Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 19:55:00 đến ngày 2021-04-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 30 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.682 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu 40 đôi 40x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt cáp RS485 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.347 | m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.673 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.456 | cái |
| 21 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tủ phụ TTBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trung tâm |
| 24 | Cắt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10m |
| 25 | Đào bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Đào lớp kết cấu đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 27 | Hoàn trả kết cấu đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 34 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| B | II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đế cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447 | m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | cái |
| 12 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206 | cái |
| 13 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | hộp |
| 14 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 15 | Ecu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| C | III. PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,141 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Tê thép D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép ren d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 17 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng tiếp nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x800x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 32 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 bộ |
| 33 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt van một chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Ubolt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | 100m |
| 39 | Cắt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m |
| 40 | Đào bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 41 | Đào lớp kết cấu đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 42 | hoàn trả kết cáu đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m3 |
| D | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=25 l/s; H=124 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=25 l/s; H=124 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q= 1 l/s; H=139 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Cáp 3x50+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Ép đầu cốt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt Alarm valve 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 11 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Van an toàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn thu hàn 125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu ren 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu ren 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 40 | Zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 42 | Zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 45 | Zoăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 51 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 52 | Giá đỡ ống trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ phụ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=25l/s; H=124 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=25l/s; H=124 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm bù áp Q=1l/s; H=139 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được thẩm duyệt hoặc nghiệm thu của cơ quan PCCC theo quy định, nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi