Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337752-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210309396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa địa phương năm 2020 và giai đoạn 2021-2025; Vốn đầu tư vông giai đoạn 2021-2025 và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 09:16:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,565,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HỮU VU
1 Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m nt 84,691
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m nt 5,397
3 Tháo dỡ cửa nt 5,161
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 9,286
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 40,923
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,5021 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 0,5021 100m³
B PHÁ DỠ NHÀ TẢ VU
1 Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m nt 80,392
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m nt 4,358
3 Tháo dỡ cửa nt 24,942
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 9,913
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 34,718
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,4463 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 0,4463 100m³
C HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ HỮU VU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 29,654
2 Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 4,222
3 Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II nt 17,246
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 nt 3,527
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,992
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,022 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,146 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,09 100m²
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 14,024
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 6,775
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 17,0407
12 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,3408 100m³
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 0,3408 100m³
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,383
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,009 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,045 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,035 100m²
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,062
19 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,006 100m²
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,002 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,007 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 13,959
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,911
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 61,874
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 72,873
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 10,602
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 117,469
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 61,874
29 Tủ điện 200x180x120 nt 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe nt 3 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 nt 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 nt 60 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 nt 50 m
34 Lắp đặt đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng nt 10 bộ
35 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 8 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
37 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả nt 2 hộp
38 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm nt 10 cái
39 Băng dính điện nt 2 cuộn
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 50 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 1,783 100m²
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 0,551 100m²
43 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm nt 0,551 100m²
44 Gia công cột tròn gỗ lim, D nt 2,382 m3
45 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự nt 1,471 m3
46 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự nt 0,2582 m3
47 Gia công con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự nt 2,2437 m3
48 Gia công kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự loại đơn giản nt 1,009 m3
49 Tu bổ, phục hồi hoành vuông, xà thế hoành nt 1,9272 m3
50 Gia công thượng lương nt 0,407 m3
51 Gia công xà dọc, xà nách và cấu kiện tương tự nt 3,0283 m3
52 Gia công vách gỗ và các cấu kiện tương tự nt 10,6975 m2
53 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự nt 0,7309 m3
54 Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp nt 21,2736 m2
55 Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản nt 3,0968 m2
56 Gia công ván dong, ván cốn và các kết cấu tương tự nt 2,01 m2
57 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió nt 0,1206 m3
58 Gia công bạo cửa và các loại tương tự nt 0,2779 m3
59 Gia công quang cửa, ngưỡng cửa nt 0,3441 m3
60 Gia công cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự nt 1,28 m2
61 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản nt 0,0768 m3
62 Tu bổ cửa sổ ván thép và các loại cửa tương tự nt 4,1216 m2
63 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván thép nt 0,1649 m3
64 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung nt 6 hệ khung, bộ vì
65 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái nt 2 hệ khung, bộ vì
66 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột, xà, bẩy nt 6,42 m3
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác nt 1,581 m3
68 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành nt 3,805 m3
69 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác nt 2,622 m3
70 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản nt 29,56 m
71 Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày nt 33,994 m2
72 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái nt 79,856 m2
73 Chân tẩng đá xanh, KT: 420*420*160 nt 12 cái
74 Bó hè, bậc cấp đá xanh TD: 330*200 nt 12,07 md
75 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng, mạch chữ công nt 52,643 m2
76 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 201,94 m
77 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da nt 3,88 m2
78 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 nt 3,88 m2
79 Tu bổ phục hồi đấu trụ nt 2 cái
80 Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg nt 3 1 bộ
81 Hộp đựng bình chữa cháy nt 1 cái
82 Nội quy, tiêu lệnh nt 1 cái
83 Phòng chống mối, mọt cấu kiện gỗ nt 439,82 m2
84 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài nt 12,204 m3
85 Nilon lót đáy và thành hào nt 69,156 m2
86 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong nt 8,484 m3
87 Nilon lót đáy và thành hào nt 59,388 m2
88 Phòng mối nền công trình xây mới nt 36,6 m2
89 Công tác xử lý tường nt 179,343 m2
D HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ TẢ VU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 29,654
2 Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 4,222
3 Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II nt 17,246
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 nt 3,527
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,992
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,022 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,146 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,09 100m²
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 14,024
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 6,775
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 17,0407
12 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,3408 100m³
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 0,3408 100m³
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,383
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,009 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,045 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,035 100m²
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,062
19 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,006 100m²
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,002 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,007 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 13,959
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,911
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 61,874
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 72,873
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 10,602
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 117,469
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 61,874
29 Tủ điện 200x180x120 nt 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe nt 3 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 nt 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 nt 60 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 nt 50 m
34 Lắp đặt đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng nt 10 bộ
35 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 8 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
37 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả nt 2 hộp
38 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm nt 10 cái
39 Băng dính điện nt 2 cuộn
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 50 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 1,783 100m²
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 0,551 100m²
43 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm nt 0,551 100m²
44 Gia công cột tròn gỗ lim, D nt 2,382 m3
45 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự nt 1,471 m3
46 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự nt 0,2582 m3
47 Gia công con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự nt 2,2437 m3
48 Gia công kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự loại đơn giản nt 1,009 m3
49 Tu bổ, phục hồi hoành vuông, xà thế hoành nt 1,9272 m3
50 Gia công thượng lương nt 0,407 m3
51 Gia công xà dọc, xà nách và cấu kiện tương tự nt 3,0283 m3
52 Gia công vách gỗ và các cấu kiện tương tự nt 10,6975 m2
53 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự nt 0,7309 m3
54 Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp nt 21,2736 m2
55 Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản nt 3,0968 m2
56 Gia công ván dong, ván cốn và các kết cấu tương tự nt 2,01 m2
57 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió nt 0,1206 m3
58 Gia công bạo cửa và các loại tương tự nt 0,2779 m3
59 Gia công quang cửa, ngưỡng cửa nt 0,3441 m3
60 Gia công cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự nt 1,28 m2
61 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản nt 0,0768 m3
62 Tu bổ cửa sổ ván thép và các loại cửa tương tự nt 4,1216 m2
63 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván thép nt 0,1649 m3
64 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung nt 6 hệ khung, bộ vì
65 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái nt 2 hệ khung, bộ vì
66 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột, xà, bẩy nt 6,42 m3
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác nt 1,581 m3
68 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành nt 3,805 m3
69 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác nt 2,622 m3
70 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản nt 29,56 m
71 Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày nt 33,994 m2
72 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái nt 79,856 m2
73 Chân tẩng đá xanh, KT: 420*420*160 nt 12 cái
74 Bó hè, bậc cấp đá xanh TD: 330*200 nt 12,07 md
75 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng, mạch chữ công nt 52,643 m2
76 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 201,94 m
77 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da nt 3,88 m2
78 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 nt 3,88 m2
79 Tu bổ phục hồi đấu trụ nt 2 cái
80 Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg nt 3 1 bộ
81 Hộp đựng bình chữa cháy nt 1 cái
82 Nội quy, tiêu lệnh nt 1 cái
83 Phòng chống mối, mọt cấu kiện gỗ nt 439,82 m2
84 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài nt 12,204 m3
85 Nilon lót đáy và thành hào nt 69,156 m2
86 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong nt 8,484 m3
87 Nilon lót đáy và thành hào nt 59,388 m2
88 Phòng mối nền công trình xây mới nt 36,6 m2
89 Công tác xử lý tường nt 179,343 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.848E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.969E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 4,595 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 9,19 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (công trình văn hóa) trong đó có hạng mục: Tu bổ, sửa chữa kết cấu bằng gỗ, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,595 tỷ đồng - Ghi chú: + Hai công trình dân dụng (công trình văn hóa, cấp IV trong đó có hạng mục tu bổ, sửa chữa kết cấu bằng gỗ), có giá trị mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 4,595 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->