Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường GTNT liên xã Bảo Lý xóm Thượng đi xóm Hóa, xóm Thông xã Tân Khánh huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604085-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Đường GTNT liên xã Bảo Lý xóm Thượng đi xóm Hóa, xóm Thông xã Tân Khánh huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210585037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 22:04:00 đến ngày 2021-06-09 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,374,258,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THUẾ TNMT, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế TNMT, phí bảo vệ môi trường Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1 Khoản
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Đào bùn nền đường Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 919,6735 m3
2 Đào đất hữu cơ nt 243,9055 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất bùn, hữu cơ nt 11,6358 100m3
4 Đào nền, cấp, khuôn đường đất cấp III nt 2.846,221 m3
5 Đắp đất,độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 62,5213 100m3
6 Mua đất về đắp nt 4.152,5911 m3
7 Xây kè bằng đá hộc vữa XM mác 100 nt 43,92 m3
8 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 nt 1.413,02 m3
9 Thi công lớp móng đường CPDD loại 1 dày 12cm nt 9,1148 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 75,9568 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường nt 8,1849 100m2
12 Cắt khe co giãn nt 181,514 10m
13 Nhựa đường chèn khe nt 635,66 kg
14 Gỗ đệm nt 0,85 m3
15 Đào hố móng đất cấp III nt 101,379 m3
16 Đắp đất hố móng K=0,95 nt 0,4026 100m3
17 Xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 nt 18,55 m3
18 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100 nt 13,27 m3
19 Xây đá hộc gia cố sân cống vữa XM mác 75 nt 2,21 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 7,93 m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m d=750mm nt 10 đoạn ống
22 Cốt thép ống cống, nt 0,197 tấn
23 Bê tông ống cống nt 2,1 m3
24 Quét nhựa ống cống nt 28,574 m2
25 Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa nt 1,89 m2
26 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 nt 2,62 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,d nt 0,0564 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,d nt 0,0064 tấn
29 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 nt 2,08 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản d nt 0,0728 tấn
31 Cốt thép bê tông tấm bản d> 10mm nt 0,0938 tấn
32 Lắp dựng tấm bản nt 12 cái
33 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 nt 0,55 m3
34 Cốt thép mối nối tấm bản d=4mm nt 0,0033 tấn
35 Ván khuôn tấm đan nt 0,0982 100m2
36 Ván khuôn thép mũ mố nt 0,1718 100m2
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m d=300mm-500mm nt 22 đoạn ống
38 Cốt thép ống cống, nt 0,1639 tấn
39 Bê tông ống cống nt 3,2 m3
40 Ván khuôn kim loại, vk ống cống nt 1,2978 100m2
41 Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa nt 2,95 m2
42 Đào hố móng đất cấp III nt 21,6 m3
43 Đắp đất hố móng K=0,95 nt 10,08 m3
44 Thi công lớp đá đệm móng nt 1,92 m3
45 Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 nt 20,2 m3
46 Ván khuôn thép nt 1,364 100m2
47 Di chuyển cột điện nt 4 cột
48 Đào hố móng đất cấp III nt 1,2 m3
49 Lắp đặt cọc tiêu nt 26 cái
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 nt 0,65 m3
51 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d nt 0,0158 tấn
52 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d nt 0,1061 tấn
53 Ván khuôn thép cọc tiêu nt 0,1778 100m2
54 Sơn cọc tiêu nt 9,88 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.062E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->