Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:08:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,584,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; và chứng chỉ giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề qua đào tạo |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tào nghề về lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện các thiết bị điện cũ và hệ thống chống sét, ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,824 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 293,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW để chuyển cửa sổ thành cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 376,381 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,518 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 229,02 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,964 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,132 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 545,557 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,958 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,297 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 20 | Phá lớp granito bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,878 | 1m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 726,817 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường (Tường trong, từ mép trên cửa sổ xuống): | Theo yêu cầu kỹ thuật | 505,632 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,426 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,034 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197,718 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển kèo, xà gồ kết cấu thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,518 | tấn |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,692 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,692 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,692 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần cải tạo | |||
| 1 | Đầm chặt nền tầng 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, chiều sâu đầm tính 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,032 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,691 | m3 |
| 5 | Bê tông xốp nền bục giảng tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,211 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,211 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 314,84 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,764 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,448 | m2 |
| 17 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | cái |
| 18 | Dán khò chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,404 | m2 |
| 19 | Láng sênô dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,964 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,44 | m2 |
| 21 | Xây ốp trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,109 | m3 |
| 22 | Xây ốp trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,489 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 27 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,921 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,216 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 482,982 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 786,347 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197,718 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,836 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188,34 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 546,191 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,675 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch chân bục giảng, gạch 250x500 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 38 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,724 | m2 |
| 39 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,137 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,828 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung thép gia cường trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 45 | Đóng trần tấm thả thạch cao 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 215,22 | m2 |
| 46 | Đóng trần Alumex | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,45 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 465,404 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 749,672 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 534,77 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 465,404 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.284,442 | m2 |
| 52 | Lan can inox cầu thang, cả lắp dựng hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,625 | kg |
| 53 | Lam chắn nắng inox, cả lắp dựng hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,42 | kg |
| 54 | Gia công lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,903 | m2 |
| 57 | Bộ chữ ' TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN' bằng chữ Aluminium | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Cửa đi gỗ kính, kính trắng dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,68 | m2 |
| 59 | Khuôn cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 357,2 | md |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 357,2 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,68 | m2 cấu kiện |
| 62 | Nẹp cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326 | md |
| 63 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 267,36 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa gỗ - cửa đi (bản lề, khóa, Cremon) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa gỗ - cửa sổ 9barn lề, chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 66 | Cửa sắt xếp inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,324 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,324 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,529 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,809 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,414 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,819 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 18w/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đôi (2x18)w/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần d300 28w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt aptomat mccb 2p-200a | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat mccb 2p-100a | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat mccb 2p-32a | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat mccb 1p-32a | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat mccb 1p-20a | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat mccb 1p-16a | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 26 | Ống bảo hộ dây dẫn d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Phần chống sét và thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,031 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,625 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Nậm châm kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 11 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,185 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,385 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc d76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa u.pvc d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa u.pvc d76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Chếch nhựa 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Chếch nhựa 135 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa u.pvc d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; và chứng chỉ giám sát) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề qua đào tạo | 10 | Có chứng nhận đào tào nghề về lĩnh vực xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi