Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312871-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210304547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:03:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,462,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8359 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9472 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6917 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9438 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8359 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6917 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,352 100m3
2 Thi công móng cấp phối lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4846 100m3
3 Thi công móng cấp phối lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1877 100m3
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,185 100 tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2308 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2308 100m2
7 Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thảm, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,185 100 tấn
C RÃNH HỘP 40X60cm
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8754 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5296 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0185 100m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,43 m3
5 Đổ bê tông tường, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,88 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,984 100m2
8 Lót ni lông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,2 m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5667 Tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9644 100m2
11 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,62 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166 Cấu kiện
D BÓ VĨA
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1594 100m2
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,08 m3
3 Lắp đặt viên bó vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239 m
E RÃNH TAM GIÁC
1 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 m3
F HỐ GA
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 100m3
4 Lót ni lông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
6 Đổ bê tông tường, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính thép >=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 Tấn
11 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
12 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
13 Ván khuôn mũ rãnh hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cấu kiện
G CỐNG BẢN 75x75(cm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9965 100m3
3 Phá dỡ kết cấu củ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8526 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1723 100m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,38 m3
8 Đổ bê tông tường, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m3
9 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m3
11 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8446 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5872 100m2
14 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3857 tấn
17 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,113 100m2
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7748 100m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC TẠI CỌC P12-P15
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 100m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
7 Đổ bê tông tường, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m2
10 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
13 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cấu kiện
I DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,75 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m2
3 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5895 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,375 m3
5 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cần đèn
6 Mua cột bê tông li tâm chiều cao ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
7 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
8 Thay phụ kiện. Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công/bộ
9 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
10 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
11 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 cột
12 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 choá
15 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 100kg
17 Dây tiếp địa bắt vào cờ + cờ tiếp địa + Bu lông M16x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 kg
18 Dây tiếp địa nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 kg
19 Cọc tiếp đại 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,92 kg
20 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,375 m3
22 Tháo dỡ và di chuyển đường dây từ cột cũ sang cột mới ((VL Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 (tính chi phí hao hụt 15% cho đường dây đã có)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
23 Lắp cáp vặn xoắn ABC 4x70 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 km
J ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,993 m3
2 Đắp cát móng đường ống công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5903 m3
3 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2483 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9393 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
13 Lắp đặt hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Hộp
K HỐ VAN CHIA NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1835 m3
2 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6948 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 m3
4 Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
5 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
10 Ván khuôn máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Khóa hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->