Gói thầu: Thi công cải tạo mặt đường bê tông nhựa nóng, hố ga thoát nước và ô trồng cây Công ty cổ phần 32

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332945-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần 32
Tên gói thầu Thi công cải tạo mặt đường bê tông nhựa nóng, hố ga thoát nước và ô trồng cây Công ty cổ phần 32
Số hiệu KHLCNT 20210322593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao và quỹ đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 11:04:00 đến ngày 2021-03-30 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: BỔ SUNG HỐ GA VÀ Ô TRỒNG CÂY
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,912 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phá dỡ đường nhựa hiện hữu tại khu vực trồng cỏ mới 39,2535 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3926 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Lấp đất sau khi thi công xong hố ga và ống thoát nước mưa, lu đầm đạt độ chặt K95 65,985 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 0,72 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy 0,024 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính 0,0725 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 4,1075 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát mặt trong 22,0375 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp, đá 1x2, mác 250 2,407 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép nắp ga đường kính 0,1648 tấn
12 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=500mm 0,6 100m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ống, đá 1x2, mác 250 6,3 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng 7,733 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 12,3728 m3
16 Đắp đất ô trồng cây Tận dụng đất đào 72,102 m3
B HẠNG MỤC 2: NÂNG NỀN VÀ RẢI NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Lu lèn đạt độ chặt K95 0,684 100m3
2 Vệ sinh, thổi bụi mặt đường 8.294 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 82,94 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 82,94 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->