Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348958-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210348892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:28:00 đến ngày 2021-04-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,125,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,942 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9459 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8064 100m3
4 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất thừa tận dụng đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1489 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2123 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4967 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,747 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1942 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5253 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,433 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2729 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6208 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,404 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,211 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9977 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9214 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3682 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8012 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2576 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 100m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8218 m3
39 Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
40 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,812 m3
41 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,161 m3
42 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,68 m2
43 Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 CK 800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m2
46 Lợp mái tole dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5772 100m2
47 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 md
48 GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2 ly KC 120, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
49 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sổ 1 cánh mở, kính trắng cường lực 5mm, cửa nhôm Wisdom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
50 GCLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng cường lực 5mm, cửa nhôm Wisdom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,866 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,34 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,39 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,672 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,82 m2
58 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7003 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 m
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,17 m2
62 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,17 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,1269 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,538 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,35 m2
67 GCLD ống thông dầm PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m
68 GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m
69 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4608 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bóng Led 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,2m + Bộ điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
11 Lắp đặt dây cáp CXV-(2Cx10)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
12 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx6)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
13 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 m
14 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
15 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20(20x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25(25x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32(32x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5 m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
23 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
C PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
2 GCLD tủ đựng bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
D NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,962 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5269 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1217 100m3
4 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất thừa tận dụng đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4748 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3261 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6365 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,38 m3
8 Rải giấy nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1006 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0062 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,674 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,347 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9299 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4835 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5595 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,791 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6816 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,145 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,323 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,873 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6888 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,01 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4196 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4104 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,341 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,908 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8376 100m2
38 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2936 m3
39 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 m3
40 Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3375 m3
41 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,426 m3
42 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1731 m3
43 Xây tường gạch gốm bánh ú thông gió 200x200x60, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,32 m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,261 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,261 tấn
47 Bu lông M20-M22 lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
48 Gia công xà gồ thép 40x80 dày 1,8 ly mạ kẽm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5979 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5979 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,5949 m2
51 Thi công trần thả Prima Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
52 Lợp mái tole dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,679 100m2
53 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7108 md
54 GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2 ly KC 120, thép mạ kẽm (đã sơn nước 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m2
55 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sổ 1 cánh mở, kính trắng cường lực dày 5mm, cửa nhôm Wisdom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 m2
56 GCLD vách kính, kính trắng cường lực dày 5mm, vách nhôm Wisdom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
57 GCLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng cường lực dày 5mm, cửa nhôm Wisdom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,664 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,654 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,36 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,16 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,1 m2
64 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,495 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,4 m
66 Kẻ roan tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,3 m
67 Đắp biểu tượng thể thao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,6982 m2
70 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,6982 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
72 Đánh nhám bề mặt bê tông, xoa nhẵn mặt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,48 m2
73 Vệ sinh, làm sạch bề mặt sàn sau khi tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,48 m2
74 Vữa trám trét Epoxy 2 thành phần nền nhà thi đấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,24 m2
75 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,24 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 877,924 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 613,314 m2
78 GCLD ống thông dầm PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
79 GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 100m
80 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3913 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện ngoài trời thép sơn tĩnh điện, kích thước 300x400x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led 80W nhà thi đấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
6 Lắp đặt đèn Downlight bóng led D225-22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D270-14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
11 Lắp đặt dây cáp CXV-(2Cx10)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
12 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
13 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
14 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
20 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
22 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
F PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
2 GCLD tủ đựng bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
G CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=71m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox d60 cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
7 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
8 Bộ đém sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
10 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->