Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 17:26:00 đến ngày 2021-04-07 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,240,056,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối hành chính quản trị, kết hợp nhà vệ sinh | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 11,9136 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7256 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 11,7554 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,6959 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,6959 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 137,2817 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,087 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 75% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 276 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0006 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4002 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,7717 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8963 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 7,101 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,101 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,9625 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 31,8178 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1273 | 100m3 |
| 22 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,8005 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4464 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,695 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4824 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7834 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,8922 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,0168 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,4126 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,8602 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1458 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,6105 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 75,7513 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,2921 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 10,3423 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,4218 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 63,7007 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,2395 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2729 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,7633 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6946 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9689 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2879 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4776 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,4919 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5054 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,425 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,425 | tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,5304 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,989 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,3125 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,7653 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,4404 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,7704 | m3 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 130,48 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 28,55 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 29,78 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường ngoài hành lang | Chương V của E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 45x145mm | Chương V của E-HSMT | 39,295 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | Chương V của E-HSMT | 41,625 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.300,5175 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 216,36 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 140,4308 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 58,055 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | Chương V của E-HSMT | 73,3988 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 36,1663 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.300,5175 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 414,8458 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.715,3633 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 70,3625 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 643,708 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 540,525 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 221,18 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,3225 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,2926 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.184,233 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 283,7951 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.468,0281 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 42,3025 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 672,4975 | m2 |
| 85 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 34,8825 | m2 |
| 86 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 34,545 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xương | Chương V của E-HSMT | 337 | m2 |
| 90 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 91 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 93 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 18,4096 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung bảo về cửa đi | Chương V của E-HSMT | 18,4096 | m2 |
| 95 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 97 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 84,72 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 84,72 | m2 |
| 99 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 101 | Cung cấp Trụ lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp Lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 104 | Cung cấp Lan can hành lan thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 46,695 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can hành lang thép hộp mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 46,695 | m2 |
| 106 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 109 | Cung cấp bu lông neo M14x300mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 0.0 |
| 110 | Cung cấp Bu lông Inox M12x120mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 0.0 |
| 111 | Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 0.0 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycarbonate | Chương V của E-HSMT | 0,1613 | 100m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,851 | 100m2 |
| 114 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4431 | m3 |
| 115 | Ốp tường Đá bóc 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 6,303 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2548 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 119 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,3696 | 100m |
| 120 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 125 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,8069 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5179 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 61,6035 | m2 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0997 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø49mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần D250mm 15W | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Quạt đảo trần D400mm-65W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt Ổ cắm ba 16A + Đế ấm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 146 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều + Hộp + đế âm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + Hộp + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 149 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 150 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 151 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 152 | Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/16kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCCB 3P/50A/16kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x250mm + Thanh Busbar 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 162 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 163 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 164 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 200 | viên |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 3kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt Kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 189 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 190 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 191 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Xí xổm + bồn nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 202 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi + chân vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 208 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 209 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| B | Hạng mục 2: Khối 08 phòng học | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 4,14 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 8,9287 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,0424 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,8094 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,5219 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,5219 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 102,8675 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,2415 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 207 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6011 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2404 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,7139 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6874 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 5,177 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,177 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,1329 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 31,7901 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 21 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,7809 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3306 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,0935 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3911 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,3281 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5357 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,371 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4934 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0577 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4524 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,8574 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 58,4542 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6661 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,3282 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,8929 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 58,8723 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,1047 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2729 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,7633 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,6039 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0339 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,9892 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7492 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2374 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2374 | tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,5655 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 30,6133 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,4132 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,4154 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,658 | m3 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 29,238 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 29,238 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường ngoài hành lang | Chương V của E-HSMT | 9,16 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 45x145mm | Chương V của E-HSMT | 55,1225 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | Chương V của E-HSMT | 30,21 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.026,0475 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 281,4 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 124,6548 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 35,49 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | Chương V của E-HSMT | 63,3938 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 33,6113 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.026,0475 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 441,5448 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.467,5923 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 61,4575 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 421,44 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 446,9445 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 189,365 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,975 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,2926 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 868,3845 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 246,6326 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.115,0171 | m2 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 615,155 | m2 |
| 83 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 27,8888 | m2 |
| 84 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 34,545 | m2 |
| 85 | Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3682 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3682 | tấn |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xương | Chương V của E-HSMT | 303 | m2 |
| 88 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 90 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 19,1376 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung bảo về cửa đi | Chương V của E-HSMT | 19,1376 | m2 |
| 92 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 94 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 96 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 98 | Cung cấp Trụ lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp Lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 101 | Cung cấp Lan can hành lan thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 66,55 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can hành lang thép hộp mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 66,55 | m2 |
| 103 | Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 11,25 | 0.0 |
| 104 | Lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốc | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3316 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3316 | tấn |
| 107 | Cung cấp bu lông neo M14x300mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Cung cấp Bu lông Inox M12x120mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycarbonate | Chương V của E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,344 | 100m2 |
| 112 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6531 | m3 |
| 113 | Ốp tường Đá bóc 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 9,2895 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,445 | m2 |
| 115 | Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần D250mm 15W | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Quạt đảo trần D400mm-65W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt Ổ cắm ba 16A + Đế ấm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều + Hộp + đế âm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + Hộp + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 123 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/16kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCCB 3P/50A/16kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tủ điện phân đối 20 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 135 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 136 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 137 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 200 | viên |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 3kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| C | Hạng mục 3: Khối 06 phòng học | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 7,764 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7784 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,6785 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,0625 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,0625 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 89,45 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6888 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2755 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,6431 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9876 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6866 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 4,6726 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,6726 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,8876 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,4129 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 21 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,6515 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,475 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3858 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,2982 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8429 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,9573 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,479 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6565 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,2204 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 52,5553 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4486 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,4196 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3062 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 53,0628 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,4073 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2729 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,7633 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3116 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9042 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,946 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2923 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,1369 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,1369 | tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,8398 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,96 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,8124 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,5798 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,328 | m3 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 24,756 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường trong nhà tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 24,756 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Viên gạch ốp gạch 200x400mm) tường ngoài hành lang | Chương V của E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 45x145mm | Chương V của E-HSMT | 47,9775 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | Chương V của E-HSMT | 26,385 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 931,3275 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 184,59 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 111,7358 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 33,9 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | Chương V của E-HSMT | 58,2188 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 28,7663 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 931,3275 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 330,2258 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.261,5533 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 62,725 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 360,312 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 377,604 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 200,2375 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,2926 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 737,916 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 259,3301 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 997,2461 | m2 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 569,32 | m2 |
| 83 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 33,5438 | m2 |
| 84 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 34,545 | m2 |
| 85 | Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xương | Chương V của E-HSMT | 274,8 | m2 |
| 88 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 90 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 14,3532 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung bảo về cửa đi | Chương V của E-HSMT | 14,3532 | m2 |
| 92 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 94 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 96 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 98 | Cung cấp Trụ lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp Lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 101 | Cung cấp Lan can hành lan thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can hành lang thép hộp mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3548 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3548 | tấn |
| 105 | Cung cấp bu lông neo M14x300mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Cung cấp Bu lông Inox M12x120mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycarbonate | Chương V của E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,0725 | 100m2 |
| 110 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 111 | Ốp tường Đá bóc 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 8,7615 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,965 | m2 |
| 113 | Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần D250mm 15W | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Quạt đảo trần D400mm-65W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ổ cắm ba 16A + Đế ấm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều + Hộp + đế âm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + Hộp + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 120 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 121 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/16kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB 3P/50A/16kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện phân đối 20 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 133 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 134 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 135 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 200 | viên |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 3kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12,0725 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,2342 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy để đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0938 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (Phần cọc ép ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Phần ép cọc âm vào đất tính bằng 1,05 nhân công, máy thi công: | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,108 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,7361 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4403 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1712 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,0936 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 19 | Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4263 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,2631 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5547 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,5888 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6866 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5166 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6156 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2745 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5104 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,0325 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,0178 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,9925 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường không ốp, không sơn do thấp hơn sân hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 22,9298 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 73,5862 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 119,5617 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 119,5617 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 202,7617 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,76 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m |
| 57 | Cung cấp cửa sắt cổng chính | Chương V của E-HSMT | 14,34 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt (cửa cổng chính) | Chương V của E-HSMT | 14,34 | m2 |
| 59 | Cung Cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 61 | Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 63 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox hộp 10x10x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 4,4696 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 4,4696 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Cung cấp Hàng rào thép hộp (hàng rào chính) | Chương V của E-HSMT | 108,3228 | 0.0 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V của E-HSMT | 108,3228 | m2 |
| 68 | Cung cấp Mái cổng bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 16,79 | m2 |
| 69 | Lắp dựng mái cổng thép | Chương V của E-HSMT | 16,79 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,1128 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều + Hộp + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Quạt đảo trần D400mm-65W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + Hộp + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 83 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 50 | viên |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5212 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3475 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,6866 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,8288 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9376 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) | Chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) | Chương V của E-HSMT | 54,4 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) | Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2072 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4829 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 0,4828 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,622 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,8976 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3047 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,6363 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 365,9055 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V của E-HSMT | 1,596 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3965 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9824 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 20 | Rải cao su lớp cách ly đáy đan | Chương V của E-HSMT | 0,6008 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2853 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5001 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,8064 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 119 | 1cấu kiện |
| 25 | Rải cao su lớp cách ly đan đáy | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt sân ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,25 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,577 | tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 632 | m2 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 632 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0808 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,312 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng Mũ chụp bằng thép tấm dày 3mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m2 |
| H | Hạng mục 8: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng) | Chương V của E-HSMT | 29,6885 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) | Chương V của E-HSMT | 21,8127 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập vào đất) | Chương V của E-HSMT | 10,7873 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 1,8866 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,439 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V của E-HSMT | 2,439 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 22,5674 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 22,5674 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98600855E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.268.039.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.072.159.600 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.268.039.900 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.268.039.900 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.268.039.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.072.159.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi