Gói thầu: Mua sắm, thay thế thiết bị hội trường nhà A, B và phòng truyền thống Sở giáo dục và Đào tạo Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| Tên gói thầu | Mua sắm, thay thế thiết bị hội trường nhà A, B và phòng truyền thống Sở giáo dục và Đào tạo Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 19:14:00 đến ngày 2021-04-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,467,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách ốp backdrop | 18,56 | m2 | Chất liệu: Gỗ Veneer, sơn PU. đã bao gồm: + Phào nẹp trang trí + Sao vàng búa liềm: chất liệu Mika + Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM": chất liệu Alu gương vàng + Bộ chữ "UBND TỈNH HƯNG YÊN": chất liệu Alu gương vàng + Bộ chữ "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO": chất liệu Alu gương vàng KT: 5380x130x3450mm | ||
| 2 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Frequency Response (±3dB): 65HZ-20KHZ Sensitivity (1W/1M): 86dB Rate Power(RMS): 50W Max.Power(PEAK): 200W LF section: 1x6.5''(165mm) HF section:1x3''(92MM) LF Nominal impedance: 8 ohm Product size (H*W*D): 35 x 21 x 19cm | ||
| 3 | Cục công suất 2 kênh | 1 | Chiếc | Product model: 8Ω stereo: 2 x 550 W 4Ω stereo: 2 x 830 W Frequency response: 20Hz-20kHz +/-0.5dB Damping coefficient: >300 Input sensitivity: 0.775V Output socket: Speakon Connectors Input resistance: 20k/10k (balanced/unbalanced) Line category: 2H Size (WxHxD):100x480x310 mm Net weight:: 10.5 Kg Power supply: 220-240V~50-60Hz | ||
| 4 | Vang số chuyên dụng | 1 | Chiếc | Vang số chuyên dụng | ||
| 5 | Micro bục phát biểu | 1 | Chiếc | Micro bục phát biểu | ||
| 6 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | Gói | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh | ||
| 7 | Ghế chủ tọa | 1 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ Tần Bì, sơn PU. Mặt và tựa bọc đệm nỉ KT: 470x580x1100mm | ||
| 8 | Cửa sổ | 7 | Bộ | Chất liệu: Nhôm hệ 55 màu café, kính. Đã bao gồm nhân công tháo dỡ cửa gỗ cũ KT: 1770x1600mm | ||
| 9 | Phông sân khấu | 41,4 | m2 | Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. Bao gồm: Phông xanh: 7900x3900mm Cờ đỏ: 1500x3900mm Yếm: 7900x600mm | ||
| 10 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Chất liệu: Mica gương vàng Ø600mm | ||
| 11 | Thảm trải sàn | 35 | M2 | Sợi: Strudon polypropylene BCF Cấu trúc: Sợi nối vòng Phương pháp nhuộm: Nhuộm dung dịch Chất liệu: 100% Polypropylene Chiều cao sợi: 7mmm Trọng lượng sợi: 700 gram/m2 Lớp đế thứ nhất: polypropylene dệt Lớp đế thứ hai: Lót hoạt tính | ||
| 12 | Nẹp kết thúc | 24 | Md | Chất liệu: Nẹp PS Đã bao gồm chi phí thi công | ||
| 13 | Điều hòa treo tường Daikin 12000BTU 1 chiều | 2 | Bộ | Đã bao gồm toàn bộ phụ kiện và nhân công lắp đặt | ||
| 14 | Bục tượng bác | 1 | Chiếc | Bục tượng bác gỗ Tần Bì, sơn PU cao cấp. KT: 650x650x1250mm | ||
| 15 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Chất liệu: Thạch cao KT: Cao 700mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, âm thanh nhà văn hóa, hội trường
Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
750.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn Hưng Yên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (yêu cầu phải có cam kết). Khi cung cấp phụ tùng thay thế yêu cầu đúng chủng loại vật tư, hãng sản xuất của các thiết bị mà nhà Nhà thầu đã cung cấp |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi