Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361390-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210346792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:08:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,584,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; và chứng chỉ giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tào nghề về lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ đường điện các thiết bị điện cũ và hệ thống chống sét, ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật6công
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật99,824m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật293,2m
4Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW để chuyển cửa sổ thành cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật1,478m3
5Tháo dỡ mái tôn mạ màu hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật376,381m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật2,518tấn
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật229,02m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật50,964m2
9Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật41,44m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật37,132m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật545,557m2
12Phá dỡ bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật9,28m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,356m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,958m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,297m3
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,158m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật0,294tấn
20Phá lớp granito bậc thangTheo yêu cầu kỹ thuật24,8781m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ726,817m2
22Phá lớp vữa trát tường (Tường trong, từ mép trên cửa sổ xuống):Theo yêu cầu kỹ thuật505,632m2
23Phá lớp vữa trát cộtTheo yêu cầu kỹ thuật138,426m2
24Phá lớp vữa trát dầmTheo yêu cầu kỹ thuật130,034m2
25Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật197,718m2
26Phá lớp vữa trát bạo cửaTheo yêu cầu kỹ thuật31,46m2
27Bốc xếp vận chuyển kèo, xà gồ kết cấu thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,518tấn
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3)Theo yêu cầu kỹ thuật35,692m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật35,692m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật35,692m3
B Hạng mục 2: Phần cải tạo
1Đầm chặt nền tầng 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, chiều sâu đầm tính 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,291100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật29,032m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,035m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,691m3
5Bê tông xốp nền bục giảng tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật3,383m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,675100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,267m3
10Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,211tấn
11Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,211tấn
12Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,55tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,55tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật314,841m2
15Lợp mái tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,764100m2
16Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật44,448m2
17Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật400cái
18Dán khò chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật92,404m2
19Láng sênô dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật50,9641m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật41,44m2
21Xây ốp trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,109m3
22Xây ốp trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,489m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,808m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,808m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,255m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,25m2
27Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,921m3
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật194,216m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật482,982m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật786,347m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật197,718m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật142,836m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật188,34m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,64m
35Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật546,191m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật36,675m2
37Công tác ốp gạch chân bục giảng, gạch 250x500 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12m2
38Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,724m2
39Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,137m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,7m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật25,828m2
42Gia công hệ khung thép gia cường trầnTheo yêu cầu kỹ thuật0,612tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,612tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39m2
45Đóng trần tấm thả thạch cao 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật215,22m2
46Đóng trần AlumexTheo yêu cầu kỹ thuật13,45m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật465,404m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật749,672m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật534,77m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật465,404m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.284,442m2
52Lan can inox cầu thang, cả lắp dựng hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật155,625kg
53Lam chắn nắng inox, cả lắp dựng hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật240,42kg
54Gia công lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật0,498tấn
55Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật33m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật36,903m2
57Bộ chữ ' TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN' bằng chữ AluminiumTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Cửa đi gỗ kính, kính trắng dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật133,68m2
59Khuôn cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật357,2md
60Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật357,2m cấu kiện
61Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật133,68m2 cấu kiện
62Nẹp cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật326md
63Sơn cửa gỗ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật267,36m2
64Phụ kiện cửa gỗ - cửa đi (bản lề, khóa, Cremon)Theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
65Phụ kiện cửa gỗ - cửa sổ 9barn lề, chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật34bộ
66Cửa sắt xếp inoxTheo yêu cầu kỹ thuật6,324m2
67Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật6,324m2
68Phụ kiện cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,796tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật59,529m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật33,809m2
72Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật7,414100m2
73Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật5,819100m2
C Hạng mục 3: Phần cấp điện
1Lắp đặt đèn led đơn 18w/1200Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt đèn led đôi (2x18)w/1200Theo yêu cầu kỹ thuật56bộ
3Lắp đặt đèn lốp trần d300 28wTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
5Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật52cái
7Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật66cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
12Tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt aptomat mccb 2p-200aTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptomat mccb 2p-100aTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt aptomat mccb 2p-32aTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt aptomat mccb 1p-32aTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat mccb 1p-20aTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lắp đặt aptomat mccb 1p-16aTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật150m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật400m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật110m
26Ống bảo hộ dây dẫn d25Theo yêu cầu kỹ thuật850m
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật110hộp
D Hạng mục 4: Phần chống sét và thoát nước mái
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
2Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật103,031kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật95m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật19,625kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
6Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Nậm châm kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật15,2m3
11Đào đất chôn cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,185m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật18,385m3
13Lắp đặt ống nhựa u.pvc d90Theo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
14Lắp đặt ống nhựa u.pvc d76Theo yêu cầu kỹ thuật0,072100m
15Lắp đặt cút nhựa u.pvc d90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt cút nhựa u.pvc d76Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Chếch nhựa 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
18Chếch nhựa 135 D76Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt măng sông nhựa u.pvc d90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
20Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; và chứng chỉ giám sát)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học)32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát)32
4 Công nhân lành nghề qua đào tạo 10 Có chứng nhận đào tào nghề về lĩnh vực xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
3 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
4 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
5 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
6 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->