Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:57:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,044,591,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,446,000 VNĐ ((Chín mươi triệu bốn trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Biển báo phản quang KT (0,8*1,4)m + giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Biển báo phản quang KT (0,25*1,2)m + giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo phản quang KT (0,5*1,0)m + giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt trụ đỡ biền báo phản quang (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | trụ |
| 7 | Cọc gỗ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 8 | Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Nhân công điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 10 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 11 | Bêtông móng cọc đúc sẵn đá 1 x 2 M150 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| B | Phần xây dựng công trình | |||
| C | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên phương tiện, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đất đào đỗ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,796 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,087 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNR 25 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,087 | 100m2 |
| D | Bù vênh và thảm tăng cường mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,254 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTNC 12,5mm dày 6,5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,254 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,431 | 100m3 |
| 5 | Sơn vạch tín hiệu giao thông trên mặt đường, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,965 | m2 |
| E | Sửa chữa, gia cố rãnh | |||
| F | Mương hở hình thang | |||
| 1 | Trát thành mương dày 2,0cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,72 | m2 |
| 2 | Cung cấp vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | m3 |
| 3 | Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | m3 |
| 4 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Þ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Þ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông đúc sẵn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 12 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 13 | Đào móng thi công , đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đào đỗ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,538 | 100m3 |
| G | Rãnh qua đường | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| 3 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M250 | 1,05 | m3 | |
| 4 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương Þ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương Þ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Þ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Þ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông đúc sẵn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 12 | Đào móng thi công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đỗ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 10m3 |
| H | Cửa xã | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn hố ga, cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại (2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Rọ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đào móng thi công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Đào móng thi công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566887985E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.713377597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.331.214.393 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.331.214.393 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi