Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa địa phương năm 2020 và giai đoạn 2021-2025; Vốn đầu tư vông giai đoạn 2021-2025 và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:16:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,565,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HỮU VU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m | nt | 84,691 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | nt | 5,397 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | nt | 5,161 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 9,286 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 40,923 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,5021 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 0,5021 | 100m³ |
| B | PHÁ DỠ NHÀ TẢ VU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m | nt | 80,392 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | nt | 4,358 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | nt | 24,942 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 9,913 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 34,718 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,4463 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 0,4463 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ HỮU VU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 29,654 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 4,222 | m³ |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | nt | 17,246 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | nt | 3,527 | m³ |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,992 | m³ |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,022 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,146 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,09 | 100m² |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,024 | m³ |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,775 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 17,0407 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,3408 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 0,3408 | 100m³ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,383 | m³ |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,009 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,045 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,035 | 100m² |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,062 | m³ |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,006 | 100m² |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,002 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,007 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 13,959 | m³ |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,911 | m³ |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 61,874 | m² |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 72,873 | m² |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,602 | m² |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 117,469 | m² |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 61,874 | m² |
| 29 | Tủ điện 200x180x120 | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | nt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | nt | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng | nt | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | nt | 2 | hộp |
| 38 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | nt | 10 | cái |
| 39 | Băng dính điện | nt | 2 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 50 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,783 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,551 | 100m² |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 0,551 | 100m² |
| 44 | Gia công cột tròn gỗ lim, D | nt | 2,382 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | nt | 1,471 | m3 |
| 46 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | nt | 0,2582 | m3 |
| 47 | Gia công con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | nt | 2,2437 | m3 |
| 48 | Gia công kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | nt | 1,009 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi hoành vuông, xà thế hoành | nt | 1,9272 | m3 |
| 50 | Gia công thượng lương | nt | 0,407 | m3 |
| 51 | Gia công xà dọc, xà nách và cấu kiện tương tự | nt | 3,0283 | m3 |
| 52 | Gia công vách gỗ và các cấu kiện tương tự | nt | 10,6975 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự | nt | 0,7309 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp | nt | 21,2736 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | nt | 3,0968 | m2 |
| 56 | Gia công ván dong, ván cốn và các kết cấu tương tự | nt | 2,01 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió | nt | 0,1206 | m3 |
| 58 | Gia công bạo cửa và các loại tương tự | nt | 0,2779 | m3 |
| 59 | Gia công quang cửa, ngưỡng cửa | nt | 0,3441 | m3 |
| 60 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự | nt | 1,28 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | nt | 0,0768 | m3 |
| 62 | Tu bổ cửa sổ ván thép và các loại cửa tương tự | nt | 4,1216 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván thép | nt | 0,1649 | m3 |
| 64 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | nt | 6 | hệ khung, bộ vì |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | nt | 2 | hệ khung, bộ vì |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột, xà, bẩy | nt | 6,42 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | nt | 1,581 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | nt | 3,805 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | nt | 2,622 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản | nt | 29,56 | m |
| 71 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày | nt | 33,994 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái | nt | 79,856 | m2 |
| 73 | Chân tẩng đá xanh, KT: 420*420*160 | nt | 12 | cái |
| 74 | Bó hè, bậc cấp đá xanh TD: 330*200 | nt | 12,07 | md |
| 75 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng, mạch chữ công | nt | 52,643 | m2 |
| 76 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 201,94 | m |
| 77 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da | nt | 3,88 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | nt | 3,88 | m2 |
| 79 | Tu bổ phục hồi đấu trụ | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg | nt | 3 | 1 bộ |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 82 | Nội quy, tiêu lệnh | nt | 1 | cái |
| 83 | Phòng chống mối, mọt cấu kiện gỗ | nt | 439,82 | m2 |
| 84 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | nt | 12,204 | m3 |
| 85 | Nilon lót đáy và thành hào | nt | 69,156 | m2 |
| 86 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | nt | 8,484 | m3 |
| 87 | Nilon lót đáy và thành hào | nt | 59,388 | m2 |
| 88 | Phòng mối nền công trình xây mới | nt | 36,6 | m2 |
| 89 | Công tác xử lý tường | nt | 179,343 | m2 |
| D | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ TẢ VU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 29,654 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 4,222 | m³ |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | nt | 17,246 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | nt | 3,527 | m³ |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,992 | m³ |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,022 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,146 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,09 | 100m² |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,024 | m³ |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,775 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 17,0407 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,3408 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 0,3408 | 100m³ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,383 | m³ |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,009 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,045 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,035 | 100m² |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,062 | m³ |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,006 | 100m² |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,002 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,007 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 13,959 | m³ |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,911 | m³ |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 61,874 | m² |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 72,873 | m² |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,602 | m² |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 117,469 | m² |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 61,874 | m² |
| 29 | Tủ điện 200x180x120 | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | nt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | nt | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng | nt | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | nt | 2 | hộp |
| 38 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | nt | 10 | cái |
| 39 | Băng dính điện | nt | 2 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 50 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,783 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,551 | 100m² |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 0,551 | 100m² |
| 44 | Gia công cột tròn gỗ lim, D | nt | 2,382 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | nt | 1,471 | m3 |
| 46 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | nt | 0,2582 | m3 |
| 47 | Gia công con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | nt | 2,2437 | m3 |
| 48 | Gia công kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | nt | 1,009 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi hoành vuông, xà thế hoành | nt | 1,9272 | m3 |
| 50 | Gia công thượng lương | nt | 0,407 | m3 |
| 51 | Gia công xà dọc, xà nách và cấu kiện tương tự | nt | 3,0283 | m3 |
| 52 | Gia công vách gỗ và các cấu kiện tương tự | nt | 10,6975 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự | nt | 0,7309 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp | nt | 21,2736 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | nt | 3,0968 | m2 |
| 56 | Gia công ván dong, ván cốn và các kết cấu tương tự | nt | 2,01 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió | nt | 0,1206 | m3 |
| 58 | Gia công bạo cửa và các loại tương tự | nt | 0,2779 | m3 |
| 59 | Gia công quang cửa, ngưỡng cửa | nt | 0,3441 | m3 |
| 60 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự | nt | 1,28 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | nt | 0,0768 | m3 |
| 62 | Tu bổ cửa sổ ván thép và các loại cửa tương tự | nt | 4,1216 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván thép | nt | 0,1649 | m3 |
| 64 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | nt | 6 | hệ khung, bộ vì |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | nt | 2 | hệ khung, bộ vì |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột, xà, bẩy | nt | 6,42 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | nt | 1,581 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | nt | 3,805 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | nt | 2,622 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản | nt | 29,56 | m |
| 71 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày | nt | 33,994 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái | nt | 79,856 | m2 |
| 73 | Chân tẩng đá xanh, KT: 420*420*160 | nt | 12 | cái |
| 74 | Bó hè, bậc cấp đá xanh TD: 330*200 | nt | 12,07 | md |
| 75 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng, mạch chữ công | nt | 52,643 | m2 |
| 76 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 201,94 | m |
| 77 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da | nt | 3,88 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | nt | 3,88 | m2 |
| 79 | Tu bổ phục hồi đấu trụ | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg | nt | 3 | 1 bộ |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 82 | Nội quy, tiêu lệnh | nt | 1 | cái |
| 83 | Phòng chống mối, mọt cấu kiện gỗ | nt | 439,82 | m2 |
| 84 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | nt | 12,204 | m3 |
| 85 | Nilon lót đáy và thành hào | nt | 69,156 | m2 |
| 86 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | nt | 8,484 | m3 |
| 87 | Nilon lót đáy và thành hào | nt | 59,388 | m2 |
| 88 | Phòng mối nền công trình xây mới | nt | 36,6 | m2 |
| 89 | Công tác xử lý tường | nt | 179,343 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.848E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 4,595 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 9,19 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (công trình văn hóa) trong đó có hạng mục: Tu bổ, sửa chữa kết cấu bằng gỗ, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,595 tỷ đồng - Ghi chú: + Hai công trình dân dụng (công trình văn hóa, cấp IV trong đó có hạng mục tu bổ, sửa chữa kết cấu bằng gỗ), có giá trị mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 4,595 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.190.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi