Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363426-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210341917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 17:26:00 đến ngày 2021-04-07 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,240,056,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối hành chính quản trị, kết hợp nhà vệ sinh
1 Rải cao su lớp cách ly đổ cọc Chương V của E-HSMT 5,52 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 11,9136 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7256 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 11,7554 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,6959 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,6959 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 137,2817 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 22,087 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) Chương V của E-HSMT 0,315 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 75% NC, MTC) Chương V của E-HSMT 0,013 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) Chương V của E-HSMT 276 1 mối nối
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0006 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4002 100m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,7717 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,4717 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8963 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) Chương V của E-HSMT 7,101 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,101 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,9625 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 31,8178 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1273 100m3
22 Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,8005 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4464 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,695 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4824 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,7834 tấn
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,8922 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,0168 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,4126 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,8602 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3558 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1458 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,6105 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 75,7513 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,2921 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 10,3423 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,4218 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 63,7007 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,2395 tấn
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2729 100m2
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,7633 m3
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1453 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3276 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6946 100m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9689 m3
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2879 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4776 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,4919 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5054 tấn
50 Gia công xà gồ thép hình mã kẽm Chương V của E-HSMT 1,425 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,425 tấn
52 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 11,5304 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 28,989 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 18,3125 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,7653 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,4404 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,7704 m3
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 130,48 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 1 Chương V của E-HSMT 28,55 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 2 Chương V của E-HSMT 29,78 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường ngoài hành lang Chương V của E-HSMT 11,08 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 45x145mm Chương V của E-HSMT 39,295 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) Chương V của E-HSMT 41,625 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.300,5175 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 216,36 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 140,4308 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 58,055 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) Chương V của E-HSMT 73,3988 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,7 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 36,1663 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.300,5175 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 414,8458 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.715,3633 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 70,3625 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1) Chương V của E-HSMT 643,708 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2) Chương V của E-HSMT 540,525 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà Chương V của E-HSMT 221,18 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,3225 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,2926 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.184,233 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 283,7951 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.468,0281 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm Chương V của E-HSMT 42,3025 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 672,4975 m2
85 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 34,8825 m2
86 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 34,545 m2
87 Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4541 tấn
88 Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4541 tấn
89 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xương Chương V của E-HSMT 337 m2
90 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 46,8 m2
91 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 25,6 m2
92 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 72,4 m2
93 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 18,4096 m2
94 Lắp dựng khung bảo về cửa đi Chương V của E-HSMT 18,4096 m2
95 Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 Chương V của E-HSMT 13,71 m2
96 Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm Chương V của E-HSMT 13,71 m2
97 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 84,72 m2
98 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 84,72 m2
99 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 82,56 m2
100 Lắp dựng khung bảo về cửa sổ Chương V của E-HSMT 82,56 m2
101 Cung cấp Trụ lan can Inox cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
102 Cung cấp Lan can Inox cầu thang Chương V của E-HSMT 11,66 m2
103 Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà Chương V của E-HSMT 11,66 m2
104 Cung cấp Lan can hành lan thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 46,695 m2
105 Lắp dựng lan can hành lang thép hộp mã kẽm Chương V của E-HSMT 46,695 m2
106 Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 Chương V của E-HSMT 1,6 m2
107 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4301 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4301 tấn
109 Cung cấp bu lông neo M14x300mm Chương V của E-HSMT 20 0.0
110 Cung cấp Bu lông Inox M12x120mm Chương V của E-HSMT 5 0.0
111 Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mm Chương V của E-HSMT 5 0.0
112 Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycarbonate Chương V của E-HSMT 0,1613 100m2
113 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,851 100m2
114 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4431 m3
115 Ốp tường Đá bóc 100x200mm Chương V của E-HSMT 6,303 m2
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,73 m2
117 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2548 100m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1019 100m3
119 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,3696 100m
120 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,98 m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,98 m3
122 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0392 100m2
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,176 m3
124 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0562 tấn
125 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,8069 m3
126 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,5179 m3
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,73 m2
128 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 61,6035 m2
129 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0301 tấn
131 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,342 m3
132 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0487 tấn
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0997 100m2
134 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,648 m3
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
139 Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø49mm Chương V của E-HSMT 4 cái
140 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
141 Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
142 Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W Chương V của E-HSMT 46 bộ
143 Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần D250mm 15W Chương V của E-HSMT 50 bộ
144 Lắp đặt Quạt đảo trần D400mm-65W + Dimer quạt Chương V của E-HSMT 20 cái
145 Lắp đặt Ổ cắm ba 16A + Đế ấm Chương V của E-HSMT 35 cái
146 Lắp đặt Công tắc 2 chiều + Hộp + đế âm Chương V của E-HSMT 17 cái
147 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + Hộp + đế âm Chương V của E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 1.800 m
149 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
150 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
151 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
152 Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
153 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
154 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
155 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
156 Lắp đặt Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm Chương V của E-HSMT 600 m
157 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 15 cái
158 Lắp đặt MCCB 3P/32A/16kA Chương V của E-HSMT 1 cái
159 Lắp đặt MCCB 3P/50A/16kA Chương V của E-HSMT 1 cái
160 Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
161 Lắp đặt Tủ điện 300x400x250mm + Thanh Busbar 50A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
162 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp Chương V của E-HSMT 3 cọc
163 Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
164 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 200 viên
165 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
166 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 3kg để trong tủ chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bình
167 Cung cấp, lắp đặt Kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình Chương V của E-HSMT 2 cái
168 Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 bộ
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
171 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 40 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 20 cái
173 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 40 cái
174 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 15 cái
176 Lắp đặt tê hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
177 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 26 cái
178 Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 8 cái
179 Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 8 cái
180 Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 8 cái
181 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
182 Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
183 Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,46 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
188 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 40 cái
189 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 42 cái
190 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 22 cái
191 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
192 Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 11 cái
193 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
194 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 17 cái
195 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
196 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
197 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
198 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
199 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
200 Lắp đặt Xí xổm + bồn nước + phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 bộ
201 Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 8 hộp
202 Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả Chương V của E-HSMT 5 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
204 Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi + chân vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 4 bộ
205 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 16 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,021 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,73 100m
208 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 64 cái
209 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm Chương V của E-HSMT 14 cái
210 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm Chương V của E-HSMT 112 cái
B Hạng mục 2: Khối 08 phòng học
1 Rải cao su lớp cách ly đổ cọc Chương V của E-HSMT 4,14 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 8,9287 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,0424 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,8094 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 3,5219 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 3,5219 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 102,8675 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,56 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) Chương V của E-HSMT 0,2415 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) Chương V của E-HSMT 207 1 mối nối
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6011 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2404 100m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,7139 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1038 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,6874 tấn
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) Chương V của E-HSMT 5,177 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,177 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 29,1329 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 31,7901 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1272 100m3
21 Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,7809 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3306 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,0935 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3911 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,3281 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,5357 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,371 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4934 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,0577 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,212 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4524 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,8574 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 58,4542 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,6661 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,3282 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,8929 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 58,8723 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,1047 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2729 100m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,7633 m3
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1508 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3276 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,647 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,6039 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2534 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,0339 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,9892 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,7492 tấn
49 Gia công xà gồ thép hình mã kẽm Chương V của E-HSMT 1,2374 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,2374 tấn
51 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 11,5655 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 30,6133 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,4132 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,4154 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 70,658 m3
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 1 Chương V của E-HSMT 29,238 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 2 Chương V của E-HSMT 29,238 m2
58 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường ngoài hành lang Chương V của E-HSMT 9,16 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 45x145mm Chương V của E-HSMT 55,1225 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) Chương V của E-HSMT 30,21 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.026,0475 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 281,4 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 124,6548 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 35,49 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) Chương V của E-HSMT 63,3938 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,48 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 33,6113 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.026,0475 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 441,5448 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.467,5923 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 61,4575 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1) Chương V của E-HSMT 421,44 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2) Chương V của E-HSMT 446,9445 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà Chương V của E-HSMT 189,365 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,975 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,2926 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 868,3845 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 246,6326 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.115,0171 m2
80 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,136 m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,48 m3
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 615,155 m2
83 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 27,8888 m2
84 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 34,545 m2
85 Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3682 tấn
86 Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3682 tấn
87 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xương Chương V của E-HSMT 303 m2
88 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 49,92 m2
89 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 49,92 m2
90 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 19,1376 m2
91 Lắp dựng khung bảo về cửa đi Chương V của E-HSMT 19,1376 m2
92 Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 Chương V của E-HSMT 13,71 m2
93 Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm Chương V của E-HSMT 13,71 m2
94 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 92,16 m2
95 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 92,16 m2
96 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 92,16 m2
97 Lắp dựng khung bảo về cửa sổ Chương V của E-HSMT 92,16 m2
98 Cung cấp Trụ lan can Inox cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Cung cấp Lan can Inox cầu thang Chương V của E-HSMT 11,66 m2
100 Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà Chương V của E-HSMT 11,66 m2
101 Cung cấp Lan can hành lan thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 66,55 m2
102 Lắp dựng lan can hành lang thép hộp mã kẽm Chương V của E-HSMT 66,55 m2
103 Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 11,25 0.0
104 Lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốc Chương V của E-HSMT 11,25 m2
105 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3316 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3316 tấn
107 Cung cấp bu lông neo M14x300mm Chương V của E-HSMT 20 cái
108 Cung cấp Bu lông Inox M12x120mm Chương V của E-HSMT 5 cái
109 Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mm Chương V của E-HSMT 5 cái
110 Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycarbonate Chương V của E-HSMT 0,1313 100m2
111 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,344 100m2
112 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6531 m3
113 Ốp tường Đá bóc 100x200mm Chương V của E-HSMT 9,2895 m2
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,445 m2
115 Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W Chương V của E-HSMT 48 bộ
116 Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần D250mm 15W Chương V của E-HSMT 21 bộ
117 Lắp đặt Quạt đảo trần D400mm-65W + Dimer quạt Chương V của E-HSMT 32 cái
118 Lắp đặt Ổ cắm ba 16A + Đế ấm Chương V của E-HSMT 16 cái
119 Lắp đặt Công tắc 2 chiều + Hộp + đế âm Chương V của E-HSMT 10 cái
120 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + Hộp + đế âm Chương V của E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 1.200 m
122 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
123 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
124 Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V của E-HSMT 0,4 100 m
126 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
127 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
128 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x60mm Chương V của E-HSMT 10 m
129 Lắp đặt Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm Chương V của E-HSMT 600 m
130 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 12 cái
131 Lắp đặt MCCB 3P/32A/16kA Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt MCCB 3P/50A/16kA Chương V của E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
134 Lắp đặt Tủ điện phân đối 20 Module Chương V của E-HSMT 2 1 tủ
135 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp Chương V của E-HSMT 3 cọc
136 Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
137 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 200 viên
138 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
139 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 3kg để trong tủ chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bình
140 Cung cấp, lắp đặt Kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình Chương V của E-HSMT 2 cái
141 Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 bộ
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,25 100m
144 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 40 cái
145 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
146 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm Chương V của E-HSMT 80 cái
C Hạng mục 3: Khối 06 phòng học
1 Rải cao su lớp cách ly đổ cọc Chương V của E-HSMT 3,6 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 7,764 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7784 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 7,6785 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 3,0625 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 3,0625 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 89,45 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,4 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) Chương V của E-HSMT 0,21 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) Chương V của E-HSMT 180 1 mối nối
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6888 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2755 100m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,6431 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9876 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,6866 tấn
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) Chương V của E-HSMT 4,6726 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,6726 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 26,8876 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 26,4129 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1057 100m3
21 Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,6515 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,158 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,475 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3858 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,2982 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8429 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,9573 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,479 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,6565 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1706 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,164 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,2204 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 52,5553 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4486 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,4196 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3062 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 53,0628 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,4073 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2729 100m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,7633 m3
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,607 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3116 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2303 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9042 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,946 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2923 tấn
49 Gia công xà gồ thép hình mã kẽm Chương V của E-HSMT 1,1369 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,1369 tấn
51 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 9,8398 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 22,96 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,8124 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,5798 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,328 m3
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 1 Chương V của E-HSMT 24,756 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 2 Chương V của E-HSMT 24,756 m2
58 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường ngoài hành lang Chương V của E-HSMT 8,92 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 45x145mm Chương V của E-HSMT 47,9775 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) Chương V của E-HSMT 26,385 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 931,3275 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 184,59 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 111,7358 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 33,9 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) Chương V của E-HSMT 58,2188 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,36 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 28,7663 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 931,3275 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 330,2258 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.261,5533 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 62,725 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1) Chương V của E-HSMT 360,312 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2) Chương V của E-HSMT 377,604 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà Chương V của E-HSMT 200,2375 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,8 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,2926 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 737,916 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 259,3301 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 997,2461 m2
80 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,352 m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,36 m3
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 569,32 m2
83 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 33,5438 m2
84 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 34,545 m2
85 Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3822 tấn
86 Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3822 tấn
87 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xương Chương V của E-HSMT 274,8 m2
88 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 37,44 m2
89 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 37,44 m2
90 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 14,3532 m2
91 Lắp dựng khung bảo về cửa đi Chương V của E-HSMT 14,3532 m2
92 Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 Chương V của E-HSMT 13,71 m2
93 Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm Chương V của E-HSMT 13,71 m2
94 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 84,48 m2
95 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 84,48 m2
96 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 84,48 m2
97 Lắp dựng khung bảo về cửa sổ Chương V của E-HSMT 84,48 m2
98 Cung cấp Trụ lan can Inox cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Cung cấp Lan can Inox cầu thang Chương V của E-HSMT 11,66 m2
100 Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà Chương V của E-HSMT 11,66 m2
101 Cung cấp Lan can hành lan thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 60,72 m2
102 Lắp dựng lan can hành lang thép hộp mã kẽm Chương V của E-HSMT 60,72 m2
103 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3548 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3548 tấn
105 Cung cấp bu lông neo M14x300mm Chương V của E-HSMT 20 cái
106 Cung cấp Bu lông Inox M12x120mm Chương V của E-HSMT 5 cái
107 Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mm Chương V của E-HSMT 5 cái
108 Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycarbonate Chương V của E-HSMT 0,1478 100m2
109 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,0725 100m2
110 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,616 m3
111 Ốp tường Đá bóc 100x200mm Chương V của E-HSMT 8,7615 m2
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,965 m2
113 Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W Chương V của E-HSMT 44 bộ
114 Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần D250mm 15W Chương V của E-HSMT 17 bộ
115 Lắp đặt Quạt đảo trần D400mm-65W + Dimer quạt Chương V của E-HSMT 32 cái
116 Lắp đặt Ổ cắm ba 16A + Đế ấm Chương V của E-HSMT 32 cái
117 Lắp đặt Công tắc 2 chiều + Hộp + đế âm Chương V của E-HSMT 8 cái
118 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + Hộp + đế âm Chương V của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 1.000 m
120 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
121 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
122 Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
123 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V của E-HSMT 0,4 100 m
124 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
125 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
126 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x60mm Chương V của E-HSMT 10 m
127 Lắp đặt Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm Chương V của E-HSMT 600 m
128 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 12 cái
129 Lắp đặt MCCB 3P/32A/16kA Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt MCCB 3P/50A/16kA Chương V của E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt Tủ điện phân đối 20 Module Chương V của E-HSMT 2 1 tủ
133 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp Chương V của E-HSMT 3 cọc
134 Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
135 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 200 viên
136 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
137 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 3kg để trong tủ chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bình
138 Cung cấp, lắp đặt Kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình Chương V của E-HSMT 2 cái
139 Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 bộ
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,012 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1 100m
142 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 32 cái
143 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
144 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm Chương V của E-HSMT 64 cái
D Hạng mục 4: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 12,0725 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,2342 100m2
3 Rải cao su lớp cách ly bản đáy để đổ cọc Chương V của E-HSMT 0,616 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3433 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,0938 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (Phần cọc ép ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 3,08 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Phần ép cọc âm vào đất tính bằng 1,05 nhân công, máy thi công: Chương V của E-HSMT 0,022 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,704 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,255 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,102 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) Chương V của E-HSMT 2,4 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,4 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,108 m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,7361 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4403 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1712 tấn
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,0936 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0204 100m3
19 Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,341 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4263 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,2631 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1314 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5547 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,5888 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6866 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5166 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,306 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6156 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2745 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2025 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0648 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,5104 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2528 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,183 tấn
35 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0134 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,0325 m3
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 9,86 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,0178 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,9925 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường không ốp, không sơn do thấp hơn sân hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 22,9298 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 73,5862 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 119,5617 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 66,96 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,24 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 15,58 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 15,58 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 119,5617 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 83,2 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 202,7617 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,92 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,84 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 31,92 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 7,84 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 39,76 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,77 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,6 m
57 Cung cấp cửa sắt cổng chính Chương V của E-HSMT 14,34 m2
58 Lắp dựng cửa sắt (cửa cổng chính) Chương V của E-HSMT 14,34 m2
59 Cung Cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,92 m2
60 Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,92 m2
61 Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 5,76 m2
62 Lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
63 Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox hộp 10x10x1,0mm Chương V của E-HSMT 4,4696 m2
64 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Chương V của E-HSMT 4,4696 m2
65 Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu Chương V của E-HSMT 1 bộ
66 Cung cấp Hàng rào thép hộp (hàng rào chính) Chương V của E-HSMT 108,3228 0.0
67 Lắp dựng hàng rào thép hộp Chương V của E-HSMT 108,3228 m2
68 Cung cấp Mái cổng bằng thép hộp Chương V của E-HSMT 16,79 m2
69 Lắp dựng mái cổng thép Chương V của E-HSMT 16,79 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 125,1128 1m2
71 Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W Chương V của E-HSMT 1 bộ
72 Lắp đặt Công tắc 2 chiều + Hộp + đế âm Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt Quạt đảo trần D400mm-65W + Dimer quạt Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220V Chương V của E-HSMT 2 bộ
75 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + Hộp + đế âm Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
77 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
78 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 50 m
79 Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
80 Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA Chương V của E-HSMT 12 cái
82 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp Chương V của E-HSMT 3 cọc
83 Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
85 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 20 m
86 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
87 Lắp đặt Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm Chương V của E-HSMT 30 m
88 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 50 viên
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,032 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
91 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
E Hạng mục 5: Cột cờ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0283 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5212 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
7 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3475 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,169 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,169 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 10,6866 m2
15 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo Chương V của E-HSMT 1 bộ
F Hạng mục 6: Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,8288 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,176 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,9376 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) Chương V của E-HSMT 48,96 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) Chương V của E-HSMT 54,4 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) Chương V của E-HSMT 27,2 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2072 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4829 100m3
10 Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) Chương V của E-HSMT 0,4828 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,622 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,8976 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3047 tấn
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,6363 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 365,9055 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Chương V của E-HSMT 1,596 100m
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3965 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9824 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2481 tấn
20 Rải cao su lớp cách ly đáy đan Chương V của E-HSMT 0,6008 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2853 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5001 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,8064 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 119 1cấu kiện
25 Rải cao su lớp cách ly đan đáy Chương V của E-HSMT 4,75 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt sân ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 33,25 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,577 tấn
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,365 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 632 m2
30 Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mm Chương V của E-HSMT 632 m2
G Hạng mục 7: Lò đốt rác
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,528 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0284 tấn
3 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0092 100m2
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3136 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0265 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0557 tấn
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2304 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0808 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,312 m2
10 Cung cấp, lắp dựng Mũ chụp bằng thép tấm dày 3mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 0,525 m2
H Hạng mục 8: San lấp mặt bằng
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng) Chương V của E-HSMT 29,6885 100m2
2 Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) Chương V của E-HSMT 21,8127 100m
3 Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập vào đất) Chương V của E-HSMT 10,7873 100m
4 Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 1,8866 100m2
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,439 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Chương V của E-HSMT 2,439 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 22,5674 100m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 22,5674 100m3
I Hạng mục 9: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98600855E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.972E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.268.039.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.072.159.600 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.268.039.900 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.268.039.900 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.268.039.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.072.159.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->