Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305259-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210303917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:38:00 đến ngày 2021-03-12 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,212,387,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu để làm cống ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,738 100m
2 Lu lèn nền đường tái lập phui đào cống, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
3 Trải cán CPDD loại I lớp dưới dày 25cm, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
4 Trải cán CPDD loại I lớp trên dày 15cm, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám MC70, 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
6 Trải cán BTN chặt C9.5 dày 7cm, K98 (sau khi bù vênh, đã tính) Theo hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
7 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Tưới để bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế 7,663 100m2
8 Bù vênh BTN chặt C9.5 dày trung bình 2.3cm, tính cả phần tái lập phui cống (nhánh 3) Theo hồ sơ thiết kế 1,363 100m2
9 Bù vênh BTN chặt C9.5 dày trung bình 5.2cm, tính cả phần tái lập phui cống (nhánh 1) Theo hồ sơ thiết kế 6,299 100m2
10 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 10,855 100m2
11 Trải cán BTN chặt C9.5 dày 7cm, K98 Theo hồ sơ thiết kế 10,855 100m2
12 Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m3
13 Trải cán CPDD loại I dày 15cm, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,106 100m3
14 Trải giấy dầu ngăn cách nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,71 100m2
15 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300, dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 8,516 m3
16 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,518 100m2
17 Trải cán BTN chặt C9.5 dày trung bình 5cm. K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,518 100m2
18 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,435 m3
19 Trải cán CPDD loại 1 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m3
20 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,337 100m2
21 Trải cán BTXM đá 1x2 M300 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 4,049 m3
22 Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 74,019 m3
23 Trải cán CPDD loại 1 dưới chân bó vỉa dày 15cm, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,321 100m3
24 Ván khuôn kim loại bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,733 100m2
25 Ván khuôn kim loại đổ bó vỉa tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,831 100m2
26 Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đỗ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 12,822 m3
27 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đỗ tại chỗ: Theo hồ sơ thiết kế 40,909 m3
28 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,981 100m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,981 100m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,981 100m3
31 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 47,124 m2
B II.PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cống dọc bằng thủ công đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 70,696 m3
2 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m3
3 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,971 m3
5 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế 1,585 100m2
6 Gia công cốt thép tròn ống cống D Theo hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,643 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
9 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,692 m3
10 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 16,487 m2
11 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,593 100m3
12 Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 35 đoạn ống
13 Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 0.5m Theo hồ sơ thiết kế 15 đoạn ống
14 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 22 đoạn ống
15 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 0.5m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
16 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,707 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,707 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,707 100m3
19 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 67,833 m3
20 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,204 m3
21 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
22 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 20,395 m3
23 Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,853 100m2
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,678 100m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,678 100m3
26 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,678 100m3
27 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu để thay khuôn nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,36 100m
28 Đào đất cấp III bằng thủ công để nâng tường thay khuôn nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 9,856 m3
29 Đập bỏ tường hầm ga hiện hữu bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2,271 m3
30 Ván khuôn đổ bê tông nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,369 100m2
31 Bê tông đá 1x2 M200 nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,17 m3
32 Cấp phối đá dăm loại 1 tái lập, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m3
33 Tái lập mặt đường bê tông nhựa chặt dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 0,192 100m2
34 Ván khuôn thép bê tông khuôn nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,819 100m2
35 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 5,445 m3
36 Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 0,303 tấn
37 Gia công cốt thép 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,664 tấn
38 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2,058 tấn
39 Gia công máng ngăn mùi Inox 304 (d=6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
40 Gia công máng ngăn mùi Inox 304 (thép tấm) Theo hồ sơ thiết kế 0,177 tấn
41 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1.595,196 kg
42 Tháo dỡ khuôn, nắp hầm ga hiện hữu (M > 50kg) Theo hồ sơ thiết kế 56 cấu kiện
43 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
44 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 56 cấu kiện
45 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,099 100m3
46 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,099 100m3
47 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,099 100m3
48 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
49 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
50 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
51 Ván khuôn miệng thu, móng miệng thu, vữa xi măng, bó vỉa tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
52 Vữa xi măng miệng thu nước M100 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,145 m3
53 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 0,052 m3
54 Bê tông đá 1x2 M200 miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 1,456 m3
55 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa tại vị trí miệng thu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,194 m3
56 Ống nhựa uPVC D110mm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m
57 Ống nhựa uPVC D200mm dày 5,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m
58 Đục tường hầm ga hiện hữu bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,1 m3
59 Bê tông đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ Theo hồ sơ thiết kế 2,816 m3
60 Ván khuôn bê tông tái lập tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,238 100m2
61 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
63 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại ông trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước có D ≥ 400 mm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->