Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới mở rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 19:22:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,596,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO MỞ RỘNG TRẠM Y TẾ XÃ MINH HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,568 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,92 | m2 | |
| 3 | Tháo dở bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 4 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dở xí bệt | 2 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,93 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,5 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,975 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 4,59 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,726 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,858 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,863 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,736 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,986 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,495 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 25,392 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,702 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 14,98 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,2 | m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,036 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0008 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0073 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,96 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,216 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,76 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,64 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,12 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 | 37,18 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,76 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 13,86 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,76 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,86 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | 0,08 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,08 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông láng vữa xi măng | 1,5 | m2 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 16,8 | 1m3 | |
| 42 | Khoan tạo lỗ làm tường sét bằng đất sét, cọc đơn, ĐK lỗ khoan D700mm | 487,2 | m cọc | |
| 43 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 46,8504 | m3 | |
| 44 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 46,8504 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =6mm | 0,4634 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =10mm | 0,3943 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 12mm | 3,7331 | tấn | |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6335 | m3 | |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4888 | m3 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,03 | m3 | |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,4436 | m3 | |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3645 | m3 | |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,527 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,6396 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0385 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,8458 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,8537 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 1,6236 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1437 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,1885 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2314 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,8125 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 1,6876 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,9364 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,1852 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,1861 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 1,5599 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 1,7876 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0894 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0208 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,2991 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,5742 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 1,6539 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,9482 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,0046 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0331 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0631 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0482 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,2341 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,0852 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,0527 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn móng | 0,4704 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,8207 | 100m2 | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,9779 | 100m2 | |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sàn trệt chiều cao ≤28m | 2,8766 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2411 | 100m2 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2317 | 100m2 | |
| 88 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,98 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,556 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9646 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 25,1091 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,7228 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 457,005 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,57 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 624,28 | m2 | |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,364 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 287,78 | m2 | |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 39,34 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 241,634 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,504 | m2 | |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,504 | m2 | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 41 | m | |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 41 | m | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | 457,005 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | 624,28 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 591,478 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 457,005 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.215,758 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | 283,2188 | m2 | |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 17,225 | m2 | |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 4,23 | m2 | |
| 112 | Lát đá bệ máy các loại, PCB40 | 4,8 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,62 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 45,6 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,42 | m2 | |
| 116 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 8 | 1 bộ | |
| 117 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | 95,19 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5138 | tấn | |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,08 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng lan can Inox | 12,53 | m2 | |
| 121 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 9 | bảng | |
| 122 | Lắp đặt bảng điện 1công tắc | 2 | bảng | |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | 18 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 21 | cái | |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 17 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt quạt ốp trần | 9 | cái | |
| 128 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt các automat 2 pha =75A | 18 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha =15A | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tủ điện 2 Module | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.040 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 400 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | 50 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 200 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.140 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 350 | m | |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,6 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,95 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 149 | Lắp đặt van xả khóa - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-27mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm ( ĐMVD ) | 0,15 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt van xả khóa - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Bồn nước nhựa 1000 lít đứng | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | Cái | |
| 157 | Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,39 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.780.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi