Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368599-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210337161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 19:55:00 đến ngày 2021-04-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 30 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo beam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 5 chuông
6 Lắp đặt nút báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 5 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 5 đèn
8 Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 5 đèn
9 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
10 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259 m
13 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.682 m
14 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 10 m
15 Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 m
16 Lắp đặt cáp tín hiệu 40 đôi 40x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 10 m
17 Lắp đặt cáp RS485 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.347 m
19 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.673 cái
20 Lắp đặt kẹp nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.456 cái
21 Lắp đặt chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 393 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 100m
23 Lắp đặt tủ phụ TTBC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trung tâm
24 Cắt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10m
25 Đào bê tông nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
26 Đào lớp kết cấu đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
27 Hoàn trả kết cấu đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
31 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
33 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
34 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
B II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 5 đèn
2 Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 5 đèn
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 5 đèn
4 Lắp đặt đế cho đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690 m
9 Lắp đặt ống gen mềm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
10 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.447 m
11 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724 cái
12 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206 cái
13 Lắp đặt chia 3 ngả 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 hộp
14 Thanh ty ren M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
15 Ecu M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
C III. PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 100m
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Thép V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,141 m2
8 Lắp đặt Tê thép D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt Tê thép D80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt cút hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
14 Lắp đặt kép ren d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
15 Lắp đặt côn thép D80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
16 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
17 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
18 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cuộn
19 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
20 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt họng tiếp nước D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van van một chiều D 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 cặp bích
24 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Bulong M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
26 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x800x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
27 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
28 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
30 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
31 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
32 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 bộ
33 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
34 Lắp đặt van một chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Ubolt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
36 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
37 Thử áp lực đường ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 100m
38 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,352 100m
39 Cắt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10m
40 Đào bê tông nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
41 Đào lớp kết cấu đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
42 hoàn trả kết cáu đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
43 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100m3
45 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100m3
D PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=25 l/s; H=124 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=25 l/s; H=124 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm bù áp Q= 1 l/s; H=139 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt Cáp 3x50+1x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt cáp 4x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Ép đầu cốt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cái
9 Lắp đặt Alarm valve 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt bình tích áp 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
11 Lắp đặt Rọ hút D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Khớp nối mềm D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van chặn D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Lắp đặt van một chiều D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Van an toàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van một chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt cút ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt lơ đồng 15/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt lơ đồng 15/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Côn thu hàn 125/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt cút thép d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt tê thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê thép D125/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê thép D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn thu ren 50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn thu ren 25/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 cặp bích
40 Zoăng cao su D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
41 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
42 Zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
44 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
45 Zoăng cao su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
46 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
48 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Bulong M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
51 Bulong M14x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
52 Giá đỡ ống trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Tủ phụ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=25l/s; H=124 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=25l/s; H=124 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
5 Máy bơm bù áp Q=1l/s; H=139 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Tủ trung điều khiển 3 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Bình chữa cháy MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bình
8 Bình chữa cháy MFZ8 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được thẩm duyệt hoặc nghiệm thu của cơ quan PCCC theo quy định, nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->