Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm tăng âm truyền thanh đồng bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404244-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Mua sắm tăng âm truyền thanh đồng bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:02:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,298,063,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống truyền thanh công suất 60W. (Mỗi hệ thống bao gồm các mục từ 2 đến 6) | 159 | Bộ | Hệ thống truyền thanh công suất 60W | ||
| 2 | Tăng âm truyền thanh 60W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 3 | Dây loa truyền thanh chuyên dụng | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Loa nén truyền thanh 30W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 5 | Micro có dây cầm tay | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 6 | Chân micro để bàn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống truyền thanh công suất 120W (Mỗi hệ thống bao gồm các mục từ 8 đến 12) | 63 | Bộ | Hệ thống truyền thanh công suất 120W | ||
| 8 | Tăng âm truyền thanh 120W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 9 | Dây loa truyền thanh chuyên dụng | 200 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Loa nén truyền thanh 30W | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 11 | Micro có dây cầm tay | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 12 | Chân micro để bàn | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống truyền thanh công suất 360W. (Mỗi hệ thống bao gồm các mục từ 14 đến 19) | 1 | Bộ | Hệ thống truyền thanh công suất 360W | ||
| 14 | Tăng âm truyền thanh 360W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 15 | Bộ tự động đóng mở hệ thống truyền thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây loa truyền thanh chuyên dụng | 1.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Loa nén truyền thanh 30W | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 18 | Micro có dây cầm tay | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 19 | Chân micro để bàn | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống truyền thanh FM không dây lắp đặt tại Đà Lạt -Lâm Đồng (Bao gồm các mục từ 21 đến 42) | 1 | Hệ thống | Hệ thống truyền thanh FM không dây | ||
| 21 | Máy phát thanh FM công suất 50W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 22 | Bộ anten phát FM | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cáp Feeder cho máy phát thanh FM 50W (gồm cả connector 2 đầu) | 55 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Micro có dây | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Radio Cassette | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Mixer âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Loa kiểm tra | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bộ điều khiển mã hóa trung tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 29 | Tủ cắt lọc sét 1 pha | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống điện phòng máy | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cột Anten | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Khung giá tủ máy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bộ bàn và ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật số | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 36 | Card giải mã 100 kênh (vùng) cho máy phát FM 50W | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Loa phóng thanh 50W, kèm theo củ loa | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 38 | Dây điện | 295 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Gá treo loa | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Anten thu ngoài trời cho cụm thu | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cáp tín hiệu Audio (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Giắc tín hiệu RF, RCA các loại ( Đầu nối cáp, giắc F5, ..) | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Hệ thống truyền thanh FM không dây lắp đặt tại Sơn Tây - Hà Nội (Bao gồm các mục từ 44 đến 63) | 1 | Hệ thống | Hệ thống truyền thanh FM không dây | ||
| 44 | Máy phát thanh FM công suất 50W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 45 | Bộ Anten phát FM | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Cáp feeder cho máy phát thanh FM 50W (gồm cả connector 2 đầu) | 60 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Mixer âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Tủ cắt lọc sét | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bộ thu vệ tinh thu chương trình Đài Tiếng nói Việt Nam (gồm Anten đường kính 60cm, Đầu thu kỹ thuật số, LNB, dây cáp..) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Casset | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Micro + Chân đế để bàn + Dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật số | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 53 | Card giải mã 100 kênh (vùng) cho máy phát FM 50W | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Loa 30W | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 55 | Bảng đồng tiếp địa KT 200x50x5 (kèm theo phụ kiện gắn tường) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Cáp đồng bọc M35 | 35 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Cáp đồng trần M35 | 35 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bộ mã hóa 100 vùng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 59 | Dây điện nguồn cho cụm thu | 500 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Tủ máy 9U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Cột anten phát | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Gá treo loa | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Vật tư phụ lắp đặt: - Bao gồm các phụ kiện, vật tư bổ sung: Ổ điện, dây kết nối, giắc, vít, cọc tiếp địa V5 dài 1m | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hệ thống thiết bị truyền thanh đồng bộ công suất từ 60W và hệ thống truyền thanh không dây tương tự như gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu (là đơn vị được cấp giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất) có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bỏa dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất với thời gian không ít hơn 12 tháng kề từ ngày nghiệm thu, bàn giao. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu (Chủ đầu tư). - Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và qua email, fax và các phương tiện liên lạc khác) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi