Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:03:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,462,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8359 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9472 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6917 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9438 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8359 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6917 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,352 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4846 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1877 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,185 | 100 tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2308 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2308 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thảm, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,185 | 100 tấn |
| C | RÃNH HỘP 40X60cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8754 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0185 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,43 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,984 | 100m2 |
| 8 | Lót ni lông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,2 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5667 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9644 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,62 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166 | Cấu kiện |
| D | BÓ VĨA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1594 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239 | m |
| E | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 4 | Lót ni lông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính thép >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ rãnh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cấu kiện |
| G | CỐNG BẢN 75x75(cm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9965 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1723 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 9 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8446 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3857 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7748 | 100m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC TẠI CỌC P12-P15 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 10 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cấu kiện |
| I | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5895 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,375 | m3 |
| 5 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 6 | Mua cột bê tông li tâm chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 8 | Thay phụ kiện. Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công/bộ |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 10 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 11 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cột |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 choá |
| 15 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100kg |
| 17 | Dây tiếp địa bắt vào cờ + cờ tiếp địa + Bu lông M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | kg |
| 18 | Dây tiếp địa nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | kg |
| 19 | Cọc tiếp đại 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,92 | kg |
| 20 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,375 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ và di chuyển đường dây từ cột cũ sang cột mới ((VL Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 (tính chi phí hao hụt 15% cho đường dây đã có)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 23 | Lắp cáp vặn xoắn ABC 4x70 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | km |
| J | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,993 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5903 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2483 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9393 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Hộp |
| K | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1835 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Khóa hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi