Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347051-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210308974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 14:47:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,235,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất lề đường K95 (5% thủ công, 95% máy); không tận dụng đất đào Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 2.140,4675 m3
2 Đào rãnh đất cấp 2, lẫn cỏ, rác thải, (5% thủ công, 95% máy) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 348,148 m3
3 Đắp đất rãnh đầm K95, không tận dụng đất đào Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 31,5298 m3
4 Đắp cát rãnh đầm K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 21,6187 m3
5 Đánh cấp đất cấp 2 lẫn cỏ, rác, (5% thủ công, 95% máy) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 470,2409 m3
6 Vét hữu cơ, (5% thủ công, 95% máy) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 432,7382 m3
7 Đào khuôn đất cấp 2, (5% thủ công, 95% máy) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 2.940,0372 m3
8 BTXM gờ chắn đổ tại chỗ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 19,6375 m3
9 Ván khuôn thép đổ BT tại chỗ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 99,348 m2
10 BTNC 19 vuốt lề dày TB3cm (phạm vi lề BTXM) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 69,02 m2
11 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 69,02 m2
B Mặt đường
1 Đắp đất K95 dày 30cm (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 1.722,6972 m3
2 Móng dưới bằng đá dăm nước dày 15cm (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
3 Móng trên bằng đá dăm nước dày 10cm (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
4 Láng nhựa nóng 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
5 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
6 Thảm BTNC 19 dày 5cm (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
7 Tưới nhựa dính bám tiêu chuản 0.5kg/m2 (Kết cấu bù vênh loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 6.579,9443 m2
8 Bù vênh bắng HH đá dăm đen 19 dày TB 4.53cm (Kết cấu bù vênh loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 6.579,9443 m2
9 Bù vênh kết hợp thảm BTNC 19 dày TB6.17 (Kết cấu bù vênh loại 2) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 4.002,6523 m2
10 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm (Kết cấu bù vênh loại 2) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 10.582,5965 m2
11 Thảm BTNC 19 dày 5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 6.579,9443 m2
12 Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 229,5 m2
13 Vuốt nối đường ngang đất, cấp phối Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 384,92 m2
14 Gia cố lề BTXM (loại 2) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 124,265 m2
C Rãnh kín chịu lực BT lắp ghép
1 Phần rãnh đúc sẵn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 119 m
2 Tấm bản BTCT đúc sẵn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 107 tấm
3 Cửa xả, hố thu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 4 vị trí
D Hệ thống ATGT và các khối lượng khác
1 Biển tam giác mới L=90, cột cao 3,3cm (cột chôn vào bê tông) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 19 bộ
2 Biển chữ nhật mới 1250x313mm, cột cao 2,2cm (cột chôn vào bê tông) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 7 bộ
3 Dán phản quang cọc tiêu bổ sung mới Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 138 cọc
4 Nâng cao cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 136 cọc
5 Nâng cao và bọc cột Km Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 2 cột
6 Nâng cao biển báo Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 7 biển
7 Bổ sung cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 138 cọc
8 Hoàn trả hệ thống vạch sơn phân làn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 152,77 m2
9 Phá bỏ BTXM lề dày 10cm, đường dày 20cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 58,06 m3
E Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3538095E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8707619E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.365.111.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.730.222.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->