Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375944-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210351988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 23:35:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,549,169,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT
1 Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công) Chương V 219,248 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 11,859 100m3
3 Đào, đánh cấp nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (Thủ công) Chương V 247,043 m3
4 Đào, đánh cấp nền đường, đào khuôn đường làm mới bằng máy đào Chương V 14,018 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 199,318 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 10,851 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy) Chương V 45,201 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) Chương V 8,05 100m3
9 Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) Chương V 7.136,332 m3
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 1.947,03 m3
11 Mua BTXM thương phẩm M300, đá 2x4 (Tạm tính theo TBG 04/2019) Chương V 1.995,706 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V 19,9571 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chương V 19,9571 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 298,28 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 8,634 100m2
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V 17,274 100m3
17 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 55,079 100m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 16,493 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 16,493 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 16,493 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 8,991 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 8,991 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 8,991 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 14,052 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V 14,052 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 14,052 100m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công) Chương V 13,316 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy) Chương V 53,264 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,666 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,666 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,666 100m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,67 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,76 m2
34 Đào móng kè, đất cấp II (Thủ công) Chương V 389,543 m3
35 Đào móng kè máy đào Chương V 35,059 100m3
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 136,05 m3
37 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V 93,116 100m
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 804,48 m3
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 106,76 m3
40 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 1.332,84 m3
41 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 310,78 m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V 2,254 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Chương V 45,08 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V 1,311 tấn
45 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,05 100m3
46 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,117 100m3
47 Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 Chương V 445,18 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 4,452 100m
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 0,27 100m2
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 2,725 100m3
51 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V 6,793 100m
52 Phên nứa chắn bờ vây Chương V 202,29 m2
53 Đắp đất bờ vây Chương V 70,8 m3
54 Đào phá bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,708 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 36,23 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V 36,23 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 36,23 100m3
58 Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV) Chương V 3 ca
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 113,98 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 10,722 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V 8,549 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 6,467 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 104,68 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V 13,957 100m2
65 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V 5,389 tấn
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 333,88 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.803,7 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 257,63 m3
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 5,234 100m2
70 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 171,75 m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V 222,557 m3
72 Đào móng rãnh, máy đào Chương V 10,321 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 2,498 100m3
74 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V 1.819 cấu kiện
75 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V 28,495 10 tấn
76 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V 28,495 10 tấn
77 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V 1.819 cấu kiện
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 814 cấu kiện
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 1.005 cái
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 37,99 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 13,72 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 60,36 m2
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 11,538 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V 11,538 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 11,538 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,7 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,005 100m3
88 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V 2 cái
89 Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2016/BGTVT) Chương V 2 chiếc
90 Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m Chương V 6 m
91 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Chương V 2 cái
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,002 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,002 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,002 100m3
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 2,77 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,006 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,022 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,022 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,022 100m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 1,38 m3
101 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V 120 cái
102 Lắp dựng cọc tiêu BTCT bằng thủ công, trọng lượng Chương V 120 cái
103 Đào móng cống bằng thủ công, rộng Chương V 42,033 m3
104 Đào móng cống, máy đào Chương V 2,382 100m3
105 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công) Chương V 2,969 m3
106 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy) Chương V 16,822 m3
107 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 11,01 m3
108 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V 60,6 m3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,2 m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,7 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Chương V 0,074 100m2
112 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm Chương V 12 đoạn cống
113 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm Chương V 27 đoạn cống
114 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V 7,083 10 tấn
115 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V 7,083 10 tấn
116 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V 7,083 10 tấn
117 Quét nhựa bitum nóng thân cống Chương V 163,84 m2
118 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm Chương V 10 mối nối
119 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Chương V 24 mối nối
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,934 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 2,193 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V 2,193 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 2,193 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,198 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,198 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,198 100m3
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8825E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.764E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->