Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ; phần thiết bị do ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:06:00 đến ngày 2021-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,651,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 199,5475 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 14,5424 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 59,6421 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng. | Theo TC phê duyệt | 0,4618 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4904 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 1,6794 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 1,771 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,2815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo TC phê duyệt | 0,4374 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0803 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK > 18 mm | Theo TC phê duyệt | 0,8846 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 33,0076 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,7928 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3109 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,1807 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0462 | tấn |
| 18 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo TC phê duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,1834 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 18,2188 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 41,67 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 41,67 | m2 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,1024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,6576 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1671 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,604 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,7458 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 17,7179 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,9355 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,5865 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,9042 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 2,2777 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 40,6545 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | 4,1979 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 6,0403 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,9957 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0851 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1782 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,3544 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,4002 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2626 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0658 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,8415 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,039 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 26,064 | m2 |
| 48 | Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 18,864 | m2 |
| 49 | Lan can cầu thang sắt hộp( bao gồm cả sơn và nhân công lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 8,784 | m2 |
| 50 | Trụ gỗ | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 84,3572 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,924 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 57,017 | m2 |
| 54 | Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 57,017 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can thép hộp 25x25x1,4 sơn chống gỉ (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TC phê duyệt | 16,832 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 39,3864 | m2 |
| 57 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Theo TC phê duyệt | 39,3864 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 191,5984 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 358,0932 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 381,4248 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 440,848 | m2 |
| 63 | Râu thép liên kết giữa cột và tường | Theo TC phê duyệt | 124 | cái |
| 64 | Lưới thép tiếp giáp cột bê tông và tường xây. | Theo TC phê duyệt | 200 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 65,28 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 423,095 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.021,651 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo TC phê duyệt | 340,9336 | m2 |
| 69 | Cửa đi hệ nhôm kính - cửa mở quay 2 cánh (cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 70 | Cửa sổ hệ nhôm kính - cửa mở quay 2 cánh (cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 30,72 | m2 |
| 71 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TC phê duyệt | 30,72 | m2 |
| 72 | Vách kinh cố định, vách nhôm hệ màu trắng hệ 55, phụ kiện đồng bộ kính trắng 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo TC phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,4657 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,4657 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo TC phê duyệt | 65,5152 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 2,0339 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 78 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 10 | hộp |
| 79 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,618 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,953 | m3 |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TC phê duyệt | 13,584 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,5532 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 13,464 | m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo TC phê duyệt | 8 | máy |
| 89 | Điều hòa 12000Btu | Theo TC phê duyệt | 8 | máy |
| 90 | Phụ kiện băng tan, ống nước, dây đồng | Theo TC phê duyệt | 8 | trọn gói |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 96 | Hộp điện 400x400 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 101 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 Ampe | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét D16 có đầu vuốt nhọn mạ đồng | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 63x63x6 L=2,5m | Theo TC phê duyệt | 6 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC phê duyệt | 65 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo TC phê duyệt | 22,72 | m |
| 109 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 110 | Đắp đất hố chôn dây tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 8,4 | 100m3 |
| 111 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Theo TC phê duyệt | 35 | cái |
| 112 | Kẹp kiểm tra | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 114 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm | Theo TC phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 116 | Cầu chắn rác D100 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 118 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 24,7221 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 4,4145 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,21 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 32,7672 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 30,0366 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 2,002 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1529 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2666 | tấn |
| 126 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 91 | cái |
| 127 | Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 5,0481 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,1962 | 100m3 |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 5,4868 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,5379 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo TC phê duyệt | 1,8767 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,0584 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 134 | Cốt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0244 | tấn |
| 135 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lấp đất móng hố ga | Theo TC phê duyệt | 1,6716 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,0382 | 100m3 |
| 139 | Hộp bình cứu hỏa | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 140 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 141 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 142 | Tiêu lệnh phòng cháy | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Tháo dỡ nhà mái tôn | Theo TC phê duyệt | 4 | công |
| 144 | Bốc xếp mái tôn + cột thép đến vị trí quy định | Theo TC phê duyệt | 2 | công |
| 145 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,1182 | 100m3 |
| 146 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm bù diện tích sân trường | Theo TC phê duyệt | 236,35 | m2 |
| 147 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo TC phê duyệt | 4 | gốc |
| 148 | Vận chuyển chăm sóc và trồng lại | Theo TC phê duyệt | 8 | lần |
| 149 | Trồng lại cây vào bồn | Theo TC phê duyệt | 4 | cây |
| 150 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo TC phê duyệt | 4 | cây |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa | Theo YC của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh rời tiểu học | Theo YC của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 3 | Bàn giáo viên | Theo YC của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Theo YC của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Tủ giáo viên | Theo YC của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tủ chăn màn chiếu | Theo YC của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Tivi Smart 4K 43 inch | Theo YC của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Hệ thống ridô (mành rèm) cửa sổ cản ánh sáng, chống nắng cho học sinh | Theo YC của E-HSMT | 16 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.20895E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.148.756.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi