Gói thầu: Thuê công đoạn xén lò tại khu vực Giếng Vàng Danh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn xén lò tại khu vực Giếng Vàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 118 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 11:35:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,672,126,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xén ngã ba số 4 mức -175 GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá F=4-:-6, Sxén =6,0m2; chống lò bằng vì CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,4m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; thay cống nước, xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 3,5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá F=4-:-6, Sxén =6,0m2; chống lò bằng vì CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; thay cống nước, xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 1 | mét |
| 3 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 30 | thanh |
| 4 | Treo ray gia cường bằng ray P24 (L=5m/thanh) bắt 06 gông đặc biệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 3 | thanh |
| 5 | Làm mặt cược bằng ray P24 (25m) bắt gông đặc biệt (13 bộ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 1 | cái |
| 6 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 25 | mét |
| 7 | Vận chuyển vật tư bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 25 | mét |
| 8 | Tháo thu hồi vì sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 9 | thanh |
| 9 | Tháo thu hồi gông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 60 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi thanh giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 115-21/BV-KCM | 13 | thanh |
| 11 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 250/SĐ-TVD-CV | 1 | CT |
| B | Xén lò chứa nước số 1 mức -175 GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6, Sxén =6,2m2; chống lò bằng vì VC3 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 7,5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6, Sxén =6,2m2; chống lò bằng vì VC3 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,42m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 2,5 | mét |
| 3 | Lắp đặt đường sắt 900 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 10 | mét |
| 4 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 5 | Căn đục dầm nền bê tông cốt thép mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 14,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 25 | mét |
| 7 | Vận chuyển vật tư bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 25 | mét |
| 8 | Tháo thu hồi vì sắt VC3 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 87 | thanh |
| 9 | Thu hồi thanh dầm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 29 | thanh |
| 10 | Tháo thu hồi gông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 24 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi ray | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 116-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 12 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 254/SĐ-TVD-CV | 1 | CT |
| C | Xén lò chứa nước số 2 mức -175 GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6, Sxén =6,2m2; chống lò bằng vì VC3 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 7,5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6, Sxén =6,2m2; chống lò bằng vì VC3 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,42m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 2,5 | mét |
| 3 | Lắp đặt đường sắt 900 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 10 | mét |
| 4 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 5 | Căn đục dầm nền bê tông cốt thép mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 14,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 25 | mét |
| 7 | Vận chuyển vật tư bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 25 | mét |
| 8 | Tháo thu hồi vì sắt VC3 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 87 | thanh |
| 9 | Thu hồi thanh dầm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 29 | thanh |
| 10 | Tháo thu hồi gông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 24 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi ray | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 117-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 12 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 256/SĐ-TVD-CV | 1 | CT |
| D | Xén lò vòng XVVT khu I mức +0 V4 GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá F=4-:-6, Sxén =4,2m2; chống lò bằng vì VC8 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng chèn BTCT; lắp đặt cống thoát nước; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 118-21/BV-KCM | 49,5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá F=4-:-6, Sxén =4,2m2; chống lò bằng vì VC8 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,473m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng chèn BTCT; lắp đặt cống thoát nước; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 118-21/BV-KCM | 17,5 | mét |
| 3 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 118-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 4 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 118-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 5 | Tháo thu hồi vì thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 118-21/BV-KCM | 237 | thanh |
| 6 | Tháo thu hồi gông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 118-21/BV-KCM | 364 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi thanh giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 118-21/BV-KCM | 79 | thanh |
| 8 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 252/SĐ-TVD-CV | 1 | CT |
| E | Xén lò XVVT mức -175 khu III-IV GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá F=3-:-4, Sxén =10m2; chống lò bằng vì VC21 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng chèn sắt hàn; lắp đặt cống thoát nước; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 32 | |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá F=4-:-6, Sxén =6,5m2; chống lò bằng vì VC21 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng chèn sắt hàn; lắp đặt cống thoát nước; thay tà vẹt gỗ; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 25 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6, Sxén =6,5m2; chống lò bằng vì VC21 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng chèn sắt hàn; lắp đặt cống thoát nước; thay tà vẹt gỗ; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 50 | mét |
| 4 | Củng cố, thay tà vẹt đường sắt 900 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 135 | mét |
| 5 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 200 | thanh |
| 6 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 70 | mét |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 70 | mét |
| 8 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 9 | Tháo thu hồi vì thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 810 | thanh |
| 10 | Tháo thu hồi gông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 1.242 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi thanh giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM | 270 | thanh |
| 12 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 255/SĐ-TVD-CV | 1 | CT |
| F | Xén lò DVVT Cánh đông mức +0 V4 khu I | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá F=4-:-6, Sxén =4,8m2; chống lò bằng vì VC11 CBII-27 ở lò bằng, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, nóc hông chèn kín bằng chèn BTCT; treo ray P24 đánh khuôn 9 thìu (9m/m lò); bắt gông đặc biệt liên kết ray với vì chống; căn đặt cống nước; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 120-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 2 | Làm mặt cược bằng ray P24 (3m) bắt gông đặc biệt (03 bộ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 120-21/BV-KCM | 1 | cái |
| 3 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 120-21/BV-KCM | 40 | mét |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 120-21/BV-KCM | 40 | mét |
| 5 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 120-21/BV-KCM | 30 | mét |
| 6 | Tháo thu hồi vì thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 120-21/BV-KCM | 120 | thanh |
| 7 | Tháo thu hồi gông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 120-21/BV-KCM | 136 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi thanh giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 120-21/BV-KCM | 40 | thanh |
| 9 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 251/SĐ-TVD-CV | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90081902E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.80163804E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.870.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 17.741.000.000 VND. Trong đó 17.741.000.000= 2 x 8.870.500.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.870.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.741.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi