Gói thầu: Mua sắm thiết bị các trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375844-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị các trường
Số hiệu KHLCNT 20210334699
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 23:04:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,470,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số 4.094 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
2 Bộ thiết bị dạy phép tính 4.094 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
3 Hình phẳng và hình khối 4.094 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
4 Mô hình đồng hồ giáo viên 124 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
5 Tranh: Bộ mẫu chữ viết 124 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
6 Tranh: Bộ chữ dạy tập viết 124 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
7 Bộ thẻ chữ học vần thực hành 4.094 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
8 Bộ chữ học vần biểu diễn 124 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
9 Bộ sa bàn giáo dục giao thông 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
10 Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
11 Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
12 Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
13 Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
14 Thanh phách 845 Cặp Chi tiết theo mục 2 chương V
15 Song loan 845 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
16 Trống nhỏ 240 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
17 Triangle (tam giác chuông) 240 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
18 Tambourine (trống lục lạc) 240 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
19 Đàn phím điện tử 24 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
20 Bảng vẽ cá nhân 845 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
21 Giá vẽ 3 chân chữ A 845 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
22 Bảng vẽ học nhóm 144 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
23 Bục đặt mẫu 96 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
24 Các hình khối cơ bản 24 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
25 Thiết bị âm thanh 24 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
26 Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) 144 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
27 Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) 144 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
28 Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) 144 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
29 Đồng hồ bấm giây 144 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
30 Còi 144 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
31 Cờ đuôi nheo 288 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
32 Thước dây 144 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
33 Nhạc tập bài tập thể dục 48 Đĩa Chi tiết theo mục 2 chương V
34 Đệm nhảy 144 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
35 Bóng đá 144 Quả Chi tiết theo mục 2 chương V
36 Cầu môn bóng đá 24 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
37 Bóng rổ 144 Quả Chi tiết theo mục 2 chương V
38 Cột bóng rổ 48 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
39 Dây nhảy tập thể 144 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
40 Dây nhảy cá nhân 480 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
41 Quả cầu đá 1.985 Quả Chi tiết theo mục 2 chương V
42 Cột và lưới đá cầu 48 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
43 Bóng ném 144 Quả Chi tiết theo mục 2 chương V
44 Bóng chuyền hơi 144 Quả Chi tiết theo mục 2 chương V
45 Cột và lưới bóng chuyển hơi 48 Chiêc Chi tiết theo mục 2 chương V
46 Các bài nhạc dân vũ 48 Đĩa Chi tiết theo mục 2 chương V
47 Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
48 Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
49 Bộ tranh: Thật thà (Trung thực) 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
50 Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
51 Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
52 Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
53 Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
54 Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích 792 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
55 Bộ tranh, mỗi tranh minh họa một gương mặt cảm xúc cơ bản: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi - Bộ của giáo viên 124 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
56 Bộ thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc cơ bản: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi - Bộ của học sinh 668 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
57 Bảng nhóm 668 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
58 Tủ đựng thiết bị 124 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
59 Bảng phụ 124 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
60 Radio - Castsete 33 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
61 Loa cầm tay 24 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
62 Nam châm 2.480 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
63 Nẹp treo tranh 480 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
64 Giá treo tranh 73 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
65 Smart Tivi 55 inch 34 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
66 Đầu DVD 34 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.270536E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->