Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới mở rộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333773-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20210333771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 19:22:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,994,596,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO MỞ RỘNG TRẠM Y TẾ XÃ MINH HÒA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 5,568 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,92 m2
3 Tháo dở bể nước nhựa 0,5m3 1 bể
4 Tháo dở chậu rửa 1 vòi 1 bộ
5 Tháo dở xí bệt 2 bộ
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,93 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,5 m3
8 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,975 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 4,59 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,726 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,858 m3
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 1,863 m3
13 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 1,736 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 1,986 m3
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 30,495 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 25,392 m3
17 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,702 m3
18 Tháo dỡ gạch ốp tường 14,98 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,2 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,036 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0008 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,0073 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,96 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,216 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,76 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,64 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,12 m2
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 37,18 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường 3,76 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường 13,86 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,76 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 13,86 m2
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm 0,08 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 3 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,08 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 20 cái
40 Phá dỡ nền - Nền bê tông láng vữa xi măng 1,5 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 16,8 1m3
42 Khoan tạo lỗ làm tường sét bằng đất sét, cọc đơn, ĐK lỗ khoan D700mm 487,2 m cọc
43 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn 46,8504 m3
44 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 46,8504 m3
45 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =6mm 0,4634 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =10mm 0,3943 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 12mm 3,7331 tấn
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,6335 m3
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 5,4888 m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 41,03 m3
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 37,4436 m3
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,3645 m3
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,527 m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm 0,6396 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0385 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 0,8458 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm 0,8537 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 1,6236 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1437 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m 0,1885 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,2314 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,8125 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m 1,6876 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m 0,9364 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m 0,1852 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m 0,1861 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m 1,5599 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m 1,7876 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0894 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0208 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,2991 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m 0,5742 tấn
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m 1,6539 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m 1,9482 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m 0,0046 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0331 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0631 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,0482 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,2341 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,0852 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m 0,0527 tấn
82 Ván khuôn móng 0,4704 100m2
83 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,8207 100m2
84 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,9779 100m2
85 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sàn trệt chiều cao ≤28m 2,8766 100m2
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2411 100m2
87 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2317 100m2
88 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 1,98 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 20,556 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,9646 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 25,1091 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 12,7228 m3
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 457,005 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 15,57 m2
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 624,28 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,364 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 287,78 m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 39,34 m2
99 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 241,634 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 10,504 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 10,504 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 41 m
103 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 41 m
104 Bả bằng bột bả vào tường 457,005 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường 624,28 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 591,478 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 457,005 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.215,758 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 283,2188 m2
110 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 17,225 m2
111 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 4,23 m2
112 Lát đá bệ máy các loại, PCB40 4,8 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 28,62 m2
114 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm 45,6 m2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa 69,42 m2
116 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 8 1 bộ
117 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 95,19 m2
118 Lắp dựng xà gồ thép 0,5138 tấn
119 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,08 100m2
120 Lắp dựng lan can Inox 12,53 m2
121 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc 9 bảng
122 Lắp đặt bảng điện 1công tắc 2 bảng
123 Lắp đặt ô cắm đôi 18 cái
124 Lắp đặt công tắc 1 hạt 21 cái
125 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 17 bộ
127 Lắp đặt quạt ốp trần 9 cái
128 Lắp đặt MCCB 2P 100A 1 bộ
129 Lắp đặt các automat 2 pha =75A 18 cái
130 Lắp đặt các automat 2 pha =15A 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha =20A 8 cái
132 Lắp đặt tủ điện 2 Module 3 cái
133 Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 1.000 m
134 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 1.040 m
135 Lắp đặt dây đơn 4mm2 400 m
136 Lắp đặt dây đơn = 6mm2 50 m
137 Lắp đặt dây đơn 10mm2 200 m
138 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 1.140 m
139 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 350 m
140 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 10 hộp
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,6 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
144 Lắp đặt cầu chắn rác 2 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,95 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 10 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 7 cái
149 Lắp đặt van xả khóa - Đường kính 27mm 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-27mm 8 cái
151 Lắp đặt co biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm ( ĐMVD ) 0,15 100m
152 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mm 1 cái
153 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm 1 cái
154 Lắp đặt van xả khóa - Đường kính 27mm 1 cái
155 Lắp đặt Bồn nước nhựa 1000 lít đứng 2 cái
156 Lắp đặt máy bơm nước 1 Cái
157 Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,39 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->