Gói thầu: Gói thầu số 01 toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346190-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01 toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210346127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:27:00 đến ngày 2021-03-26 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất hữu cơ Theo yêu cầu chương V 962,52 m3
2 Đào nền đường đánh cấp Theo yêu cầu chường V 4.182,15 m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường Theo yêu cầu chương V 1.037,87 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ, đất nền đường, đánh cấp, đất khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường Theo yêu cầu chương V 61,8254 100m3
5 Mua đất đắp nền đường, đào xúc vận chuyển từ mỏ đến đắp nền đường Theo yêu cầu chương V 2.343,12 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 2.343,12 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ni lông chống mất nước bê tông Theo yêu cầu chương V 3.428,92 m2
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu chương V 34,2892 100m2
3 bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu chương V 685,784 m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu chương V 2,5804 100m2
C CÔNG BẢN 0.75X0.75 M
1 Đào móng băng Theo yêu cầu chương V 17,67 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 5,89 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu chương V 9,05 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo yêu cầu chương V 0,3129 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu chương V 0,1816 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 15,19 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,59 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 7 cái
D CÔNG TRÒN 2 D 100
1 Đào xúc đất móng cống, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,96 100m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu chương V 1,92 m3
3 Vận chuyển và lắp đặt ống cống thoát nước, đường kinh D=100 Theo yêu cầu chương V 16 cái
4 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo yêu cầu chương V 14 1 ống
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu chương V 3,464 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,157 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu chương V 4,356 m3
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu chương V 3,102 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu chương V 3,8768 m3
10 Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,75 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 28 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.271223E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng xây lắp công trình cầu đường cấp III hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình cầu đường cấp VI có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét và giá trị đáp ứng điều kiện sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->