Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319435-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:44:00 đến ngày 2021-03-19 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,025,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V - E-HSMT 1.046,48 m3
2 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - E-HSMT 37,533 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V - E-HSMT 0,3753 100m3
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT 38,11 100m
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Chương V - E-HSMT 66,64 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V - E-HSMT 0,6664 100m3
7 Đắp đất vỉa hè, lề đường K90 Chương V - E-HSMT 70,178 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - E-HSMT 9,6928 100m3
9 Đắp đất nền đường K95 Chương V - E-HSMT 10,133 m3
10 Đất đắp K95 Chương V - E-HSMT 11,4469 m3
11 Đắp đất nền đường K98 Chương V - E-HSMT 83,3 m3
12 Đất đắp K98 Chương V - E-HSMT 96,628 m3
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V - E-HSMT 141,915 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - E-HSMT 141,915 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E-HSMT 0,4773 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - E-HSMT 0,4671 100m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương V - E-HSMT 84,8833 100m2
18 Rải lưới cốt liệu thủy tinh 100x100KN Chương V - E-HSMT 34,4437 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT 66,64 m3
20 Cát đen tạo phẳng Chương V - E-HSMT 0,0833 100m3
B PHÁ RỠ HÈ CŨ
1 Tháo dỡ gạch Block vỉa hè Chương V - E-HSMT 8.165,29 m2
2 Tháo bó vát BTXM vỉa hè Chương V - E-HSMT 3.420,7 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E-HSMT 12,92 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V - E-HSMT 3,3974 100m3
C LÁT HÈ ĐƯỜNG BẰNG GẠCH BLOCK
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn Chương V - E-HSMT 7.334,28 m2
2 Gạch Block tự chèn dày 6cm mua mới Chương V - E-HSMT 3.251,64 m2
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V - E-HSMT 7,3343 100m3
4 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V - E-HSMT 7,3343 100m3
5 Cát vàng tạo phẳng Chương V - E-HSMT 3,6671 100m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 ( tận dụng bó vỉa cũ 50%) Chương V - E-HSMT 3.343,41 m
7 Bó vỉa (23x26x100)cm mua mới Chương V - E-HSMT 1.633,06 m
8 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 1.019,36 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 61,16 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V - E-HSMT 3,262 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT 49,01 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - E-HSMT 3,7446 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 0,91 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa hè, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSMT 33,77 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa hè Chương V - E-HSMT 3,0838 100m2
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 54,46 m
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT 1,47 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - E-HSMT 0,1852 100m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E-HSMT 6,33 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V - E-HSMT 0,0633 100m3
D HÈ ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ XẺ TỰ NHIÊN
1 Lát đá vỉa hè bằng đá xẻ KT=(40x40x4)cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 294,67 m2
2 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa KT=(26x23x100)cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 83,54 m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V - E-HSMT 2,17 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - E-HSMT 0,1671 100m2
5 Lát tấm đan rãnh bằng đá xẻ KT=(30x50x6)cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 25,062 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - E-HSMT 26,07 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - E-HSMT 3,2585 100m2
E HỐ TRỒNG CÂY
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT 65,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - E-HSMT 45,58 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V - E-HSMT 3,3757 100m2
4 Lắp đặt bó gốc cây bằng đá xẻ KT=(10x15x70)cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 22,4 m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - E-HSMT 0,42 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V - E-HSMT 0,0416 100m2
7 Đất màu trồng cây Chương V - E-HSMT 8,64 m3
8 Cây bằng lăng (D=>20cm, H=>3m trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); Chương V - E-HSMT 15 cây
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Chương V - E-HSMT 4,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT 4,8 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V - E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm Chương V - E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V - E-HSMT 9 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Chương V - E-HSMT 14 cái
7 Biển báo phản tròn D= 0.7m Chương V - E-HSMT 1 cái
8 Biển báo phản quang vuông (60x60)cm Chương V - E-HSMT 3,24 m2
9 Cột biển báo Chương V - E-HSMT 72,55 m
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - E-HSMT 713,83 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Chương V - E-HSMT 12,55 m2
G TẤM ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 0,38 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E-HSMT 0,0205 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Chương V - E-HSMT 0,0523 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT 8 cái
H CẢI TẠO GA THĂM
1 Tháo dỡ tấm đan để tận dụng lắp lại Chương V - E-HSMT 86 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E-HSMT 22,69 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V - E-HSMT 0,2269 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 2,98 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E-HSMT 0,2176 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Chương V - E-HSMT 0,043 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Chương V - E-HSMT 0,8616 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - E-HSMT 107 cấu kiện
9 Khung và nắp gang KT=(90x90) Chương V - E-HSMT 21 bộ
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 4,49 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V - E-HSMT 0,5975 100m2
I CẢI TẠO GA THU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E-HSMT 17,26 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V - E-HSMT 0,1726 100m3
3 Cắt bê tông dày 14cm Chương V - E-HSMT 3,744 100m
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 16,43 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E-HSMT 1,0483 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Chương V - E-HSMT 0,2088 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Chương V - E-HSMT 4,6858 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - E-HSMT 104 cấu kiện
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 2,29 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V - E-HSMT 0,2714 100m2
11 Lưới chắn rác bằng gang kích thước 86x43cm tải trọng 25 tấn Chương V - E-HSMT 104 bộ
J KÈ GẠCH
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè, chiều dày Chương V - E-HSMT 6,34 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 13,44 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSMT 0,42 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Chương V - E-HSMT 0,0384 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT 1,27 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - E-HSMT 0,0384 100m2
7 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V - E-HSMT 5,467 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E-HSMT 0,025 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - E-HSMT 0,028 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3494E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.698E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu; + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->