Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 23:35:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,549,169,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công) | Chương V | 219,248 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 11,859 | 100m3 |
| 3 | Đào, đánh cấp nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (Thủ công) | Chương V | 247,043 | m3 |
| 4 | Đào, đánh cấp nền đường, đào khuôn đường làm mới bằng máy đào | Chương V | 14,018 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 199,318 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 10,851 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy) | Chương V | 45,201 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) | Chương V | 8,05 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | Chương V | 7.136,332 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.947,03 | m3 |
| 11 | Mua BTXM thương phẩm M300, đá 2x4 (Tạm tính theo TBG 04/2019) | Chương V | 1.995,706 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V | 19,9571 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V | 19,9571 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 298,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 8,634 | 100m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 17,274 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 55,079 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 16,493 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 16,493 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 16,493 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,991 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,991 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 8,991 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 14,052 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 14,052 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 14,052 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công) | Chương V | 13,316 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy) | Chương V | 53,264 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,67 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,76 | m2 |
| 34 | Đào móng kè, đất cấp II (Thủ công) | Chương V | 389,543 | m3 |
| 35 | Đào móng kè máy đào | Chương V | 35,059 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 136,05 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 93,116 | 100m |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 804,48 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 106,76 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.332,84 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 310,78 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V | 2,254 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,08 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Chương V | 1,311 | tấn |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 46 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 47 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V | 445,18 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 4,452 | 100m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,725 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 6,793 | 100m |
| 52 | Phên nứa chắn bờ vây | Chương V | 202,29 | m2 |
| 53 | Đắp đất bờ vây | Chương V | 70,8 | m3 |
| 54 | Đào phá bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 36,23 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 36,23 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 36,23 | 100m3 |
| 58 | Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV) | Chương V | 3 | ca |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 113,98 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 10,722 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 8,549 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 6,467 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 104,68 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 13,957 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 5,389 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 333,88 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.803,7 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 257,63 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,234 | 100m2 |
| 70 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 171,75 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V | 222,557 | m3 |
| 72 | Đào móng rãnh, máy đào | Chương V | 10,321 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,498 | 100m3 |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 1.819 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 28,495 | 10 tấn |
| 76 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 28,495 | 10 tấn |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 1.819 | cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 814 | cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1.005 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 37,99 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,72 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,36 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 11,538 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 11,538 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 11,538 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2016/BGTVT) | Chương V | 2 | chiếc |
| 90 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Chương V | 6 | m |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 2,77 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 1,38 | m3 |
| 101 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 120 | cái |
| 102 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 120 | cái |
| 103 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V | 42,033 | m3 |
| 104 | Đào móng cống, máy đào | Chương V | 2,382 | 100m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công) | Chương V | 2,969 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy) | Chương V | 16,822 | m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 11,01 | m3 |
| 108 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 60,6 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,2 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,7 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 12 | đoạn cống |
| 113 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 27 | đoạn cống |
| 114 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 7,083 | 10 tấn |
| 115 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 7,083 | 10 tấn |
| 116 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 7,083 | 10 tấn |
| 117 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Chương V | 163,84 | m2 |
| 118 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 119 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 24 | mối nối |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,934 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,193 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,193 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,193 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8825E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.570.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi