Gói thầu: Xây dựng đường Đồng Hưu - Bàu Nàm, huyện Chơn Thành (Kết nối các tuyến đường Minh Thành - Bàu Nàm). Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415126-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng đường Đồng Hưu - Bàu Nàm, huyện Chơn Thành (Kết nối các tuyến đường Minh Thành - Bàu Nàm). Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20201023838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 23:14:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,028,629,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ đất cấp 1 Chương V Phần 2 của E-HSMT 79,49 100m3
2 Đào cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,84 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ 1km đầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 95,33 100m3
4 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ 5km tiếp theo( tạm tính 5km ) Chương V Phần 2 của E-HSMT 95,33 100m3
5 Đào nền đường đất C2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 101,01 100m3
6 Đào rãnh đất C2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 69,23 100m3
7 Đào khuôn đường đất C2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 188,91 100m3
8 Đắp đất K95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 254,47 100m3
9 Đắp sỏi đỏ K98 Chương V Phần 2 của E-HSMT 166,12 100m3
10 Lu lèn nền K95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 374,66 100m2
11 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km đầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 192,7 100m3
12 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 4km tiếp theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 192,7 100m3
13 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ ngoài phạm vi 5km Chương V Phần 2 của E-HSMT 192,7 100m3
14 Tổng đất đào Chương V Phần 2 của E-HSMT 35.914,45 m3
15 Tổng đất đắp Chương V Phần 2 của E-HSMT 28.754,6 m3
16 Tận dụng ( 90%) Chương V Phần 2 của E-HSMT 32.323 m3
17 Tưới nước tạo độ ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trinh thi công Chương V Phần 2 của E-HSMT 453,67 100m3
18 Vận chuyển đất đào tận dụng cự ly 0,7km ( điều phối đất) Chương V Phần 2 của E-HSMT 287,55 100m3
19 Vận chuyển đất C2 đi đổ 1km đầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 71,6 100m3
20 Vận chuyển đất C2 đi đổ 5km tiếp theo( tạm tính 5km ) Chương V Phần 2 của E-HSMT 71,6 100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1 BTN chặt C12,5 dày 7cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 311,16 100m2
2 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,8 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,8 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,8 100tấn
5 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 311,16 100m2
6 Cung cấp CPĐD tới công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 124,46 100m3
7 Lớp móng CPĐD Dmax 37,5mm lớp trên dày 20cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,23 100m3
8 Lớp móng CPĐD Dmax 37,5mm lớp dưới dày 20cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,23 100m3
9 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Chương V Phần 2 của E-HSMT 124,46 100m3
10 Đảo trộn CPĐD tại bãi Chương V Phần 2 của E-HSMT 124,46 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 124,46 100m3
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.244,64 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.244,64 10m3/1km
14 BTN chặt C12,5 dày 5cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 304,47 100m2
15 Nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 304,47 100m2
16 Bù vênh bê tông nhựa C12.5 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.460,43 m3
17 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 72,3 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 72,3 100tấn
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 72,3 100tấn
20 Nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 304,47 100m2
21 BTN chặt C12,5 dày 7cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,7 100m2
22 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,51 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,51 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,51 100tấn
25 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,7 100m2
26 Cung cấp CPĐD tới công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,04 100m3
27 Bù vênh cấp phối đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,04 100m3
28 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,04 100m3
29 Đảo trộn CPĐD tại bãi Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,04 100m3
30 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,04 100m3
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 70,41 10m3/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 70,41 10m3/1km
33 Cày xới mặt đường cũ Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,7 100m2
D III. ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
E Mặt đường hiện hữu là đường đá, đất
1 BTN chặt C12,5 dày 7cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,58 100m2
2 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,98 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,98 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,98 100tấn
5 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,58 100m2
6 Cung cấp CPĐD tới công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,4 100m3
7 Bù vênh cấp phối đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,4 100m3
F ủ trộn cấp phối đá dăm
1 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,4 100m3
2 Đảo trộn CPĐD tại bãi Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,4 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,4 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,96 10m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,96 10m3/1km
6 Đắp sỏi đỏ K98 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,32 100m3
7 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km đầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,69 100m3
8 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 4km tiếp theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,69 100m3
9 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,69 100m3
10 Tưới nước tạo độ ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trinh thi công Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,32 100m3
11 Đào khuôn đường đất C2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,15 100m3
G IV. NÚT GIAO
1 Đào hữu cơ cấp 1 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,6 100m3
2 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ 1km đầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,6 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ 5km tiếp theo( tạm tính 5km ) Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,6 100m3
4 Đào khuôn đường đất C2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,78 100m3
5 Đắp sỏi đỏ K98 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,54 100m3
6 Đắp sỏi đỏ K98 lề đất Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,65 100m3
7 Lu lèn nền K95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,46 100m2
8 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km đầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,66 100m3
9 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 4km tiếp theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,66 100m3
10 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ ngoài phạm vi 5km Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,66 100m3
11 Tổng đất đào Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.977,95 m3
12 Tận dụng ( 90%) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.780,15 m3
13 Tưới nước tạo độ ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trinh thi công Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,19 100m3
14 Vận chuyển đất C3 đi đổ 1km đầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,78 100m3
15 Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ 5km tiếp theo( tạm tính 5km ) Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,78 100m3
16 BTN chặt C12,5 dày 7cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,46 100m2
17 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,83 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,83 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,83 100tấn
20 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,46 100m2
21 Lớp móng CPĐD lớp trên dày 20cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,69 100m3
22 Lớp móng CPĐD lớp dưới dày 20cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,69 100m3
23 Cung cấp CPĐD tới công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,38 100m3
24 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,38 100m3
25 Đảo trộn CPĐD tại bãi Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,38 100m3
26 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,38 100m3
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 113,84 10m3/1km
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 113,84 10m3/1km
29 BTN chặt C12,5 dày 5cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,13 100m2
30 Nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,13 100m2
31 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,53 m3
32 Nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,13 100m2
33 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,47 100tấn
34 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,47 100tấn
35 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,47 100tấn
H V. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,46 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,37 m3
3 Ván khuôn cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m2
4 Sơn 2 lớp Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,21 m2
5 Đào đất móng cột (đất C2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 m3
6 Chôn cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
7 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,71 m3
8 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,3 m3
9 Cốt thép d Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,18 tấn
10 Ván khuôn cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m2
11 Sơn 2 lớp Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,7 m2
12 Đào đất móng cột (đất C2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,91 m3
13 Chôn cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 66 cái
14 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,73 m3
15 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,4 m3
16 Cốt thép d Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,03 tấn
17 Ván khuôn cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,49 100m2
18 Sơn 2 lớp Chương V Phần 2 của E-HSMT 166,88 m2
19 Đào đất móng cột (đất C2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 87,88 m3
20 Chôn cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 389 cái
21 Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.085,86 m2
22 Gỡ giảm tốc Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,45 m2
23 Cung cấp biển báo phản quang tròn D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
24 Cung cấp biển báo phản quang tam giác D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 33 cái
25 Biển báo chữ nhật kích thước (1,5x1,2)m Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
26 Biển báo chữ nhật kích thước (1,35x0,675)m Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
27 Biển báo chữ nhật kích thước (2,4x1,5)m Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
28 Cung cấp cọc đỡ biển báo L=2M Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
29 Cung cấp cọc đỡ biển báo L=1,8M Chương V Phần 2 của E-HSMT 42 cái
30 Bê tông đá 1x2, 12,5 MPa đổ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,15 m3
31 Ván khuôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,52 100m2
32 Đào đất chôn cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,35 m3
33 Đắp đất Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,94 m3
34 Cung cấp , lắp đặt đèn đèn THGT ( bao gồm trụ đèn) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 trụ
35 Đào đất Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,16 m3
36 Bê tông đá 1x2, M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,16 m3
I VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 đỏ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,15 m3
2 Ván khuôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,17 100m2
3 Bê tông xi măng đá 1x2 M200đúc sẵn Chương V Phần 2 của E-HSMT 83,42 m3
4 Ván khuôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,37 100m2
5 Đá dăm đệm Chương V Phần 2 của E-HSMT 33,5 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,12 Tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,49 Tấn
8 Vữa XM M100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 110,55 m3
9 Đào đất Chương V Phần 2 của E-HSMT 319,7 m3
10 Đắp trả Chương V Phần 2 của E-HSMT 57,38 m3
11 Lắp đặt rãnh dúc sẵn Chương V Phần 2 của E-HSMT 335 ck
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,89 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tâm đan đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,36 Tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tâm đan đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,46 Tấn
15 Ván khuôn tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,51 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 335 ck
17 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,86 m3
18 Đá dăm đệm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
19 Ván khuôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,21 100m2
J VII. THOÁT NƯỚC NGANG
K ỐNG CỐNG BTCT
1 Lắp đặt ống cống D80, L=2,5m Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 ck
2 Lắp đặt ống cống D80, L=3m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 ck
3 Lắp đặt ống cống D80, L=4m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 ck
4 Lắp đặt ống cống 1x(1x1)m Chương V Phần 2 của E-HSMT 38 ck
5 Lắp đặt ống cống 2x(2x2)m Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 ck
6 Giang cao su D800 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
7 Giang cao su 1x1 Chương V Phần 2 của E-HSMT 34 cái
8 Giang cao su 2(2x2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
9 Vữa XM M100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2 m2
10 Bê tông mối nối ống cống đá 1x2 M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,11 m3
11 Ván khuôn ống cống Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,65 100m2
12 Bê tông đá 1x2 M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,75 m3
13 Ván khuôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,32 100m2
14 Đá dăm đệm Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,68 m3
15 Đào đất Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,96 100m3
16 Đắp đất (tận dụng đất đào) Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,85 100m3
L CỬA XẢ
1 BT thân giếng M200 đổ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,92 m3
2 Đá dăm đệm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,99 m3
3 Ván khuôn phần đổ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,71 100m2
4 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 66,62 m3
5 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 33,94 m3
6 Ván khuôn cửa cống Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,39 100m2
7 Ván khuôn sân cống Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9 100m2
8 Đá dăm đệm Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,72 m3
9 Đá hộc xây vữa M100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 48,92 m3
10 Đá dăm đệm Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,16 m3
11 Đá hộc xây vữa M100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 60,44 m3
12 Đá dăm đệm Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,18 m3
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,57 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tâm đan đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,11 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tâm đan đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,07 Tấn
16 Sản xuất thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,28 Tấn
17 Ván khuôn tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 ck
19 BT đá 1x2, M300 bản quá độ Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,89 m3
20 Ván khuôn bản quá độ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,75 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm đỗ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,32 T
22 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,56 m3
23 Phá dỡ bê tông Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,89 m3
M VIII. TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Cung cấp dây nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 5.460 m
2 Cung cấp đèn cảnh báo Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D80mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 121,2 m
4 Sơn trắng đỏ Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,33 m2
5 Bê tông cột đá 1x2, M.150 đổ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,07 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, M.200 đổ tại chỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,36 m3
7 Cung cấp biển báo phản quang tròn D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Biển báo chữ nhật kích thước (0,8x1,4)m Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Điều tiết Nhân công nhóm 1 , bậc 2,5/7 Chương V Phần 2 của E-HSMT 108 công
N HẠNG MỤC CẦU RẠCH NGANG
O KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm BTCT DUL I18,6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bê tông (30m) Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 dầm/10m
3 Lắp dựng dầm cầu ( 18m Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 dầm
4 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,35 m3
5 Cốt thép dầm ngang ĐK Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,21 tấn
6 Cốt thép dầm ngang ĐK Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,14 tấn
7 Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 tấn
8 Ván khuôn thép dầm ngang Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,43 100m2
9 Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,21 m3
10 Cốt thép bệ neo ĐK Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,01 tấn
11 Cốt thép bệ neo ĐK Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,59 tấn
12 Cốt thép bệ neo ĐK>18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,07 tấn
13 Sản xuất thép ống Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,01 tấn
14 Ván khuôn ụ neo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m2
15 BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 40,18 m3
16 Cốt thép mặt cầu D Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,43 tấn
17 Cốt thép mặt cầu D Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,22 tấn
18 Quét Radcon 7 chống thấm Chương V Phần 2 của E-HSMT 204,6 m2
19 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,05 100m2
20 Thảm BTN hạt mịn dày 7cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,05 100m2
21 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,35 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,35 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,35 100tấn
24 Ván khuôn thép mặt cầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,26 100m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,36 m3
26 Cốt thép tấm đan d Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,37 tấn
27 Cốt thép tấm đan d Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,35 tấn
28 Ván khuôn tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,31 100m2
29 Lắp đặt tấm đan ván khuôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 189 tấm
P KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
Q Kết cấu mố
1 BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 320,21 m3
2 Cốt thép mố cầu D Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,29 tấn
3 Cốt thép mố cầu D Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,83 tấn
4 Cốt thép mố cầu D>18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,44 tấn
5 Ván khuôn thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,46 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,9 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,21 100m3
8 Đắp trả đất hố móng K95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,04 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 148,25
R 16 CỌC KHOAN NHỒI D=1000(L=10M) THI CÔNG TRÊN CẠN
1 Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,5 m
2 Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 88,65 m
3 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 101,15 m3
4 Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,81 100m
5 Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,33 100m
6 Nút ống Ø 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
7 Nút ống Ø 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 cái
8 Lắp đặt đai vít D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT 400 con
9 Cóc nối thép cọc khoan nhồi Chương V Phần 2 của E-HSMT 800 con
10 Cút nối Ø 64,9 dày 5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 cái
11 Cút nối Ø 113,6 dày 5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
12 Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,83 m3
13 BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1000mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 101,15 m3
14 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,48 tấn
15 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,83 tấn
16 Sản xuất thép bản các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,12 tấn
17 Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 2 bộ (8 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*8lần) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,72 tấn
18 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,85 m3
19 Thử cọc băng phương pháp siêu âm Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cọc
20 Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1000 trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cọc
21 Kiểm tra mùn mũi cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cọc
22 Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 TN
S BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 6-8cm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 41,1 m3
2 Cốt thép bản quá độ D Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
3 Cốt thép bản quá độ D Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,91 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,72 tấn
5 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,9 m3
6 Ván khuôn thép bản quá độ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,33 100m2
7 Bao tải tẩm nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2 m2
8 Đắp đá mi Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,49 100m3
9 Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 100m2
T CÁC KẾT CẤU KHÁC
1 Gối cao su 250x300x50 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
2 Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,28 tấn
3 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 30Mpa (đs: 2-4cm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,034 m3
4 Ván khuôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,765 100m2
5 Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,068 tấn
6 Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,012 tấn
7 Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,069 tấn
8 Lắp xiết bu lông D22 Chương V Phần 2 của E-HSMT 64 con
9 Lắp đặt lan can Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,081 tấn
10 Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,24 m3
11 Cốt thép bệ đèn ĐK Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,06 tấn
12 Gia công lắp đặt thép bản các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 tấn
13 Lắp xiết bu lông D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 con
14 Ván khuôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,02 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,53 100m
17 Sản xuất hộp luồn cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,04 tấn
18 Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,02 100m
19 Lắp đặt ống nhựa D=150mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,04 100m
20 Sản xuất thép bản cố định ống Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,03 tấn
21 Lắp xiết bu lông chờ D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 con
22 Lắp xiết bu lông chờ D12 Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 con
23 Lưới gang chắn rác (11,5kg/cái) Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt lưới gang chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,8 m
26 Cốt thép khe co giãn D Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,55 tấn
27 Bê tông 40Mpa Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,48 m3
U ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào hữu cơ + đào khơi dòng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m3
2 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,24 100m3
3 Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,81 100m3
4 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km đầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,13 100m3
5 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 4km tiếp theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,13 100m3
6 Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,13 100m3
7 Tưới nước tạo độ ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trinh thi công Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,05 100m3
8 BTN C12,5 dày 7cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,99 100m2
9 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,51 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,51 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,51 100tấn
12 Tưới nhựa T/C 1,0 kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,99 100m2
13 Cung cấp CPĐD tới công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2 100m3
14 Lớp móng CPĐD Dmax 37,5mm lớp trên dày 20cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6 100m3
15 Lớp móng CPĐD Dmax 37,5mm lớp dưới dày 20cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6 100m3
V ủ trộn cấp phối đá dăm
1 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6 100m3
2 Đảo trộn CPĐD tại bãi Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,98 10m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,98 10m3/1km
W Tôn sóng
1 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cột
2 Đóng cọc D110 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,33 100m
3 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 160 cái
4 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
5 Tiêu phản quang Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
6 Tôn sóng 3.32m Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 Tấm
7 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
8 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 39,84 m
X Gia cố chân khay tứ nón
1 Đắp đất tứ nón Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,677 100m3
2 Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,671 m3
3 Ván khuôn thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,401 100m2
4 Gia công và lắp đặt d Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,098 tấn
5 Lắp đặt bê tông mái taluy TL Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.893 tấm
6 Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,04 m3
7 Đào đất chân khay bằng máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,884 100m3
8 Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,624 100m3
9 Bê tông lót móng đá 1x2 10Mpa Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,45 m3
Y PHỤ TRỢ THI CÔNG
Z Mặt bằng công trường
1 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m3
2 Đắp đá mi Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,54 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,6 m3
AA Thi công mố
1 Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lần ) Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,19 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,38 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,38 tấn
AB Đường công vụ
1 Đào hữu cơ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6 100m3
2 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,62 100m3
3 Cung cấp CPĐD tới công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,73 100m3
4 Cấp phối đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,73 100m3
AC ủ trộn cấp phối đá dăm
1 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,73 100m3
2 Đảo trộn CPĐD tại bãi Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,73 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,73 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,27 10m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,27 10m3/1km
6 Làm và thả rọ đá KT ( 2x1x1)m Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 rọ
7 Cung cấp , lắp đặt ống cống BTCT D1000, H30, dài 2,5m Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 đoạn
AD Chi phí dự phòng
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->