 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,5315 tấn
D PHẦN XÂY TƯỜNG:
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 95,4626 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 44,7195 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,6233 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 35,6414 m3
E PHẦN KẾT CẤU MÁI:
1 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4871 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4871 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt bản mã Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 44 bộ
4 Vít nở vào tường M14 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 132 bộ
5 Bu lông M14 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 44 bộ
6 Gông liên kết mái sảnh với tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 22 bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 30,24 1m2
8 Lợp mái tấm thông minh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 45 m2
9 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11,0172 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11,0172 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 184,9094 1m2
12 Gia công giằng mái thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,3063 tấn
13 Lắp dựng giằng thép bu lông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,3063 tấn
14 Bu lông M18*600 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 128 cái
15 Bu lông M16*600 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 32 cái
16 Bu lông M20*70 giữa kèo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 72 cái
17 Bu lông M14*70 cho giằng chống kèo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 48 cái
18 Bu lông vít M10*50 xà gồ mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 704 cái
19 Tăng đơ d18 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 80 cái
20 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,1277 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,1277 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 506,1152 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,7688 100m2
24 Nan chớp tôn đầu hồi bằng tôn dập dày 1ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 79,44 m2
25 Rọ chắn rác Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 cái
26 ống nhựa thoát nước mái PVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 138,4 m
27 Cút nhựa PCV D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 32 cái
28 Đai gông ống thoát nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 48 cái
F PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Sản xuất, lắp đặt tấm vách compact ngăn tiểu nam, dày 12mm (bao gồm công lắp đặt, vật liệu, phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,84 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 647,2203 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 956,9584 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 362,666 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 27,3524 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 349,1 m2
7 Đắp trát biểu tượng thể thao (nhân công 4/7) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 công
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 202,8574 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 202,8574 m2
10 Trải bạt dứa chống mất nước xi măng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 572,1604 m2
11 Bê tông nền M150, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 69,1496 m3
12 Vệ sinh, mài nhẵn mặt và Sơn Exproxy tự san phẳng, độ dày 3mm cho nền sân thi đấu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 572,1604 m2
13 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 19,744 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 189,9777 m2
15 Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14,5016 m2
16 Lát đá bậc tam cấp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 73,0576 m2
17 Tay vịn+ lan can inoc bó hai bên tam cấp lên sân khấu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,3 m2
18 Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 45 m2
19 Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,72 m2
20 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,38
21 Cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,2 m2
22 Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10,24 m2
23 SX vách bằng nhôm hệ , phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 82,655 m2
24 Chênh kính 6,38 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 158,195 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 76,35 m2
26 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 82,655 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 69 m2
28 Lắp dựng chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 69 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,6339 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 63,04 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 26,9174 1m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.696,0768 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 647,2203 m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào mãng rãnh-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 39,35 m3
2 Đắp nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 13,1192 m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2624 100m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,4558 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,587 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 77,44 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 39,84 m2
8 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 75,7904 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,852 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4757 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4003 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 132 cái
H ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn led D300-24w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12 bộ
2 Lắp đặt đèn pha led 50W có chao chụp - đèn thường có chụp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12 bộ
3 Lắp đặt đèn pha led 100W có chao chụp - đèn thường có chụp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 36 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 320 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 150 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 240 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 80 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 150 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 50 m
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 27 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 54 hộp
15 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
16 Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/30A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 50 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cọc
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 50 m
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 100 m
22 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
23 Cọc đỡ dây dẫn sét Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 32 cọc
24 Bình sứ trang trí chân kim Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 bình
25 Bu lông + đai ốc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16 bộ
26 Kẹp nối dây tiếp địa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 bộ
27 Đào móng-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15,12 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15,12 m3
I CẤP THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm Q= 2,5m3/h Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
2 Giếng khoan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt xí bệt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bộ
9 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 bể
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,16 100m
13 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
20 Lắp đặt van phao điện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC dài 4m, ĐK 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC dài 4m, ĐK 60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,16 100m
23 Lắp đặt tê nhựa u.PVC , ĐK 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC , ĐK 110/60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, ĐK 60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC , ĐK 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC ĐK 60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ĐK 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ĐK 60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
30 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 cái
J BỂ PHỐT
1 Đào móng -đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 18,57 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,697 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,3438 m3
4 Vận chuyển đất -đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1123 100m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,4133 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0459 100m2
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,4499 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,1243 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0649 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,2341 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 38,3917 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,6761 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.993258E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.598651E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.460.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->