Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên (không tự chủ) năm 2021 của UBND thị trấn Lai Uyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:14:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,640,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU PHỐ BẾN LỚN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3724 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8974 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2619 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6199 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2619 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6199 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | 100m2 |
| 18 | GCLD tấm Aluminium+khung xương bằng sắt | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 19 | GCLD chữ Mica kích thước theo bản vẽ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Phá dỡ cột cờ hiện hữu | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2826 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3533 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 28 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,082 | m2 |
| 29 | GCLD cột cờ bằng Inox 304 cao 5m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Trải lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,575 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,75 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,75 | m3 |
| 33 | Xoa mặt, cắt khe co giãn | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 257,5 | m2 |
| B | KHU PHỐ BÀU HỐT | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,956 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7 | m2 |
| 21 | SXLD song hàng rào bằng lưới B40 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 22 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,578 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| C | KHU PHỐ BÀU BÀNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,33 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 262,05 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 188,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,642 | m2 |
| 5 | Xả nhám bề mặt tường | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 295,498 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154,972 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | BẢNG TIN THÔNG BÁO 08 KHU PHỐ | |||
| 1 | Gia công lắp đặt bảng tin thông báo 0.8mx1.2m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| E | TRỤ CỜ UBND TT. LAI UYÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,356 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7896E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35792E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 316.849.000 đồng (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 316.849.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi