Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352618-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210333865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 08:41:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,859,860,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 4 PHÒNG
1 Cưa cây, đào gốc và vận chuyển cây có đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3261 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,538 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5725 100m3
5 Mua sỏi đỏ đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,102 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,764 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,292 m3
11 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,138 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,889 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,34 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,264 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5308 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,956 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7814 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3517 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,699 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4954 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7353 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8989 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9468 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2486 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5805 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7341 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6748 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4605 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5427 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 tấn
43 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,716 m3
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9378 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9233 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6973 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5288 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,022 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,17 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5112 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4896 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,93 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,58 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m2
57 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,192 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,3596 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,022 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,0896 m2
65 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0125 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,656 m2
68 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,708 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 tấn
70 SX vách nhôm kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
71 SX lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,83 m2
72 SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
73 SX kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4128 m2
74 SX cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
75 SX lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5504 m2
76 SX lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,685 m2
77 SXLD tay vị i nốc D90, chống đứng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 md
78 SXLD khung i nốc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
79 SXLD ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,065 m2
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
82 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,49 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2354 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7011 100m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
87 co 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
88 cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
91 đèn đôi có máng chiếu bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
93 SXLD dimmer quạt trần + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
99 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 SXLD công tắc đảo + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
104 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
105 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
106 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
107 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3
111 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Sứ đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
115 SXLD kẹp nối bằng sắt trắng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
116 Làm hố kiểm tra 400x400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hố
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->