Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318013-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201288326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:01:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,903,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN HẠ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5763 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 12,2754 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 5,5261 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 12,3082 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt 31,1024 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,6792 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6118 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 2,1203 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8767 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1892 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,0685 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6438 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 24,3948 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6432 100m3
15 Đất còn thừa tận dụng tôn nền Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1111 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 20,3328 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,924 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,567 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0642 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1492 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0808 tấn
22 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,658 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0594 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0355 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 8,0295 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 28,2416 m2
28 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 28,241 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,0267 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSBCKTKT được duyệt 33,2683 m2
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0447 100m3
32 Đất còn thừa tận dụng tôn nền Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1586 100m3
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt 5,5708 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9425 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,282 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,028 tấn
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,6182 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0184 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5844 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1947 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4605 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,4352 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4177 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2424 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8158 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,15 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0193 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0721 tấn
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7539 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2384 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2194 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0966 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0966 tấn
54 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2851 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2851 tấn
56 Gia công mái thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3107 tấn
57 Lắp dựng mái thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3107 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 251,9859 m2
59 Bu lông Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
60 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0807 100m3
61 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 27,5808 m3
62 Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 252,0976 m2
63 Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,8993 m2
64 Lát đá granit bậu cửa, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,41 m2
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 2,145 m3
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 65,2798 m3
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 4,6686 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 302,3833 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 317,5784 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 64,5225 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 101,6992 m2
72 Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 Theo HSBCKTKT được duyệt 196,1868 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,4636 m2
74 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo HSBCKTKT được duyệt 13,416 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSBCKTKT được duyệt 13,416 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 13,416 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,132 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 78,907 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 366,9058 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 419,2776 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, Flankote Theo HSBCKTKT được duyệt 119,81 m2
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 96,51 m2
83 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 85,44 m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2378 100m2
85 Tôn úp lóc + úp sườn Theo HSBCKTKT được duyệt 42,32 m
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3147 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn màu ghi Theo HSBCKTKT được duyệt 13,3632 m2
88 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 12,793 m2
89 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 20,16 m2
90 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 12,48 m2
91 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m2
92 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK Theo HSBCKTKT được duyệt 8,36 m2
93 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1093 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0783 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0783 m2
96 Gia công lan can Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1309 tấn
97 Lắp dựng lan can sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 5,958 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 4,8456 m2
99 Trát gờ móc nước mái , vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 22 m
100 Trát gờ khu vực cửa, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 45,6 m
101 Xẻ rãnh tường, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 462,9 m
102 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,533 m3
103 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0838 m3
104 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSBCKTKT được duyệt 26,7564 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5838 100m2
106 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSBCKTKT được duyệt 1 tủ
107 Lắp đặt MCCB-3P-63A - 10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt MCB-2P-25A Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
109 Lắp đặt MCB-2P-20A Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
110 Lắp đặt MCB-1P-10A Theo HSBCKTKT được duyệt 7 cái
111 Đèn báo pha Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
112 Cầu chì 2A Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
115 Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cọc
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 90 m
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo HSBCKTKT được duyệt 30 m
118 Kẹp định vị dây thoát sét Theo HSBCKTKT được duyệt 30 cái
119 Ống nhựa PVC D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,85 100m
120 Hộp đo điện trở Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
121 Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4m Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cọc
122 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 8 mối
123 Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 35 m
124 Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 m
125 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 Theo HSBCKTKT được duyệt 28 bộ
126 Lắp đặt đèn led lốp trần D300 11w hành lang Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBCKTKT được duyệt 21 cái
128 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
129 Ống gió mềm D150 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 m
130 Ống gió tôn 150x150 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5 m
131 Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
132 Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
133 Công tắc bốn 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
134 Công tắc đôi 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
136 Dây CU/PVC/1x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 360 m
137 Dây CU/PVC/1x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.650 m
138 Dây CU/PVC/1x1.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.860 m
139 Dây tiếp địa 1x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 180 m
140 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 825 m
141 Dây tiếp địa 1x1.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 930 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 170 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1.400 m
144 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,24 100m
145 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 100m
146 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,36 100m
147 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,24 100m
148 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 100m
149 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,36 100m
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
151 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
153 Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
154 Dây cấp xí bệt Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
157 Lắp đặt gương soi Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
158 Lắp đặt kệ kính Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
159 Lắp đặt giá treo Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
160 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bể
162 Vòi gạt nhanh Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
163 Ống nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 100m
164 Ống nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,35 100m
165 Ống nhựa PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,25 100m
166 Đầu nối ren trong PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
167 Đầu nối ren trong PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
168 Đầu nối ren trong PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
169 Cút PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
170 Cút PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
171 Cút PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
172 Củt nhựa PPR D25x20 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
173 Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
174 Tê nhựa PPR D25x25 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
175 Tê nhựa PPR D25x20 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
176 Tê nhựa PPR D20x20 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
177 Côn nhựa PPR D32x25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
178 Van 2 chiều PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
179 Van 2 chiều PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
180 Van 1 chiều PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
181 Van 2 chiều PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
182 Van phao điện D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
183 Van cơ D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
184 Van điện từ D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 100m
190 Tê chếch PVC 45 D110/110 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
191 Tê chếch PVC 45 D110/90 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
192 Tê chếch PVC 45 D76/76 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
193 Tê chếch PVC 45 D76/34 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
194 Cút 135 PVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
195 Cút 135 PVC D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
196 Cút 135 PVC D76 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
197 Thông tắc D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
198 Thông tắc D76 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
199 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
200 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
201 Rọ chắn rác D100 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5 100m
203 Tê chếch PVC 45 D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 16 cái
204 Măng sông PVC D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
B SÂN + BÓ BỒN
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4042 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0047 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2288 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 3,3858 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,0128 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 8,232 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSBCKTKT được duyệt 6,0368 m2
8 Đổ đất mầu Theo HSBCKTKT được duyệt 17,0168 m3
9 Đổ bê tông sân, chiều dày sân Theo HSBCKTKT được duyệt 40 m3
C TƯỜNG RÀO, CỔNG
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 15,1043 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0503 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1007 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0024 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2414 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0996 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0412 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,021 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2026 tấn
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,922 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1397 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0204 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,114 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 2,4637 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 29,7369 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 29,7369 m2
17 Gia công cổng sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1715 tấn
18 Lắp dựng cổng Theo HSBCKTKT được duyệt 8,159 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 13,0236 m2
20 Bản lề then cửa, bánh xe Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
21 Hoa văn gang đúc Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
22 Gia công khung sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0917 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 6,2959 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSBCKTKT được duyệt 4,3056 m2
25 GCLD chữ biển tên nhà văn hóa Inox Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,015 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4556 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5038 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6459 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 10,5336 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 16,8228 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 18,5313 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 137,1084 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 556,7768 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBCKTKT được duyệt 693,8852 m2
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 2 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 mối nối
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 100m3
D BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 51,1778 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8746 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 4,1226 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3403 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3849 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3626 tấn
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6918 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0179 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 5,6302 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,76 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,76 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,42 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,42 m2
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSBCKTKT được duyệt 35,76 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,6768 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1024 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4097 100m3
18 Nắp bể Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 2,112 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 19,2 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 19,2 m2
22 Lớp Sỏi nhỏ KT 0.5-1cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2918 m3
23 Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7296 m3
24 Than hoạt tính dày 10cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2918 m3
25 Vật liệu lọc hạt Filox dùng để xử lý sát, mangan, asen trong bể lọc Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1459 m3
26 Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2918 m3
27 Dàn phun Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
E PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp CU / XLPE /PVC 4x16mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 90 m
2 Dây E CU/PVC 1X16mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 90 m
3 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 120 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo HSBCKTKT được duyệt 90 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20 Theo HSBCKTKT được duyệt 110 m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5 100m
8 Dây tiếp địa M10 Theo HSBCKTKT được duyệt 75 m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 4,6332 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,56 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,128 100m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0093 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0371 100m3
14 SX, LD thép L63x63x5 -2500 mạ kẽm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
15 Cầu đấu dây 65A-500V Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
16 Bu long + Ê cu M6 Theo HSBCKTKT được duyệt 16 bộ
17 Longđen + êcu M16 Theo HSBCKTKT được duyệt 16 bộ
18 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cột
19 Lắp choá đèn + bóng ở độ cao Theo HSBCKTKT được duyệt 4 1 bộ
20 Lắp dựng Khung móng M24x300x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
21 Cáp 0.6KV - CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 120 m
22 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,576 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,576 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,576 100m3
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Bơm cấp nước Q5 m3/h, H30 m Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
2 Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
3 Giếng khoan D76 30m Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
4 Ống nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,395 100m
5 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
6 Crefin D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
7 Van chặn PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
8 Măng sông nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 13 cái
9 Củt nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
10 Tê nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
11 Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 8,8733 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0887 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0887 100m3
14 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8097 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4424 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3673 100m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 6,3389 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2493 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6135 100m2
20 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 5,6232 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 102,24 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 30,672 m2
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,2848 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2505 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4697 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 103 cấu kiện
27 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1134 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0227 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0907 100m3
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0081 m3
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4731 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1017 100m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 3,1828 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,2384 m2
35 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6224 m2
36 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2488 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0207 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,035 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cấu kiện
G SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1 Bóc lớp đất hữu cơ 30cm Theo HSBCKTKT được duyệt 3,3662 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 3,3662 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,6747 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2972 100m3
5 Mua đất về san nền K90 hệ số 1.1 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.222,2324 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9648 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9648 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 16,08 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 67 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 93,8 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,844 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5896 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1398 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6486 tấn
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1286 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 32,16 m2
H Mua sắm thiết bị
1 Ghế ngồi Theo yêu cầu chương V 100 cái
2 Bàn hội trường 2 chỗ Theo yêu cầu chương V 4 cái
3 Phòng rèm sân khấu Theo yêu cầu chương V 32,24 m2
4 Loa đài âm ly bao gồm: Theo yêu cầu chương V 1 bộ
5 Bục phát biểu Theo yêu cầu chương V 1 bộ
6 Bục + Tượng Bác Hồ Theo yêu cầu chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.71E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp thiết bị. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VNĐ, phần thiết bị ≥ 100.000.000 VNĐ ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->