Gói thầu: Xây lắp: Di dời lưới điện (1)+(2)-(3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Di dời lưới điện (1)+(2)-(3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:03:00 đến ngày 2021-04-09 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,928,938,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 2 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cột |
| 3 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 4 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m3 |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | kg |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | m3 |
| 11 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 163 | m |
| 12 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.018 | Mét |
| 13 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,1 | Mét |
| 14 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | sứ |
| 17 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | chuỗi |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | sứ |
| 19 | Rải căng dây thủ công, A50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 20 | Rải căng dây thủ công, A50 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Mét |
| 21 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 22 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Uclevis | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6,046 | m3 |
| 25 | Lắp neo trụ bê tông 1,2m. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Đào đất đặt ngáng 1,2m; | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 27 | Đắp đất ngáng 1,2m; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 28 | Phần tháo dỡ và lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 29 | Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 30 | Phàn vận chuyển vật liệu đường dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cọc |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | kg |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3M240-22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | Mét |
| 36 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đầu |
| 37 | Làm hộp nối cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 39 | Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Phần tháo dỡ và lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 42 | Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 43 | Phàn vận chuyển vật liệu đường dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cọc |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đà U 100 0,8m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đà U 100 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đà U 160 dài 3,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đà U 160 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đà U 160 0,8m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 20 | Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 21 | Phàn vận chuyển vật liệu đường dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.194 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo hồ sơ thiết kế | 714 | Mét |
| 5 | Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cột |
| 6 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 7 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | đầu |
| 9 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,913 | m3 |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 11 | Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| 12 | Phàn vận chuyển vật liệu đường dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tp |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THÍÊT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 2 | DS 24kV 630A 3P Outdoor | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | LA 18kV (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 4 | FCO 24kV 100A (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | LBFCO 22kV 1P 200A Od (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | DS 24kV 630A 3P Od (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Máy biến thế 3P 560kVA 15(22)/0.4KV (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 8 | Máy biến thế 3P 250kVA 15(22)/0.4KV (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 9 | Abtomate 250A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Abtomate 250A (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 11 | Hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| E | ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | 10m |
| 2 | Cạo bĩc lớp BTNN, chiều dy 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 9,592 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 8 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 9 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,46 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình my đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình my đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 13 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 137 | m |
| 14 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 16 | Trải cn BTNN hạt trung dy 0,07m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 18 | Trải cn BTNN hạt mịn dy 0,05m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| 20 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 21 | Lt gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 22 | Gắn cọc mốc gang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.893407322E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.78681E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.256.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.768.000VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình di dời và tái lập lưới điện (trong đó bao gồm các hạng mục: lắp đặt lưới điện trung thế nổi, ngầm; trạm biến áp và lưới hạ thế) qui mô tính chất tương tự gói thầu này. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công. 2. Bảng giá ký hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.256.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.050.768.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi