Gói thầu: Xây lắp Nhà đa năng trường THCS Bồ Lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà đa năng trường THCS Bồ Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:09:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,074,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0971 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7408 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,5623 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7767 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,1558 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,9794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6022 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0608 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8696 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3833 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0085 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3035 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9382 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,0878 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5779 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7006 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8919 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2127 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2637 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4902 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7735 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,8253 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4829 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3497 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,028 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7819 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3118 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,811 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0834 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3724 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0606 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3173 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3599 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3599 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 171,2512 | 1m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4048 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4048 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 358,2886 | 1m2 |
| 48 | Gia công chi tiết bản mã thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9806 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép bản mã | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9806 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,7956 | 1m2 |
| 51 | Bulong M20 L=500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Xây gạch lỗ BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165,9347 | m3 |
| 53 | Xây gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4538 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2537 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9838 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,6944 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men khô KT 300x600, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138,7285 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,18 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 348,29 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,1 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 572,305 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 882,9294 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.523,4994 | m2 |
| 64 | Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 572,305 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138,048 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,044 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,4268 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch granit, chống trơn, KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,03 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 71 | Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,55 | m2 |
| 72 | Thảm nhựa Vinyl dày 8ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 474,5 | m2 |
| 73 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x23x100cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,972 | m |
| 74 | Đất màu trồng bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 75 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 76 | Con sơn inox 30x30x1.2 bàn đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,3424 | kg |
| 77 | Gương bo khung gỗ bàn đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,843 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5014 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,27 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,8 | md |
| 81 | Máng thoát nước bằng tôn dày 0.45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 82 | Trần nhôm clip in 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 506,3884 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch lá nem, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 153,744 | m2 |
| 84 | Quét chống thấm sika vén thành 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180,93 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn đá , vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 86 | Lan can inox đường dốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,1344 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 10mm, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,88 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán mờ 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,67 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ lùa nhôm định hình tương đương hệ Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 91 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính cường lực 10 mm, phụ kiện đồng bộ, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 92 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sổ lật nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,19 | m2 |
| 95 | Sản xuất hoa sắt inox 201 cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 275,5711 | kg |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 97 | Vách che di động gỗ công nghiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 98 | Tủ điện loại 18 modul âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Attomat MCB 2P-50A-10KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | RCBO-2P-25A-30MA-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Attomat 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Attomat 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Attomat 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Đèn ốp trần D250, bóng Led 250v/12w, ánh sáng trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Đèn ốp trần D200, bóng Led 250v/9w, ánh sáng trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 106 | Đèn hightbay bóng Led 250v/70w, ánh sáng trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 107 | Đèn tuýp Led đơn 1Bx1.2m, 250v/20w, ánh sáng trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250x, Q=700m3/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Công tắc 1 chiều 2 phím 10A đặt ngầm tường 220v/10A (công tắc+ mặt+đế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3063 | 100m3 |
| 113 | Ống luồn dây điện HDPE D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 114 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 115 | Rải cát đen bảo vệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 116 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | viên |
| 117 | Lấp đất rãnh chôn cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,5732 | m3 |
| 118 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | md |
| 119 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 120 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 121 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.500 | m |
| 122 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC 1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 123 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | m |
| 124 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 125 | ống luồn dây điện PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 700 | m |
| 126 | ống ruột gà D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 127 | Đào đất rãnh tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 128 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2.4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 129 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 130 | Gia công kim thu sét D20 dài 1,2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét D20 dài 1,2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Thép D10 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 133 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 134 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3- 3kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bình |
| 135 | Bình chữa cháy loại ABC 8 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bình |
| 136 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bảng |
| 138 | Lắp đặt Lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Si phông chậu rửa Lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 140 | Dây cấp chậu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo khăn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt tiểu nam + Van xả+ Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | Xi phong con thỏ D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Két nước inox 1000L + phụ kiện đi kèm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 153 | VAn phao cơ bể nước D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | VAn phao điện két mái D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0 | cái |
| 155 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PPR D20. PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 159 | Van chặn PPR D40 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Van chặn PPR D32 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Van chặn PPR D25 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Van chặn PPR D25 1 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Rắc co PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Rắc co PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Rắc co PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Rắc co PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Cút 90 độ D40x40 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Cút 90 độ D32x32 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 169 | Cút 90 độ D25x25 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 170 | Cút 90 độ D20x20 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Cút 90 độ D20x20 PPR một đầu ren trong nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 172 | Tê D40x40PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Tê D40x32PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Tê D32x32PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Tê D40x25PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Tê D32x20PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Tê D25x20 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Tê D20x20 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Tê D25x25 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Tê D20x20 PPR ren trong nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Côn thu D40x32 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Côn thu D32x25 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Côn thu D25x20 PPR nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Măng xông PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Măng xông PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Măng xông PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Măng xông PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Kép TTK ren ngoài D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | cái |
| 189 | Ống uPVC D110class 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 190 | Ống uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 191 | Ống uPVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 192 | Ống uPVC D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 193 | Ống uPVC D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 194 | Măng sông D110x110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Măng sông D90x90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Măng sông D60x60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Măng sông D48x48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Măng sông D42x42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Côn 90 độ D90x42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Cút 90 độ D60x60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Cút 90 độ D48x48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Cút 90 độ D42x42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | Cút 135 độ D110x110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Cút 135 độ D90x90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 205 | Cút 135 độ D48x48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Cút 135 độ D42x42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Tê 90 độ D110x110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Tê 135 độ D110x110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 209 | Tê 135 độ D90x90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Tê 135 độ D90x60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Tê 135 độ D90x42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Tê 135 độ D110x48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Bịt thông tắc D110x110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Bịt thông tắc D90x90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Rọ chắn rác D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Rọ chắn rác D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Ống uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 218 | Ống uPVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 219 | Cút 135 độ D90x90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 220 | Cút 135 độ D60x60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Măng sông D90x90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 222 | Măng sông D60x60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2403 | 100m3 |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6699 | m3 |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9659 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 231 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7997 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,3186 | m2 |
| 234 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,3186 | m2 |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,7986 | m2 |
| 236 | Đánh màu XM nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,7986 | m2 |
| 237 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3524 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 241 | Bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 242 | Lát gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,58 | m2 |
| 243 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,58 | m2 |
| 244 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,137 | m3 |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6421 | 100m3 |
| 246 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1346 | m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2378 | 100m3 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,972 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8832 | tấn |
| 254 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,192 | m3 |
| 255 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 147,2 | m2 |
| 256 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4039 | tấn |
| 260 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | 1cấu kiện |
| 261 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 262 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7304 | m3 |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 264 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1532 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8184 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 270 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7456 | m3 |
| 271 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,408 | m2 |
| 273 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 274 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 276 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 277 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3518 | m3 |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1637 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 283 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 285 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5491 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,5712 | m2 |
| 287 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0816 | m2 |
| 288 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 289 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 291 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.018647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.064.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.064.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi