Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Đường Lê Thị Trăm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337211-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng Đường Lê Thị Trăm
Số hiệu KHLCNT 20210337202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 08:23:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,442,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,600,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỐNG D=60CM
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố đào K=0,95 (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
3 Đắp cát công hoàn trả hố đào (50% máy) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 100m
5 Đắp cát đệm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
10 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
11 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 m3
12 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
B PHẦN CỐNG D=100CM
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố đào K=0,95 (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
3 Đắp cát công hoàn trả hố đào (50% máy) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,742 100m
5 Đắp cát đệm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,603 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,605 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
10 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
11 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 m3
12 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
C PHẦN VÒNG VÂY THI CÔNG LOẠI 1
1 Đắp đất vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
2 Phá đất vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
D PHẦN VÒNG VÂY THI CÔNG
1 Đắp đất vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m3
2 Phá đất vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 100m
5 Nhổ cừ tràm vòng vây thi công bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 100m
6 Cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 549 m
7 Lắp gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
9 Hao hụt gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 m3
10 Thép tròn đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 kg
E PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,289 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,289 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,317 100m2
6 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,317 100m2
F PHẦN LỀ, TALUY
1 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,334 100m3
3 Móng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,516 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 100m
5 Cừ tràm kẹp đầu cừ gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
6 Thép tròn đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 kg
G PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,203 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Biển báo tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Trụ đỡ biển báo 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 trụ
9 Trụ đỡ biển báo 3.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.163E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.032E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.408.000.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->