Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325780-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phần xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210134366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:25:00 đến ngày 2021-03-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,090,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ điều khiển đèn tín cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
3 Phần mềm điều khiển hệ thống đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ cho đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF-TRAL Moduleđ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Phần mềm điều khiển Module SF-TRAL Moduleđ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Module truyền thông không dây RF-Sig Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dây RF-Sig Moduleđ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
B RÃNH CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG ĐẤT
1 Đào hào cáp đáp hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m3
2 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
3 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3192 100m3
5 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3193 m3
C RÃNH CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
3 Đào hào cáp đáp hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 m3
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2532 100m3
7 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6202 m3
8 Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
D RÃNH CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG LÁT GẠCH BLOCK
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
3 Đào hào cáp đáp hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
7 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 m3
8 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
E MÓNG TRỤ + MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN
1 Đào móng cột đáp ứng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,35 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m3
3 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6639 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,55 m2
8 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
9 Chi phí di dời, sửa chữa các thiết bị ngầm: Điện, cáp viễn thông, nước máy bị ảnh hưởng trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Nút
F PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt móng tủ điều khiển tín hiệu M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt khung giá đỡ tủ điều khiển tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
4 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
5 Lắp đặt Pin mặt trời 150wp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt Pin mặt trời 100wp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt khung pin mặt trời 150wp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt khung pin mặt trời 100wp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt móng cột M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt móng cột M24x1875x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt cột tín hiệu cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt cột tín hiệu cao 6.2m vươn 7-8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
14 Lắp đặt cần vươn 7-8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cần
15 Luồn dây lên cột (dây CU/PVC 4x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m
16 Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt đèn tín hiệu cảnh báo chớp vàng LED D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt đèn tín hiệu cảnh báo " ĐI CHẬM SLOW" 440*440 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Kéo cáp ngầm Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 trong tuyến cáp, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
24 Kéo cáp ngầm Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 trong tuyến cáp, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 100m
25 Luồn dây cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu
26 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
27 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cửa
29 Lắp lèo đèn 3xD300 trên tay vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Lắp lèo đèn đơn trên tay vươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Lắp đặt cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
32 Kéo dây đồng trần M10 trong tuyến cáp, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,25 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->