Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:46:00 đến ngày 2021-03-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,966,969,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22.422,82 | m2 |
| 2 | Bù vênh TB 1.5 cm bằng BTN C12.5 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22.422,82 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22.422,82 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 61,5 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 3 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 61,5 | m2 |
| 6 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70,66 | m3 |
| 7 | Bù phụ khôi phục trắc ngang bằng đá dăm nước móng trên dày 13,5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.080,14 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm TCN 1.5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.159,23 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.125,9 | m2 |
| 10 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.125,9 | m2 |
| B | Hạng mục 2 : Rãnh thoát nước + Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 rộng 25cm dày trung bình 5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hư hỏng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 298 | Ck |
| 3 | BTXM mác 200 đá 2x4 viên bó vỉa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,84 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77,48 | m2 |
| 5 | Cào bóc đất cấp 3 dày 10cm đầm chặt K90 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 547,39 | m3 |
| 6 | Đổ BTXM gia cố vỉa hè M150 đá 2x4 dày 8cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 437,91 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,65 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,56 | m3 |
| 9 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,89 | m3 |
| 10 | Chi tiết Cốt thép D>10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 259,05 | Kg |
| 11 | Chi tiết Cốt thép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 225,45 | kg |
| 12 | Vữa xi măng mác 75 chít mối nối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,23 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 298 | cái |
| 14 | Đào rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,79 | m3 |
| 15 | Đắp trả rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,85 | m3 |
| 16 | Số lượng tháo dỡ tấm đan hư hỏng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 248 | ck |
| 17 | Bê tông xi măng mác 250 đá 1x2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,84 | m3 |
| 18 | Cốt thép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.683,92 | kg |
| 19 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 dày TB5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,83 | m3 |
| 20 | Khối lượng cấy thép D8 xoắn vào thành hố ga cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,37 | kg |
| 21 | Khối lượng thép D10 xoắn song chắn rác | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 376,21 | kg |
| 22 | Khối lượng thép V50 bao song chắn rác | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 469,7 | kg |
| C | Hạng mục 3 : Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 127,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mang cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,68 | m3 |
| 3 | Hoàn trả diện tích măt đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,33 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng ống cống đá 1x2 mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,95 | m3 |
| 5 | Cốt Thép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 726,75 | kg |
| 6 | Đá dăm đệm thân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,76 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường mối nối phòng nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,06 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 9 | Bê tông xi măng đá 1x2 mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8 | m3 |
| 10 | Cốt Thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 126,1 | kg |
| 11 | Cốt Thép 10mm| Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC |
28,1
|
kg |
|
| 12 | Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,14 | m3 |
| 13 | Cốt Thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,78 | kg |
| 14 | Cốt Thép 10mm| Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC |
5,62
|
kg |
|
| 15 | Đổ bê tông xi măng móng cống mác 200 đá 1x2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,37 | m3 |
| 16 | Đổ BTXM mác 150 đá 1x2 hố ga hạ lưu và hố ga thượng lưu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,96 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm hố ga hạ lưu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 18 | Đổ BTXM mác 200 đá 1x2 tấm đan hố thu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,36 | m3 |
| 19 | Cốt Thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,59 | m3 |
| 20 | Cốt Thép 10mm| Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC |
177,85
|
m3 |
|
| 21 | Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 tường đầu, móng đầu cống, tường cánh, chân khay, sân hạ lưu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,68 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 24 | Lăp đặt ông cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | Cái |
| D | Hạng mục : An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 màu vàng dày 2mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 110,86 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 3.1a màu trắng dày 2mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 885,67 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn bê tông nhựa 50-60 T/H | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn bê tông nhựa 50-60 T/H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Trạm |
| F | Hạng mục6 : Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ tháng 3/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có cùng loại và cấp công trình (hoặc cao hơn) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (hợp đồng sửa chữa, xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo mặt đường đá dăm láng nhựa hoặc bê tông nhựa ) hợp đồng có giá trị là 5,7tỷ đồng. (Trường hợp hợp đồng tương tự trên chưa bảo đảm các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét, thì quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi