Gói thầu: Xây lắp Nhà đa năng trường THCS Bồ Lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403415-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp Nhà đa năng trường THCS Bồ Lý
Số hiệu KHLCNT 20210372551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 09:09:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,074,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,0971 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,7408 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,5623 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7767 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,1558 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 65,9794 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,581 100m2
8 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6022 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,007 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,0608 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,8696 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3833 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,0085 m3
14 Ván khuôn cột, Cột vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3035 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1506 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9382 tấn
17 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 33,0878 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5779 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,16 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,7006 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8919 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2127 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,129 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,2637 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4902 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7735 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31,8253 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,4829 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3497 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2253 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,87 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0772 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,028 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7819 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24,3118 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,811 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,0834 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3724 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,0606 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3173 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0863 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,3599 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,3599 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 171,2512 1m2
45 Gia công xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,4048 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,4048 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 358,2886 1m2
48 Gia công chi tiết bản mã thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9806 tấn
49 Lắp dựng kết cấu thép bản mã Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9806 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26,7956 1m2
51 Bulong M20 L=500mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32 cái
52 Xây gạch lỗ BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 165,9347 m3
53 Xây gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,4538 m3
54 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,2537 m3
55 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,9838 m3
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,6944 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men khô KT 300x600, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 138,7285 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 111,18 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 348,29 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 181,1 m2
61 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 572,305 m2
62 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 882,9294 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.523,4994 m2
64 Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 572,305 m2
65 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 138,048 m2
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,044 100m3
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 59,4268 m3
68 Lát nền, sàn, gạch chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 45,5 m2
69 Lát nền, sàn, gạch granit, chống trơn, KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72,03 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 38,92 m2
71 Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,55 m2
72 Thảm nhựa Vinyl dày 8ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 474,5 m2
73 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x23x100cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,972 m
74 Đất màu trồng bồn hoa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,2 m3
75 Vách ngăn compact khu vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,08 m2
76 Con sơn inox 30x30x1.2 bàn đá Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,3424 kg
77 Gương bo khung gỗ bàn đá Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,843 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5014 m2
79 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,27 100m2
80 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 63,8 md
81 Máng thoát nước bằng tôn dày 0.45mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,62 100m2
82 Trần nhôm clip in 600x600 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 506,3884 m2
83 Lát nền, sàn gạch lá nem, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 153,744 m2
84 Quét chống thấm sika vén thành 300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 180,93 m2
85 Lát nền, sàn đá , vữa XM mác 75, XM PCB30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,4 m2
86 Lan can inox đường dốc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 43,1344 kg
87 Lắp dựng lan can inox Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,4 m2
88 Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 10mm, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ. Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,88 m2
89 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán mờ 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,67 m2
90 Sản xuất cửa sổ lùa nhôm định hình tương đương hệ Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,18 m2
91 Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính cường lực 10 mm, phụ kiện đồng bộ, Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,6 m2
92 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40,59 m2
93 Sản xuất cửa sổ lật nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,32 m2
94 Lắp dựng vách Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 59,19 m2
95 Sản xuất hoa sắt inox 201 cửa sổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 275,5711 kg
96 Lắp dựng hoa sắt cửa inox Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 45,24 m2
97 Vách che di động gỗ công nghiệp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,6 m2
98 Tủ điện loại 18 modul âm tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
99 Attomat MCB 2P-50A-10KA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
100 RCBO-2P-25A-30MA-6KA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
101 Attomat 1 cực MCB-1P-20A-6KA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
102 Attomat 1 cực MCB-1P-16A-6KA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
103 Attomat 1 cực MCB-1P-10A-6KA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
104 Đèn ốp trần D250, bóng Led 250v/12w, ánh sáng trắng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 bộ
105 Đèn ốp trần D200, bóng Led 250v/9w, ánh sáng trắng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 bộ
106 Đèn hightbay bóng Led 250v/70w, ánh sáng trắng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28 bộ
107 Đèn tuýp Led đơn 1Bx1.2m, 250v/20w, ánh sáng trắng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
108 Lắp đặt quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 cái
109 Quạt hút mùi gắn tường 250x250x, Q=700m3/h Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
111 Công tắc 1 chiều 2 phím 10A đặt ngầm tường 220v/10A (công tắc+ mặt+đế) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3063 100m3
113 Ống luồn dây điện HDPE D65/50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 125 m
114 Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 125 m
115 Rải cát đen bảo vệ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,25 m3
116 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.200 viên
117 Lấp đất rãnh chôn cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22,5732 m3
118 Rải lưới báo hiệu cáp ngầm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 125 md
119 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 500 m
120 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80 m
121 Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.500 m
122 Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC 1x16mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 125 m
123 Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC 1x4mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 250 m
124 Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC 1x2.5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 m
125 ống luồn dây điện PVC D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 700 m
126 ống ruột gà D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100 m
127 Đào đất rãnh tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,6 m3
128 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2.4m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cọc
129 Lấp đất rãnh tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,6 m3
130 Gia công kim thu sét D20 dài 1,2m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
131 Lắp đặt kim thu sét D20 dài 1,2m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
132 Thép D10 mạ kẽm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 200 m
133 Hộp kiểm tra tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 hộp
134 Bình bột chữa cháy CO2 MT3- 3kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 bình
135 Bình chữa cháy loại ABC 8 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 bình
136 Hộp đựng bình chữa cháy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
137 Bảng tiêu lệnh + nội quy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 bảng
138 Lắp đặt Lavabo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 bộ
139 Si phông chậu rửa Lavabo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 bộ
140 Dây cấp chậu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 bộ
141 Lắp đặt vòi lavabo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 bộ
142 Lắp đặt gương soi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
143 Lắp đặt giá treo khăn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
144 Lắp đặt khay đựng xà phòng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
145 Lắp đặt chậu xí bệt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 bộ
146 Lắp đặt vòi xịt rửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 bộ
147 Lắp đặt hộp đựng giấy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
148 Lắp đặt tiểu nam + Van xả+ Phụ kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
150 Thu sàn inox D90 chống tràn ngược Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
151 Xi phong con thỏ D90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
152 Két nước inox 1000L + phụ kiện đi kèm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bể
153 VAn phao cơ bể nước D25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
154 VAn phao điện két mái D25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0 cái
155 Ống nhựa PPR D40 PN10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1 100m
156 Ống nhựa PPR D32 PN10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,22 100m
157 Ống nhựa PPR D25. PN10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,65 100m
158 Ống nhựa PPR D20. PN10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,16 100m
159 Van chặn PPR D40 2 chiều Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
160 Van chặn PPR D32 2 chiều Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
161 Van chặn PPR D25 2 chiều Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
162 Van chặn PPR D25 1 chiều Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
163 Rắc co PPR D40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
164 Rắc co PPR D32 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
165 Rắc co PPR D25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
166 Rắc co PPR D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
167 Cút 90 độ D40x40 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
168 Cút 90 độ D32x32 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
169 Cút 90 độ D25x25 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 cái
170 Cút 90 độ D20x20 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
171 Cút 90 độ D20x20 PPR một đầu ren trong nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
172 Tê D40x40PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
173 Tê D40x32PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
174 Tê D32x32PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
175 Tê D40x25PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
176 Tê D32x20PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
177 Tê D25x20 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
178 Tê D20x20 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
179 Tê D25x25 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
180 Tê D20x20 PPR ren trong nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
181 Côn thu D40x32 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
182 Côn thu D32x25 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
183 Côn thu D25x20 PPR nước lạnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
184 Măng xông PPR D40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
185 Măng xông PPR D32 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
186 Măng xông PPR D25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
187 Măng xông PPR D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
188 Kép TTK ren ngoài D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23 cái
189 Ống uPVC D110class 2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5 100m
190 Ống uPVC D90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,28 100m
191 Ống uPVC D60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,12 100m
192 Ống uPVC D48 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,05 100m
193 Ống uPVC D42 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,09 100m
194 Măng sông D110x110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
195 Măng sông D90x90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
196 Măng sông D60x60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
197 Măng sông D48x48 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
198 Măng sông D42x42 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
199 Côn 90 độ D90x42 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
200 Cút 90 độ D60x60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
201 Cút 90 độ D48x48 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
202 Cút 90 độ D42x42 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
203 Cút 135 độ D110x110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
204 Cút 135 độ D90x90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 cái
205 Cút 135 độ D48x48 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
206 Cút 135 độ D42x42 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
207 Tê 90 độ D110x110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
208 Tê 135 độ D110x110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
209 Tê 135 độ D90x90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
210 Tê 135 độ D90x60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
211 Tê 135 độ D90x42 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
212 Tê 135 độ D110x48 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
213 Bịt thông tắc D110x110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
214 Bịt thông tắc D90x90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
215 Rọ chắn rác D90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
216 Rọ chắn rác D60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
217 Ống uPVC D90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,64 100m
218 Ống uPVC D60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,12 100m
219 Cút 135 độ D90x90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
220 Cút 135 độ D60x60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
221 Măng sông D90x90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
222 Măng sông D60x60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
223 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2403 100m3
224 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,6699 m3
225 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,089 100m3
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,141 m3
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,9659 m3
228 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,187 100m2
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,287 tấn
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0763 tấn
231 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,7997 m3
232 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,16 m2
233 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,3186 m2
234 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,3186 m2
235 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 62,7986 m2
236 Đánh màu XM nguyên chất Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 62,7986 m2
237 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3524 m3
238 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0179 100m2
239 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 1cấu kiện
240 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0465 tấn
241 Bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II + vận chuyển Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1752 100m3
242 Lát gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 87,58 m2
243 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 87,58 m2
244 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,137 m3
245 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6421 100m3
246 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,1346 m3
247 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2378 100m3
248 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,972 m3
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,072 m3
250 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,736 100m2
251 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,276 100m2
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0736 tấn
253 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8832 tấn
254 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,192 m3
255 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 147,2 m2
256 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27,6 m2
257 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,52 m3
258 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2944 100m2
259 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4039 tấn
260 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 92 1cấu kiện
261 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0657 100m3
262 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7304 m3
263 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0243 100m3
264 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1532 m3
265 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8184 m3
266 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1091 100m2
267 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0372 100m2
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,013 tấn
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,048 tấn
270 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,7456 m3
271 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24,96 m2
272 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,408 m2
273 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,32 m3
274 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,016 100m2
275 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0294 tấn
276 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 1cấu kiện
277 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0317 100m3
278 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3518 m3
279 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0117 100m3
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2306 m3
281 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1637 m3
282 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0218 100m2
283 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0074 100m2
284 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0097 tấn
285 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5491 m3
286 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,5712 m2
287 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0816 m2
288 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,064 m3
289 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0032 100m2
290 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0042 tấn
291 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 1cấu kiện
B DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.018647E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.064.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.064.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->