Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331316-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210331263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ; phần thiết bị do ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:06:00 đến ngày 2021-03-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,651,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, Cấp đất II Theo TC phê duyệt 199,5475 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 14,5424 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 59,6421 m3
4 Ván khuôn móng băng. Theo TC phê duyệt 0,4618 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,4904 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,6794 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 1,771 tấn
8 Bê tông cổ móng, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,2815 m3
9 Ván khuôn cổ cột Theo TC phê duyệt 0,4374 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Theo TC phê duyệt 0,0803 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 0,8846 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 33,0076 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,7928 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3109 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,038 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Theo TC phê duyệt 0,1807 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,0462 tấn
18 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,089 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo TC phê duyệt 1,089 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,1834 100m3
21 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 18,2188 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 41,67 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo TC phê duyệt 41,67 m2
24 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 10,1024 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,6576 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1671 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,604 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7458 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 17,7179 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,9355 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,5865 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,9042 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,2777 tấn
34 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 40,6545 m3
35 Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m 4,1979 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 6,0403 tấn
37 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,9957 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0851 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1782 tấn
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,3544 100m2
41 Bê tông cầu thang, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,4002 m3
42 Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,247 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2626 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0658 tấn
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 0,8415 m3
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 20,039 m2
47 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 26,064 m2
48 Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 18,864 m2
49 Lan can cầu thang sắt hộp( bao gồm cả sơn và nhân công lắp dựng) Theo TC phê duyệt 8,784 m2
50 Trụ gỗ Theo TC phê duyệt 1 cái
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 84,3572 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 2,924 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 57,017 m2
54 Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 57,017 m2
55 Lắp dựng lan can thép hộp 25x25x1,4 sơn chống gỉ (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TC phê duyệt 16,832 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TC phê duyệt 39,3864 m2
57 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 39,3864 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 15,84 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 191,5984 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 358,0932 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 381,4248 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TC phê duyệt 440,848 m2
63 Râu thép liên kết giữa cột và tường Theo TC phê duyệt 124 cái
64 Lưới thép tiếp giáp cột bê tông và tường xây. Theo TC phê duyệt 200 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 65,28 m
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 423,095 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.021,651 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo TC phê duyệt 340,9336 m2
69 Cửa đi hệ nhôm kính - cửa mở quay 2 cánh (cả phụ kiện và lắp dựng) Theo TC phê duyệt 23,04 m2
70 Cửa sổ hệ nhôm kính - cửa mở quay 2 cánh (cả phụ kiện và lắp dựng) Theo TC phê duyệt 30,72 m2
71 Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TC phê duyệt 30,72 m2
72 Vách kinh cố định, vách nhôm hệ màu trắng hệ 55, phụ kiện đồng bộ kính trắng 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 6,48 m2
73 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,4657 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,4657 tấn
75 Sơn sắt thép 3 nước Theo TC phê duyệt 65,5152 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 2,0339 100m2
77 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm Theo TC phê duyệt 30 m
78 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 10 hộp
79 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,618 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 1,953 m3
81 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 13,584 m2
82 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 3,5532 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 13,464 m2
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 24 bộ
85 Lắp đặt đèn lốp trần Theo TC phê duyệt 10 bộ
86 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 16 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 4 cái
88 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo TC phê duyệt 8 máy
89 Điều hòa 12000Btu Theo TC phê duyệt 8 máy
90 Phụ kiện băng tan, ống nước, dây đồng Theo TC phê duyệt 8 trọn gói
91 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo TC phê duyệt 2 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 10 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo TC phê duyệt 4 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 12 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 18 cái
96 Hộp điện 400x400 Theo TC phê duyệt 2 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 70 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo TC phê duyệt 200 m
100 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 400 m
101 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 Ampe Theo TC phê duyệt 1 bộ
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm Theo TC phê duyệt 400 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Theo TC phê duyệt 70 m
104 Gia công kim thu sét D16 có đầu vuốt nhọn mạ đồng Theo TC phê duyệt 6 cái
105 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 6 cái
106 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 63x63x6 L=2,5m Theo TC phê duyệt 6 cọc
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 65 m
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo TC phê duyệt 22,72 m
109 Đào đất chôn dây tiếp địa Theo TC phê duyệt 8,4 m3
110 Đắp đất hố chôn dây tiếp địa Theo TC phê duyệt 8,4 100m3
111 Giá đỡ dây D10, L=150 Theo TC phê duyệt 35 cái
112 Kẹp kiểm tra Theo TC phê duyệt 2 cái
113 Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 Theo TC phê duyệt 12 bộ
114 Đệm chỉ lá 40x120x3mm Theo TC phê duyệt 10 bộ
115 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm Theo TC phê duyệt 0,36 100m
116 Cầu chắn rác D100 Theo TC phê duyệt 4 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 16 cái
118 Đào rãnh thoát nước đất cấp II Theo TC phê duyệt 24,7221 m3
119 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 4,4145 m3
120 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 8,21 m3
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 32,7672 m2
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 30,0366 m2
123 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 2,002 m3
124 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,1529 100m2
125 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2666 tấn
126 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 91 cái
127 Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 5,0481 m3
128 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1962 100m3
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 5,4868 1m3
130 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,5379 m3
131 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo TC phê duyệt 1,8767 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 11,0584 m2
133 Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,288 m3
134 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0244 tấn
135 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0096 100m2
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 2 cái
137 Lấp đất móng hố ga Theo TC phê duyệt 1,6716 m3
138 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0382 100m3
139 Hộp bình cứu hỏa Theo TC phê duyệt 2 hộp
140 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo TC phê duyệt 2 bình
141 Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg Theo TC phê duyệt 4 bình
142 Tiêu lệnh phòng cháy Theo TC phê duyệt 2 cái
143 Tháo dỡ nhà mái tôn Theo TC phê duyệt 4 công
144 Bốc xếp mái tôn + cột thép đến vị trí quy định Theo TC phê duyệt 2 công
145 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1182 100m3
146 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm bù diện tích sân trường Theo TC phê duyệt 236,35 m2
147 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo TC phê duyệt 4 gốc
148 Vận chuyển chăm sóc và trồng lại Theo TC phê duyệt 8 lần
149 Trồng lại cây vào bồn Theo TC phê duyệt 4 cây
150 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo TC phê duyệt 4 cây
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bảng từ chống lóa Theo YC của E-HSMT 4 Cái
2 Bàn ghế học sinh rời tiểu học Theo YC của E-HSMT 80 Bộ
3 Bàn giáo viên Theo YC của E-HSMT 4 Cái
4 Ghế giáo viên Theo YC của E-HSMT 4 Cái
5 Tủ giáo viên Theo YC của E-HSMT 4 Cái
6 Tủ chăn màn chiếu Theo YC của E-HSMT 8 Cái
7 Tivi Smart 4K 43 inch Theo YC của E-HSMT 4 Cái
8 Hệ thống ridô (mành rèm) cửa sổ cản ánh sáng, chống nắng cho học sinh Theo YC của E-HSMT 16 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.20895E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.148.756.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->